Cổ phiếu Viglacera Đáp Cầu

UPCOMVN000000DSG7

Công ty Cổ phần Kính Đáp Cầu

Cổ phiếu Viglacera Đáp Cầu chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 6.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 07/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (25 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
6.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
207 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.800 đồng7.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.40017.968201720192022202420266.900

Thấp 2.800 đCao 22.000 đ-31,0% trong kỳ

868 phiên - dữ liệu cuối ngày

Viglacera Đáp Cầu trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Viglacera Đáp Cầu đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Viglacera Đáp Cầu và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuViglacera Đáp CầuVị trí toàn thị trường
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
14.700.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
14.700.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%14.700.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng -9,7%20152016: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng -17,2%20162017: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng -17,1%20172018: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng -16,2%20182019: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng -11,3%20192020: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,6% - Biên lợi nhuận ròng -37,5%20202021: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -27,5% - Biên lợi nhuận ròng -69,4%20212022: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng -21,1%20222023: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng -41,1%20232024: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng -40,5%20242025: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng -8,7%202511,9%-27,5%-67%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng -26,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng -39,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng -39,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng -3,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -10,1% - Biên lợi nhuận ròng -68,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng -32,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,5% - Biên lợi nhuận ròng -38,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng -34,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,4% - Biên lợi nhuận ròng -37,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng -28%2024-Q3: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng -53,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,7% - Biên lợi nhuận ròng -54,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng -27,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng -8,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng -12,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng -19,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng -14,7%23,1%-21,4%-66%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -4,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -61 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-500%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 64,4% - ROA -8,7%20162017: ROE 33,1% - ROA -8,1%20172018: ROE -29,1% - ROA -5,9%20182019: ROE -5,1% - ROA -2,8%20192020: ROE -18,3% - ROA -9,2%20202021: ROE -53,2% - ROA -20,5%20212022: ROE -32,8% - ROA -9,3%20222023: ROE -77,9% - ROA -15,1%20232024: ROE -325,9% - ROA -16,8%20242025: ROE 68,8% - ROA -3,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-10 lần-5 lần01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -5,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -8,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -21,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -10,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -3,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -13,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,6x2025-2x-11,5x-21x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Viglacera Đáp Cầu theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)410,511,213,714-0,6-27,514,23,63,614,3
Biên lợi nhuận ròng (%)-9,7-17,2-17,1-16,2-11,3-37,5-69,4-21,1-41,1-40,5-8,7
ROE (%)—64,433,1-29,1-5,1-18,3-53,2-32,8-77,9-325,968,8
ROA (%)—-8,7-8,1-5,9-2,8-9,2-20,5-9,3-15,1-16,8-3,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-36,7-18,2-14-19,6-16,9-8,827,6-26,5-1,4-6,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu-12,75-6,16-4,290,770,871,222,232,936,94-29,54-14,96
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi-5,39-2,38-1,540,130,160,180,320,561,04-3,82-1,4
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,560,490,321,421,040,690,490,470,380,340,36
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,070,080,070,960,660,220,190,260,220,180,22
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-1,4-2,1-1,9-3-2-8,1-21,6-7-10,1-13,9-3,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,81,41,41,41,21,22,22,82,62,82,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền244259751209489718984164
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,39-0,84-0,624,611,041,71-0,03-0,06-0,230,11-0,24
EPS (đ)-2.224-2.500-2.034-848-248-683-1.153-448-641-622-126

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Viglacera Đáp Cầu theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần183116958266555064474643
Lợi nhuận gộp71211119-0-149226
Lợi nhuận trước thuế-18-20-16-13-7-20-35-13-19-19-4
Lợi nhuận sau thuế-18-20-16-13-7-20-35-13-19-19-4
Tổng tài sản248212189263265183154134119103103
Tài sản ngắn hạn1139178162125684942403439
Tiền và tương đương1223340237433
Phải thu ngắn hạn1213151722141212111119
Hàng tồn kho10076605246462919171615
Nợ phải trả269253246114123101106100104106110
Nợ ngắn hạn201185245114120981009010499110
Vay ngắn hạn4731881919129916710
Vay dài hạn67670043610070
Vốn chủ sở hữu-21-41-5714914182483415-4-7
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh71710-61-8-35114-21
Dòng tiền đầu tư1-0-0-59114-00-432
Dòng tiền tài chính-7-16-101513-704-3-2-3

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Kính Đáp Cầu
Tên giao dịch
Viglacera Đáp Cầu
Thành lập
3/2/2005
Mã số thuế
2300100471
Nhân sự
120 người
Website
http://www.kinhdapcau.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
11/8/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000DSG7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
30.000.000 cổ phiếu
Free float
13,5%
Beta
0,15

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu