Cổ phiếu Kỹ nghệ Đô Thành

HOSEVN000000DTT8

Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành

Cổ phiếu Kỹ nghệ Đô Thành chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 15.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
15.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
129 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,05 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,95 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.969 đồng18.514 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.72122.9302015201720202023202615.800

Thấp 6.300 đCao 27.350 đ+66,32% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Kỹ nghệ Đô Thành trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Kỹ nghệ Đô Thành đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Kỹ nghệ Đô Thành và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuKỹ nghệ Đô ThànhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7
P/E thấp hơn 69% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B cao hơn 53% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,1
Cổ tức suất cao hơn 72% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
20.692 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
8.151.820 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
8.131.128 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,3%8.151.820 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20152016: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20162017: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20172018: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20182019: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20192020: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20202021: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20212022: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20222023: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 5%20232024: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20242025: Doanh thu thuần 206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%202516,6%8,6%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 10%23,8%12,2%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,8% - ROA 5,3%20162017: ROE 3,5% - ROA 2,7%20172018: ROE 4,2% - ROA 3%20182019: ROE 6,1% - ROA 4,3%20192020: ROE 7,1% - ROA 5,2%20202021: ROE 2,8% - ROA 2,2%20212022: ROE 7,4% - ROA 5,8%20222023: ROE 6,6% - ROA 5%20232024: ROE 8,6% - ROA 6,5%20242025: ROE 9,8% - ROA 7,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Kỹ nghệ Đô Thành theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)16,416,714,913,515,716,612,113,415,51717,1
Biên lợi nhuận ròng (%)4,66,53,43,54,45,52,24,955,86,5
ROE (%)—6,83,54,26,17,12,87,46,68,69,8
ROA (%)—5,32,734,35,22,25,856,57,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—2,3-2,917,316,3-5,7-0,419,3-8,515,34,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—44,7-48,420,546,717,4-60,2166,1-7,734,317,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,270,290,320,480,380,350,250,290,320,350,33
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,180,20,190,360,260,230,130,160,180,210,14
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,112,061,871,681,852,092,522,42,22,12,37
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,541,251,170,861,221,441,351,531,371,341,59
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,13,842,74,94,63,954,34,64,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền107961068473434943564663
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,06-1,143,8-1,774,273,931,21,991,11,991,18
EPS (đ)—9995156219101.0694251.1311.0431.4011.642

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Kỹ nghệ Đô Thành theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần123126122143167157157187171197206
Lợi nhuận gộp2021181926261925273435
Lợi nhuận trước thuế71156910512111517
Lợi nhuận sau thuế6845793991113
Tổng tài sản150158158178169168152167171181186
Tài sản ngắn hạn63707194859176898998105
Tiền và tương đương8881222431933283734
Phải thu ngắn hạn3633353333192122262535
Hàng tồn kho1727264629293632343535
Nợ phải trả3236395747443137414746
Nợ ngắn hạn3034385646443037414744
Vay ngắn hạn1923234232281621232820
Vay dài hạn21010000000
Vốn chủ sở hữu118122120120122124121129130134140
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh17-916-9323441892316
Dòng tiền đầu tư-49-9-2-5-4-10-9-12-12-4
Dòng tiền tài chính-100-715-16-9-185-4-2-15

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành
Tên giao dịch
Kỹ nghệ Đô Thành
Thành lập
1/7/2004
Mã số thuế
0303331875
Nhân sự
195 người
Trụ sở
59-65 Huỳnh Mẫn Đạt, Phường An Đông, TP.HCM
Website
http://www.dothanhtech.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
22/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000DTT8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.151.820 cổ phiếu
Free float
47,7%
Beta
0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu