Cổ phiếu Thủy điện - Điện lực 3
Công ty Cổ phần Thủy điện - Điện lực 3
Cổ phiếu Thủy điện - Điện lực 3 lúc 14:02 ngày 29/09/2026 ở mức 42.300 đồng/cổ phiếu, giảm 1,4% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.
Cập nhật trong phiên 14:02 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 41.050 đồng50.058 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 31.900 đCao 72.700 đ+20,86% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Thủy điện - Điện lực 3 so với thị trường
| Khung | Thủy điện - Điện lực 3 | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | +1,4% | -3% | +4,4 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -5,2% | -4,2% | -1 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -7% | +6,3% | -13,3 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -20,3% | +6,7% | -27 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -8,6% | -0,4% | -8,3 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Thủy điện - Điện lực 3 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy điện - Điện lực 3 đứng thứ 556 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Thủy điện - Điện lực 3 | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 9,1 | P/E thấp hơn 55% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 3,5 | P/B cao hơn 95% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 7,4 | Cổ tức suất cao hơn 84% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -3,7%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 61,1 | 60,6 | 70,8 | 68,1 | 68,5 | 68,9 | 68,5 | 70,2 | 70,1 | 65 | 65,6 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 54,8 | 53,7 | 63,5 | 61,4 | 61,9 | 61 | 58,8 | 54,6 | 55 | 49 | 47,7 |
| ROE (%) | — | 28,8 | 47,2 | 38,6 | 47 | 48,2 | 43,5 | 52 | 49,7 | 38,8 | 43,9 |
| ROA (%) | — | 25,5 | 44,2 | 35,7 | 40,8 | 41,6 | 39,9 | 46,3 | 43,4 | 34,2 | 38,5 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 1,1 | 57,1 | -16,1 | 6,7 | 7,6 | -1,2 | 18,6 | -7 | -13,4 | 12,4 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -0,9 | 85,8 | -18,8 | 7,5 | 6 | -4,6 | 10,1 | -6,4 | -22,9 | 9,3 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,23 | 0,05 | 0,09 | 0,07 | 0,25 | 0,08 | 0,1 | 0,15 | 0,15 | 0,12 | 0,16 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 2,94 | 14,16 | 8,44 | 9,72 | 3,4 | 9,5 | 7,69 | 5,33 | 5,64 | 6,42 | 4,75 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 2,9 | 14,02 | 8,37 | 9,65 | 3,36 | 9,4 | 7,63 | 5,28 | 5,59 | 6,37 | 4,71 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 25,7 | 31,8 | 36,6 | 42 | 29,9 | 27,6 | 39,2 | 44,5 | 36,6 | 40,2 | 49,2 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 93 | 71 | 51 | 51 | 46 | 57 | 66 | 48 | 99 | 55 | 97 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 0,92 | 1,2 | 1,04 | 0,84 | 0,97 | 0,93 | 0,95 | 1,02 | 0,68 | 1,12 | 0,61 |
| EPS (đ) | — | 3.402 | 6.266 | 5.132 | 5.527 | 5.862 | 5.552 | 6.164 | 5.741 | 4.388 | 4.711 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 63 | 64 | 101 | 84 | 90 | 97 | 96 | 113 | 105 | 91 | 103 |
| Lợi nhuận gộp | 39 | 39 | 71 | 57 | 62 | 67 | 65 | 80 | 74 | 59 | 67 |
| Lợi nhuận trước thuế | 37 | 37 | 68 | 55 | 59 | 64 | 63 | 78 | 73 | 56 | 61 |
| Lợi nhuận sau thuế | 35 | 34 | 64 | 52 | 56 | 59 | 56 | 62 | 58 | 45 | 49 |
| Tổng tài sản | 134 | 136 | 153 | 137 | 136 | 147 | 135 | 133 | 134 | 127 | 127 |
| Tài sản ngắn hạn | 73 | 83 | 105 | 88 | 92 | 107 | 95 | 92 | 96 | 89 | 83 |
| Tiền và tương đương | 56 | 70 | 90 | 75 | 65 | 68 | 11 | 11 | 2 | 4 | 1 |
| Phải thu ngắn hạn | 16 | 12 | 14 | 12 | 11 | 15 | 17 | 15 | 28 | 14 | 27 |
| Hàng tồn kho | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nợ phải trả | 25 | 6 | 12 | 9 | 27 | 11 | 12 | 17 | 17 | 14 | 18 |
| Nợ ngắn hạn | 25 | 6 | 12 | 9 | 27 | 11 | 12 | 17 | 17 | 14 | 18 |
| Vay ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 109 | 130 | 141 | 128 | 109 | 136 | 122 | 116 | 117 | 113 | 110 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 32 | 41 | 67 | 43 | 54 | 55 | 53 | 63 | 40 | 50 | 30 |
| Dòng tiền đầu tư | 1 | 3 | 2 | 3 | -12 | -5 | -44 | 1 | 5 | -2 | 15 |
| Dòng tiền tài chính | -33 | -30 | -48 | -62 | -52 | -48 | -66 | -64 | -53 | -46 | -48 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Thủy điện - Điện lực 3
- Thành lập
- 20/1/2013
- Mã số thuế
- 0400456277
- Nhân sự
- 36 người
- Trụ sở
- Thôn Nhà Đèn, Xã Đắk Wil, Tỉnh Lâm Đồng
- Website
- https://www.pc3hp.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- HOSE
- Ngày niêm yết
- 11/4/2012 - 14 năm
- ISIN
- VN000000DRL9
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 9.500.000 cổ phiếu
- Free float
- 96,9%
- Beta
- 0,09
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên