Cổ phiếu Đầu tư Phát triển Thành Đạt

HNXVN000000DTD2

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thành Đạt

Cổ phiếu Đầu tư Phát triển Thành Đạt đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 10.100 đồng/cổ phiếu, giảm 1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
10.100 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,98%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
142.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,4 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
756 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11,82 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,56 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.200 đồng20.189 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

19.62733.75047.8732017202020222024202610.100

Thấp 9.400 đCao 58.100 đ-39,16% trong kỳ

854 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Phát triển Thành Đạt so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư Phát triển Thành Đạt và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư Phát triển Thành ĐạtVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-10,6%-3%-7,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-24,1%-4,2%-19,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-37,7%+6,3%-43,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-54,7%+6,7%-61,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-38%-0,4%-37,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư Phát triển Thành Đạt trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Phát triển Thành Đạt đứng thứ 234 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư Phát triển Thành Đạt và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Phát triển Thành ĐạtVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11,8
P/E cao hơn 57% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 75% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
246.826 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
35.943.356 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
35.696.530 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
692 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,7%35.943.356 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 1 tỷ đồng-337,17% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20162017: Doanh thu thuần 365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20172018: Doanh thu thuần 458 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20182019: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 40%20192020: Doanh thu thuần 745 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,8% - Biên lợi nhuận ròng 24,1%20202021: Doanh thu thuần 693 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,6% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%20212022: Doanh thu thuần 582 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,9% - Biên lợi nhuận ròng 26,5%20222023: Doanh thu thuần 785 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,4% - Biên lợi nhuận ròng 41,3%20232024: Doanh thu thuần 495 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,2% - Biên lợi nhuận ròng 35,6%20242025: Doanh thu thuần 825 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,2% - Biên lợi nhuận ròng 44,8%202555,6%28,6%1,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,5% - Biên lợi nhuận ròng 30%2022-Q3: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,5% - Biên lợi nhuận ròng 30,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 16%2023-Q1: Doanh thu thuần 458 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,6% - Biên lợi nhuận ròng 43,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,8% - Biên lợi nhuận ròng 39,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 29,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,5% - Biên lợi nhuận ròng 39,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48% - Biên lợi nhuận ròng 37,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 31,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51% - Biên lợi nhuận ròng 40,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,8% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,9% - Biên lợi nhuận ròng 46%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,6% - Biên lợi nhuận ròng 53,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 23,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,5% - Biên lợi nhuận ròng 48,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,5% - Biên lợi nhuận ròng 35,9%65,7%33,8%1,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 15,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 164 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 159 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 81 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 92 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 179 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 128 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 186 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 154 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 242 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 324 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 371 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 176 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 114 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 370 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 653 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,6% - ROA 3,5%20162017: ROE 8,8% - ROA 4,1%20172018: ROE 11,6% - ROA 5,3%20182019: ROE 22,7% - ROA 7,1%20192020: ROE 32,5% - ROA 9,3%20202021: ROE 25,8% - ROA 9,1%20212022: ROE 17,8% - ROA 7,8%20222023: ROE 29,6% - ROA 15,3%20232024: ROE 13,8% - ROA 8%20242025: ROE 24,8% - ROA 15,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 56,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 79,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 64,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 59,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 50,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 176x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 39,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 224,4x2025217,9x112,2x6,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Phát triển Thành Đạt theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—9,18,89,813,340,842,640,954,444,257,2
Biên lợi nhuận ròng (%)—4,75,46,24024,126,826,541,335,644,8
ROE (%)—7,68,811,622,732,525,817,829,613,824,8
ROA (%)—3,54,15,37,19,39,17,815,3815,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——30,425,5-55,9268,8-6,9-16,134,9-3766,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——51,643,6183,1122,33,6-16,9109,7-45,6109,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,141,161,121,222,792,291,471,130,770,680,6
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,880,310,040,010,240,220,180,060,050,070,03
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,511,611,511,291,351,171,091,332,773,462,15
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,481,260,930,991,1610,861,082,463,021,97
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———56,679,764,259,750,317639,9224,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—2,92,24,41,95,63,633,82,54,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—38614811856610580635310023
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—12,530,095,591,150,72-0,041,571,150,651,77
EPS (đ)—7769921.4053.4524.2084.1323.2014.9852.4475.112

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Phát triển Thành Đạt theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần—280365458202745693582785495825
Lợi nhuận gộp—26324527303296238427219472
Lợi nhuận trước thuế—16253684226233194411220465
Lợi nhuận sau thuế—13202981179186154324176370
Tổng tài sản2684734925791.7002.1481.9442.0362.1852.2142.665
Tài sản ngắn hạn160399385405650559519625858876949
Tiền và tương đương251586161138445117862243370
Phải thu ngắn hạn6729614814831321315110111413552
Hàng tồn kho66871489491791121169411080
Nợ phải trả1432542603181.2511.4951.1581.0829528931.003
Nợ ngắn hạn64248255315483479475470310254441
Vay ngắn hạn3263819968131498469
Vay dài hạn7942110791210564441
Vốn chủ sở hữu1262192332614496547869541.2331.3211.661
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—164215992128-8242371114653
Dòng tiền đầu tư—-211130-77-221-25226-92-449126-458
Dòng tiền tài chính—36-61-810430-12-22-38-60-68

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thành Đạt
Thành lập
7/5/2002
Mã số thuế
0700194008
Nhân sự
118 người
Website
http://thanhdathanam.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
16/11/2017 - 8 năm
Thuộc chỉ số
HNX30
ISIN
VN000000DTD2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
73.353.788 cổ phiếu
Free float
67,7%
Beta
0,89

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu DTD - Đầu tư Phát triển Thành… - taichinh.com