Cổ phiếu Đầu tư Đức Trung

UPCOMVN000000DTI1

Công ty Cổ phần Đầu tư Đức Trung

Cổ phiếu Đầu tư Đức Trung đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 1.800 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
1.800 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
2.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
26 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
128,98 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,19 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.800 đồng2.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.31512.55018.785201820202022202420261.800

Thấp 1.800 đCao 23.300 đ-85,6% trong kỳ

847 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Đức Trung so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư Đức Trung và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư Đức TrungVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-5,3%-3%-2,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+0%-4,2%+4,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-14,3%+6,3%-20,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-30,8%+6,7%-37,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-28%-0,4%-27,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư Đức Trung trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Đức Trung đứng thứ 770 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư Đức Trung và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Đức TrungVị trí toàn thị trường
P/E
lần
129
P/E cao hơn 94% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,2
P/B thấp hơn 97% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
6.609.512 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
6.609.512 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%6.609.512 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20152016: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%20162017: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20172018: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%20182019: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%20192020: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20202021: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%20212022: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20222023: Doanh thu thuần 314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng 0%20232024: Doanh thu thuần 621 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,3% - Biên lợi nhuận ròng 0%20242025: Doanh thu thuần 600 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,1% - Biên lợi nhuận ròng 0%202571,3%36,7%2,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q3: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,2% - Biên lợi nhuận ròng 0%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng 0%2024-Q3: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,1% - Biên lợi nhuận ròng 0%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 149 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,2% - Biên lợi nhuận ròng 0%2025-Q1: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,1% - Biên lợi nhuận ròng 0%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,1% - Biên lợi nhuận ròng 0%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,1% - Biên lợi nhuận ròng 0%2026-Q1: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,1% - Biên lợi nhuận ròng 0%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%17,2%8,8%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 145%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 40,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -54 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -81 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,4% - ROA 4,8%20162017: ROE 0,1% - ROA 0,1%20172018: ROE 1% - ROA 1%20182019: ROE 0,9% - ROA 0,9%20192020: ROE 0% - ROA 0%20202021: ROE 5,1% - ROA 4,2%20212022: ROE 5,2% - ROA 2,9%20222023: ROE 0% - ROA 0%20232024: ROE 0,1% - ROA 0,1%20242025: ROE 0,2% - ROA 0,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 73,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6.026,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20255.853x3.013,3x173,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Đức Trung theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)64,929,623,67173,570,314,14,81,50,30,1
Biên lợi nhuận ròng (%)0,816,40,417,114,50,610,74,1000
ROE (%)—5,40,110,905,15,200,10,2
ROA (%)—4,80,110,904,22,900,10,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—292,1-15,2-62,79,5-10,3756,2191,385,397,6-3,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—7.586,2-97,71.368,6-7,5-96,415.486,411,5-99,2202,324,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,630,040,060,020,020,050,351,251,260,972,54
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,48000000,010,750,810,752,32
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn50,173,161,7918,3336,445,962,71,351,191,561,21
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn48,572,971,7117,3734,945,782,71,171,141,551,21
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,273,5————6.026,64,4111
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,129,527,23,93,93,91.522,95,395,6334,21.046,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1.00811919847456687569441292117122
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,610,98-0,030,1-0,185,41-8,62-11,76473,88-96,24-162,5
EPS (đ)02.230710795353857251316

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Đức Trung theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6221978758170314621600
Lợi nhuận gộp46456588520
Lợi nhuận trước thuế04111089000
Lợi nhuận sau thuế04011067000
Tổng tài sản29119120118119122174304306267481
Tài sản ngắn hạn2091110131712022683202417
Tiền và tương đương311000101112
Phải thu ngắn hạn157109121611119179199201
Hàng tồn kho111111030321
Nợ phải trả115633545169170131345
Nợ ngắn hạn0361034516870129343
Vay ngắn hạn00000001019100314
Vay dài hạn9000001010021
Vốn chủ sở hữu18114114115116117129135136136136
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh03-00-00-54-8128-17-35
Dòng tiền đầu tư-131-0-00057-28-3325-177
Dòng tiền tài chính15-7000071016-8214

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Đức Trung
Tên giao dịch
Đầu tư Đức Trung
Thành lập
6/5/2016
Mã số thuế
0301466299
Nhân sự
12 người
Website
http://www.ductrung.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
5/1/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000DTI1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
13.488.800 cổ phiếu
Free float
88,6%
Beta
0,46

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu