Cổ phiếu Chứng khoán DSC

HOSEVN000000DSC6

Công ty Cổ phần Chứng khoán DSC

Cổ phiếu Chứng khoán DSC đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 9.860 đồng/cổ phiếu, giảm 0,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
9.860 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,7%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.774 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11,07 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,89 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
12,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.730 đồng17.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

27.49559.25091.005201820202022202420269.860

Thấp 4.500 đCao 114.000 đ-17,14% trong kỳ

840 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chứng khoán DSC so với thị trường

Lợi suất của Chứng khoán DSC và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChứng khoán DSCVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-8,7%-3%-5,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-22,7%-4,2%-18,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-23%+6,3%-29,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-53,2%+6,7%-59,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-33,2%-0,4%-32,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chứng khoán DSC trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng khoán DSC đứng thứ 668 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Chứng khoán DSC và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChứng khoán DSCVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11,1
P/E cao hơn 54% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 51% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
12,6
Cổ tức suất cao hơn 96% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
39.766 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
278.471.711 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
278.431.945 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%278.471.711 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+11.360,78% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,7% - Biên lợi nhuận ròng 73,1%20152016: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -18,2% - Biên lợi nhuận ròng -21,2%20162017: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 77,2% - Biên lợi nhuận ròng 54,9%20172018: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 84,5% - Biên lợi nhuận ròng 59,5%20182019: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,9% - Biên lợi nhuận ròng -1,6%20192020: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20202021: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 85,8% - Biên lợi nhuận ròng 44,6%20212022: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,6% - Biên lợi nhuận ròng 20%20222023: Doanh thu thuần 438 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,5% - Biên lợi nhuận ròng 27,4%20232024: Doanh thu thuần 503 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,1% - Biên lợi nhuận ròng 35,1%20242025: Doanh thu thuần 695 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,2% - Biên lợi nhuận ròng 39,6%202582,7%32,3%-18,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 85,5% - Biên lợi nhuận ròng 41,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,4% - Biên lợi nhuận ròng -16,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,9% - Biên lợi nhuận ròng 20,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,4% - Biên lợi nhuận ròng 22%2023-Q1: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,4% - Biên lợi nhuận ròng 35,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,3% - Biên lợi nhuận ròng 31,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,3% - Biên lợi nhuận ròng 20,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,4% - Biên lợi nhuận ròng 44%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 80,6% - Biên lợi nhuận ròng 49,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,7% - Biên lợi nhuận ròng 23,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 80,8% - Biên lợi nhuận ròng 41%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 77,3% - Biên lợi nhuận ròng 35,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 84,9% - Biên lợi nhuận ròng 51,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,3% - Biên lợi nhuận ròng 24%2026-Q1: Doanh thu thuần 183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,9% - Biên lợi nhuận ròng 31,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%82,6%34,4%-13,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 160,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 254,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.752 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -538 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 120 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.525 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 177 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.081 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 275 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.128 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-2%-1%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -1,9% - ROA -1,9%20162017: ROE 18,7% - ROA 18,2%20172018: ROE 33,5% - ROA 32,5%20182019: ROE -0,2% - ROA -0,1%20192020: ROE 0,7% - ROA 0,7%20202021: ROE 4,5% - ROA 2,6%20212022: ROE 3,2% - ROA 1,6%20222023: ROE 7,3% - ROA 3,7%20232024: ROE 7,6% - ROA 3,6%20242025: ROE 10,1% - ROA 4,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 347,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7.943,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 48.214,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -7,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 89,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x202546.826x24.103,8x1.381,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chứng khoán DSC theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)55,7-18,277,284,543,95485,869,665,567,178,2
Biên lợi nhuận ròng (%)73,1-21,254,959,5-1,68,644,62027,435,139,6
ROE (%)—-1,918,733,5-0,20,74,53,27,37,610,1
ROA (%)—-1,918,232,5-0,10,72,61,63,73,64,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-46,4309,8113,9-82,6-19,5865,2199,3162,814,738,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———131,8——4.931,834,6258,547,555,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,010,010,040,020,020,020,751,260,851,411,33
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000000,741,230,831,391,3
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn116,24127,7521,8950,1930,7730,562,331,762,161,71,74
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn116,24127,7521,8950,1930,7730,562,331,762,161,71,74
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay347,8—7.943,448.214,8-7,189,1722,54,13,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền151.83620712159149164843655245
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,647,732,24-0,91-177,3964,78-70,48-16,08-12,72-6,11-4,1
EPS (đ)1.06701.7604.079-19825983348148631.268

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chứng khoán DSC theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9519417656167438503695
Lợi nhuận gộp5-115353348116287338544
Lợi nhuận trước thuế6-11231-013142150221344
Lợi nhuận sau thuế6-11124-002533120177275
Tổng tài sản5453648768691.8092.4094.1235.7927.060
Tài sản ngắn hạn5149598249491.8002.3714.0835.7567.021
Tiền và tương đương272044221042—163480309
Phải thu ngắn hạn024111412125394397286
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả0032227771.3441.8893.3914.033
Nợ ngắn hạn0032227741.3441.8883.3884.026
Vay ngắn hạn0000007621.3111.8493.3403.939
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu5352618567671.0321.0652.2342.4023.027
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-11-824-222132-1.752-538-1.525-1.081-1.128
Dòng tiền đầu tư171-0-0-140—-18175
Dòng tiền tài chính0000-180—5491.5871.491952

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chứng khoán DSC
Tên giao dịch
Chứng khoán DSC
Thành lập
18/12/2006
Mã số thuế
0400554813
Nhân sự
226 người
Trụ sở
Tầng 2 - Thành Công Building. Số 80 Dịch Vọng Hậu, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
Website
www.dsc.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
24/10/2024 - 1 năm
ISIN
VN000000DSC6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
278.471.711 cổ phiếu
Free float
66,6%
Beta
0,7

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu