Cổ phiếu Dược phẩm CPC1 Hà Nội

UPCOMVN000000DTP6

Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội

Cổ phiếu Dược phẩm CPC1 Hà Nội lúc 11:25 ngày 29/09/2026 ở mức 60.900 đồng/cổ phiếu, tăng 7,8% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 11:25 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
60.900 đồng/cổ phiếu
▲ (+7,79%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.381 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,71 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,91 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 55.200 đồng98.635 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

101.700147.3462020202220232025202660.900

Thấp 23.000 đCao 180.400 đ+164,78% trong kỳ

720 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược phẩm CPC1 Hà Nội so với thị trường

Lợi suất của Dược phẩm CPC1 Hà Nội và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDược phẩm CPC1 Hà NộiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+1,2%-3%+4,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-21,4%-4,2%-17,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-49,3%+6,3%-55,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-41,9%+6,7%-48,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-47,4%-0,4%-47 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dược phẩm CPC1 Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược phẩm CPC1 Hà Nội đứng thứ 671 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dược phẩm CPC1 Hà Nội và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDược phẩm CPC1 Hà NộiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,7
P/E thấp hơn 58% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,9
P/B cao hơn 83% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,4
Cổ tức suất cao hơn 54% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2017: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%20172018: Doanh thu thuần 267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,7% - Biên lợi nhuận ròng 22,9%20182019: Doanh thu thuần 444 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55% - Biên lợi nhuận ròng 20,9%20192020: Doanh thu thuần 518 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,7% - Biên lợi nhuận ròng 18,8%20202021: Doanh thu thuần 576 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,3% - Biên lợi nhuận ròng 18,8%20212022: Doanh thu thuần 788 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,7% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%20222023: Doanh thu thuần 1.113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,5%20232024: Doanh thu thuần 1.293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,6% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%20242025: Doanh thu thuần 1.695 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%202553,4%27,5%1,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,6% - Biên lợi nhuận ròng 26,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 282 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,9% - Biên lợi nhuận ròng 18,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 296 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,7% - Biên lợi nhuận ròng 24,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,2% - Biên lợi nhuận ròng 15%2024-Q1: Doanh thu thuần 284 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,1% - Biên lợi nhuận ròng 20,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,3% - Biên lợi nhuận ròng 21,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,3% - Biên lợi nhuận ròng 22,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 399 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,9% - Biên lợi nhuận ròng 18%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 394 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 417 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,3% - Biên lợi nhuận ròng 23,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 554 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 463 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%57,6%29,6%1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 26,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 23,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 tỷ0500 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 61 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 93 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 74 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 108 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 125 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 75 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 217 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 161 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 237 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 120 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 283 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 368 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 35,5% - ROA 19,5%20182019: ROE 38,8% - ROA 22,5%20192020: ROE 30,3% - ROA 18,8%20202021: ROE 26,7% - ROA 18,9%20212022: ROE 23,8% - ROA 16,5%20222023: ROE 31,2% - ROA 21,9%20232024: ROE 26,9% - ROA 20,1%20242025: ROE 26,1% - ROA 19,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 81,9x202579,6x41x2,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược phẩm CPC1 Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)41,350,75551,754,351,754,952,654
Biên lợi nhuận ròng (%)10,622,920,918,818,815,819,518,316,7
ROE (%)—35,538,830,326,723,831,226,926,1
ROA (%)—19,522,518,818,916,521,920,119,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—57,566,616,711,136,841,316,131,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—239,952,14,511,415,373,89,419,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,030,670,770,480,360,50,370,320,32
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,690,420,510,30,210,250,130,070,07
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,911,381,462,112,652,252,932,68
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,6310,91,381,411,251,361,351,46
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay————————81,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ33,22,32,61,61,71,31,31,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền145138105115114115809182
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,130,550,480,760,420,60,740,511,3
EPS (đ)1.4785.0236.9477.7428.1527.27111.57113.0578.296

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược phẩm CPC1 Hà Nội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1692674445185767881.1131.2931.695
Lợi nhuận gộp70135244268313408612681915
Lợi nhuận trước thuế2366113106119132231264321
Lợi nhuận sau thuế18619397108125217237283
Tổng tài sản2963314985346158951.0821.2821.581
Tài sản ngắn hạn108148234274363512706832929
Tiền và tương đương34111311248040122
Phải thu ngắn hạn67101127163180248244323379
Hàng tồn kho33418995170228375458424
Nợ phải trả150133216174164297292308381
Nợ ngắn hạn118108161130137227243277347
Vay ngắn hạn685888677085584248
Vay dài hạn322556412565433033
Vốn chủ sở hữu1461982813604515987919751.200
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-23444744675161120368
Dòng tiền đầu tư-3-9-93-20-26-143-44-106-262
Dòng tiền tài chính4-2455-51-2280-62-54-24

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Tên giao dịch
Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Thành lập
5/8/2009
Mã số thuế
0104089394
Nhân sự
1.919 người
Website
https://cpc1hn.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
18/6/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000DTP6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
40.572.559 cổ phiếu
Free float
34%
Beta
0,3

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu