Trang chủ / Chứng khoán / Viglacera Đông Triều Cổ phiếu Viglacera Đông Triều UPCOM VN000000DTC4
Công ty Cổ phần Viglacera Đông Triều
Cổ phiếu Viglacera Đông Triều chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 4.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 04/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (27 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Giá tham chiếu
4.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
42 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.000 đồng6.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015 Toàn bộ chuỗi 1T 3T 6T 1N 3N 5N Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
8.199 14.550 20.901 2015 2017 2020 2023 2026 4.200 Thấp 3.600 đ Cao 25.500 đ -35,38% trong kỳ
992 phiên - dữ liệu cuối ngày
Viglacera Đông Triều trong mặt bằng toàn thị trường Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Viglacera Đông Triều đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ tiêu của Viglacera Đông Triều và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường Chỉ tiêu Viglacera Đông Triều Vị trí toàn thị trường Cổ tức suất%
0 Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026 Toàn bộ chuỗi 1T Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
-1 tỷ đồng 1 tỷ đồng 14-08 25-08 05-09 17-09 28-09 0 tỷ đồng Thấp 0 tỷ đồng Cao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025 Theo năm Theo quý 5 năm 10 năm Tất cả
0 500 tỷ 2015: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,2% 2015 2016: Doanh thu thuần 229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,7% 2016 2017: Doanh thu thuần 280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng 8% 2017 2018: Doanh thu thuần 335 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,6% 2018 2019: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 4% 2019 2020: Doanh thu thuần 334 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 5% 2020 2021: Doanh thu thuần 274 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,3% 2021 2022: Doanh thu thuần 236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng -3,3% 2022 2023: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8,4% - Biên lợi nhuận ròng -24% 2023 2024: Doanh thu thuần 142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -9% - Biên lợi nhuận ròng -26,1% 2024 2025: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,7% - Biên lợi nhuận ròng -15,2% 2025 22,8% -0,9% -24,7% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
8 quý 16 quý Tất cả
0 50 tỷ 100 tỷ 2022-Q1: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1% 2022-Q1 2022-Q2: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,9% 2022-Q3: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng -8,4% 2022-Q3 2022-Q4: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng -9,2% 2023-Q1: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -16,7% - Biên lợi nhuận ròng -33,4% 2023-Q1 2023-Q2: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -18,9% - Biên lợi nhuận ròng -31% 2023-Q3: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,8% - Biên lợi nhuận ròng -16,7% 2023-Q3 2023-Q4: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng -15,1% 2024-Q1: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -15,9% - Biên lợi nhuận ròng -30,2% 2024-Q1 2024-Q2: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,9% - Biên lợi nhuận ròng -15,6% 2024-Q3: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -21,4% - Biên lợi nhuận ròng -45,5% 2024-Q3 2024-Q4: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,5% - Biên lợi nhuận ròng -17,9% 2025-Q1: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,4% - Biên lợi nhuận ròng -23,5% 2025-Q1 2025-Q2: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,9% - Biên lợi nhuận ròng -18,2% 2025-Q3: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,9% - Biên lợi nhuận ròng -20,7% 2025-Q3 2025-Q4: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,4% - Biên lợi nhuận ròng -6,6% 2026-Q1: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng -13,5% 2026-Q1 2026-Q2: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng -19,3% 9,1% -17,3% -43,8% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -15%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -22,8%/năm (2016-2021, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 năm 10 năm Tất cả
-50 tỷ 0 50 tỷ 2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng 2015 2016: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng 2016 2017: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng 2017 2018: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng 2018 2019: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng 2019 2020: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng 2020 2021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng 2021 2022: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -25 tỷ đồng 2022 2023: Lợi nhuận sau thuế -44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng 2023 2024: Lợi nhuận sau thuế -37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng 2024 2025: Lợi nhuận sau thuế -22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng 2025
Lợi nhuận sau thuế Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA 5 năm 10 năm Tất cả
-2.000% -1.000% 0 100% 200% 2015: ROE — - ROA — 2015 2016: ROE -49,4% - ROA 5,7% 2016 2017: ROE 106,2% - ROA 9,1% 2017 2018: ROE 22,2% - ROA 5,7% 2018 2019: ROE 14,8% - ROA 3,8% 2019 2020: ROE 17% - ROA 4,6% 2020 2021: ROE 3,4% - ROA 1% 2021 2022: ROE -7,9% - ROA -2,4% 2022 2023: ROE -60,5% - ROA -14,8% 2023 2024: ROE -116,2% - ROA -16,1% 2024 2025: ROE -1.090,8% - ROA -12,2% 2025
ROE ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi 5 năm 10 năm Tất cả
-20 lần -10 lần 0 10 lần 20 lần 2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -3,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x 2015 2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -6,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x 2016 2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x 2017 2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x 2018 2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x 2019 2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x 2020 2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x 2021 2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,5x 2022 2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,5x 2023 2024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 9,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,9x 2024 2025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -13,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1x 2025 2,7x 0,5x -1,7x Nợ vay / vốn chủ sở hữu Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)
Chỉ số phân tích theo năm Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ số phân tích tài chính Viglacera Đông Triều theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên Chỉ số 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Biên lợi nhuận gộp (%) 17,5 19,5 24,2 12,7 14 15,5 11,5 8 -8,4 -9 -2,7 Biên lợi nhuận ròng (%) 3,2 5,7 8 4,6 4 5 1,3 -3,3 -24 -26,1 -15,2 ROE (%) — -49,4 106,2 22,2 14,8 17 3,4 -7,9 -60,5 -116,2 -1.090,8 ROA (%) — 5,7 9,1 5,7 3,8 4,6 1 -2,4 -14,8 -16,1 -12,2 Tăng trưởng doanh thu (%) Doanh thu năm nay so với năm trước — 21,4 22,5 19,4 -7,1 7,3 -17,8 -14 -23,1 -22 4,5 Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%) Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh — 119,1 70 -30,6 -19,7 34,6 -78,5 — — — — Nợ / vốn chủ sở hữu (lần) Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu -8,01 -12,55 3,18 2,72 3,06 2,44 2,09 2,49 4,21 13,82 -19,82 Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần) Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi -3,93 -6,89 2,08 1,88 2,16 1,87 1,68 2,08 3,23 9,75 -13,89 Thanh toán hiện hành (lần) Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn 0,36 0,35 0,63 0,82 0,91 1,01 1,21 1,1 0,83 0,59 0,47 Thanh toán nhanh (lần) (TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn 0,07 0,04 0,14 0,21 0,13 0,13 0,16 0,05 0,05 0,03 0,03 Khả năng trả lãi (lần) EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay 1,4 2 2,8 2,7 2 2,3 1,3 0,5 -1,5 -1,9 -1 Vòng quay hàng tồn kho (vòng) Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ 2,9 3,1 3,1 3,3 2,1 2 2 1,4 1,7 2,1 2 Ngày thu tiền (ngày) Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền 12 6 3 19 2 1 4 2 3 4 3 Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần) Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán 4,04 0,18 0,28 0,64 0 0,19 7,34 3,11 -0,75 -0,81 -0,15 EPS (đ) — 3.288 3.781 1.552 1.246 1.677 360 -787 -4.360 -3.696 -2.250
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng) Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Khoản mục BCTC gốc Viglacera Đông Triều theo năm, tỷ đồng Khoản mục 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Doanh thu thuần 188 229 280 335 311 334 274 236 181 142 148 Lợi nhuận gộp 33 45 68 43 43 52 31 19 -15 -13 -4 Lợi nhuận trước thuế 6 13 22 19 16 21 5 -8 -44 -37 -22 Lợi nhuận sau thuế 6 13 22 16 12 17 4 -8 -44 -37 -22 Tổng tài sản 233 232 260 289 366 368 325 327 262 197 173 Tài sản ngắn hạn 67 68 88 119 146 165 144 166 123 77 79 Tiền và tương đương 5 4 13 10 16 15 12 2 1 1 3 Phải thu ngắn hạn 6 4 2 18 2 1 3 1 2 1 1 Hàng tồn kho 54 60 68 88 124 144 124 158 115 73 74 Nợ phải trả 266 252 198 211 276 261 220 234 212 184 182 Nợ ngắn hạn 187 194 140 146 161 163 119 151 149 131 169 Vay ngắn hạn 72 81 72 81 80 102 76 112 100 82 120 Vay dài hạn 59 58 58 65 115 98 101 83 63 48 7 Vốn chủ sở hữu -33 -20 62 78 90 107 105 94 50 13 -9 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 2 6 10 0 3 26 -25 33 30 3 Dòng tiền đầu tư -7 -11 -48 -30 -41 -9 -2 -1 0 3 0 Dòng tiền tài chính -18 8 51 17 47 5 -28 15 -33 -33 -2
Hồ sơ doanh nghiệp Doanh nghiệp Tên đầy đủ Công ty Cổ phần Viglacera Đông Triều Tên giao dịch Viglacera Đông Triều Thành lập 1/3/2004 Mã số thuế 5700486105 Nhân sự 628 người Website http://viglaceradtc.com.vn Niêm yết Sàn UPCOM Ngày niêm yết 4/4/2025 - 1 năm ISIN VN000000DTC4 Mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu Cổ phiếu lưu hành 10.000.000 cổ phiếu Free float 68,2% Beta -0,03 Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.