Cổ phiếu Đông Sơn Holdings

UPCOMVN000000DSH5

Công ty Cổ phần Đông Sơn Holdings

Cổ phiếu Đông Sơn Holdings đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 11.900 đồng/cổ phiếu, giảm 1,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
11.900 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,65%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
51.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0,6 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
419 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,56 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.300 đồng18.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2025

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.60017.15204/202508/202501/202605/202609/202611.900

Thấp 10.200 đCao 19.000 đ-37,37% trong kỳ

357 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đông Sơn Holdings so với thị trường

Lợi suất của Đông Sơn Holdings và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐông Sơn HoldingsVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-5,6%-3%-2,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-18,5%-4,2%-14,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-18,5%+6,3%-24,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-20,7%+6,7%-27,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+6,3%-0,4%+6,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đông Sơn Holdings trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đông Sơn Holdings đứng thứ 296 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đông Sơn Holdings và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐông Sơn HoldingsVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 75% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2023 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2023: Doanh thu thuần 400 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%20232024: Doanh thu thuần 629 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%20242025: Doanh thu thuần 422 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 50,7%202549,2%25,3%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,7%/năm (2023-2025, 2 năm) - lợi nhuận sau thuế 137,8%/năm (2023-2025, 2 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2023: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 98 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -127 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 214 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 111 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2023: ROE — - ROA —20232024: ROE 26% - ROA 7,5%20242025: ROE 31,2% - ROA 11%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27,2x202526,4x13,6x0,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đông Sơn Holdings theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,25,74,2
Biên lợi nhuận ròng (%)9,48,450,7
ROE (%)—2631,2
ROA (%)—7,511
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—57,1-32,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—40,2303,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,012,011,8
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,480,541,41
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,351,151,01
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,981,020,93
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay8,110,327,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,712,19,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền204176268
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,58-2,390,52
EPS (đ)3.7835.29917.061

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 3 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đông Sơn Holdings theo năm, tỷ đồng
Khoản mục202320242025
Doanh thu thuần400629422
Lợi nhuận gộp333618
Lợi nhuận trước thuế3957214
Lợi nhuận sau thuế3853214
Tổng tài sản7146953.185
Tài sản ngắn hạn494436567
Tiền và tương đương12237110
Phải thu ngắn hạn224303310
Hàng tồn kho1344943
Nợ phải trả5364652.046
Nợ ngắn hạn367380564
Vay ngắn hạn85120153
Vay dài hạn041.455
Vốn chủ sở hữu1782311.139
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh98-127111
Dòng tiền đầu tư-182-226
Dòng tiền tài chính3139189

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đông Sơn Holdings
Tên giao dịch
CTCP Đông Sơn Holdings
Thành lập
9/12/2009
Mã số thuế
0104291191
Nhân sự
57 người
Website
https://htds.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/4/2025 - 1 năm
ISIN
VN000000DSH5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
35.000.000 cổ phiếu
Free float
91,3%
Beta
0,88

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu