Cổ phiếu Du lịch Phú Thọ

UPCOMVN000000DSP8

Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ

Cổ phiếu Du lịch Phú Thọ chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 13.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 22/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
13.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.543 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,8 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.700 đồng21.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.00913.75017.4912018202020222024202613.000

Thấp 7.300 đCao 20.200 đ-8,45% trong kỳ

806 phiên - dữ liệu cuối ngày

Du lịch Phú Thọ trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Du lịch Phú Thọ đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Du lịch Phú Thọ và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDu lịch Phú ThọVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,8
P/B cao hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 57% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
58.155.160 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
58.155.160 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%58.155.160 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 24,9%20152016: Doanh thu thuần 327 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 29%20162017: Doanh thu thuần 339 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 19,1%20172018: Doanh thu thuần 339 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 19,7%20182019: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,9%20192020: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -153,1% - Biên lợi nhuận ròng -138,2%20202021: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -202,1% - Biên lợi nhuận ròng -144,9%20212022: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -18,4% - Biên lợi nhuận ròng -18,8%20222023: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -10,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20232024: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -20,2% - Biên lợi nhuận ròng -10,7%20242025: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -38,9% - Biên lợi nhuận ròng -33,2%202522,4%-86,5%-195,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -36,3% - Biên lợi nhuận ròng -39,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,5% - Biên lợi nhuận ròng -3%2022-Q3: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -64,7% - Biên lợi nhuận ròng -56,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -17,3% - Biên lợi nhuận ròng -17,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 51,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -9,8% - Biên lợi nhuận ròng -4,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -71,2% - Biên lợi nhuận ròng -37,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng 39,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -32,6% - Biên lợi nhuận ròng -27,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -97,8% - Biên lợi nhuận ròng -94,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -25,7% - Biên lợi nhuận ròng -10,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -27,9% - Biên lợi nhuận ròng -21,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -124,8% - Biên lợi nhuận ròng -122,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 36,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -31,8% - Biên lợi nhuận ròng -13,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -31,6% - Biên lợi nhuận ròng -12,8%46,3%-36,7%-119,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -48,9%/năm (2018-2023, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 91 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -52 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 95 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -92 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 65 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 80 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -102 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 61 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -181 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -282 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -81 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -101 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -23 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -97 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -121 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,9% - ROA 8,2%20162017: ROE 5% - ROA 4,3%20172018: ROE 5% - ROA 4,6%20182019: ROE 4,6% - ROA 4,4%20192020: ROE -15,2% - ROA -14,4%20202021: ROE -7,8% - ROA -7,4%20212022: ROE -4,3% - ROA -3,9%20222023: ROE 0,2% - ROA 0,2%20232024: ROE -2,2% - ROA -2,1%20242025: ROE -6,4% - ROA -6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần0,1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 204,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8.514,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.042,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3.917,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -244,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -36x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -5.418,9x20258.113,6x1.548x-5.017,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Du lịch Phú Thọ theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)28,75,810,310,36,9-153,1-202,1-18,4-10,6-20,2-38,9
Biên lợi nhuận ròng (%)24,92919,119,719,9-138,2-144,9-18,81,1-10,7-33,2
ROE (%)—9,9554,6-15,2-7,8-4,30,2-2,2-6,4
ROA (%)—8,24,34,64,4-14,4-7,4-3,90,2-2,1-6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-10,53,9-0,1-9,7-57,1-57,4296,6-4,2-8,5-11,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—4,4-31,83,5-8,7——————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,250,180,160,050,050,050,050,150,060,060,06
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000,08000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,813,854,6211,7413,9110,7610,964,8311,47,169,58
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,783,834,6111,6913,8410,7110,924,8111,367,129,55
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—204,98.514,91.042,73.917,7——-244,53,3-36-5.418,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ64,671,8114,49663,5117,175,485117,8102,4144,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3459766172261704171182288426
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,58-0,971,23-1,530,051,561,250,62-9,994,682,13
EPS (đ)00545507463-1.529-682-3500-175-480

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Du lịch Phú Thọ theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần36532733933930613156222212194172
Lợi nhuận gộp10519353521-201-113-41-23-39-67
Lợi nhuận trước thuế112117767870-181-81-422-21-57
Lợi nhuận sau thuế9195656761-181-81-422-21-57
Tổng tài sản8221.4941.5361.3991.3821.1331.0461.081999983924
Tài sản ngắn hạn288891967810823590536653579398507
Tiền và tương đương651114131052522456
Phải thu ngắn hạn345371566194108104106153200
Hàng tồn kho44334323222
Nợ phải trả16223321071625751138545956
Nợ ngắn hạn15923220969595549135515653
Vay ngắn hạn000000080000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu6601.2611.3261.3281.3201.075994943945925868
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-52-9280-1023-282-101-26-23-97-121
Dòng tiền đầu tư93-600-771016533798-5112012182
Dòng tiền tài chính-2263800-71-59-079-80-0-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ
Tên giao dịch
Du lịch Phú Thọ
Thành lập
17/5/2016
Mã số thuế
0301074118
Nhân sự
722 người
Website
http://phuthotourist.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
17/10/2018 - 7 năm
ISIN
VN000000DSP8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
118.684.000 cổ phiếu
Free float
65%
Beta
-0,16

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu