Cổ phiếu Thủy điện - Điện lực 3

HOSEVN000000DRL9

Công ty Cổ phần Thủy điện - Điện lực 3

Cổ phiếu Thủy điện - Điện lực 3 lúc 14:02 ngày 29/09/2026 ở mức 42.300 đồng/cổ phiếu, giảm 1,4% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 14:02 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
42.300 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,4%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
408 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,11 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
3,54 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
7,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 41.050 đồng50.058 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

52.30064.1322015201720202023202642.300

Thấp 31.900 đCao 72.700 đ+20,86% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy điện - Điện lực 3 so với thị trường

Lợi suất của Thủy điện - Điện lực 3 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThủy điện - Điện lực 3VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+1,4%-3%+4,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-5,2%-4,2%-1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-7%+6,3%-13,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-20,3%+6,7%-27 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-8,6%-0,4%-8,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thủy điện - Điện lực 3 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy điện - Điện lực 3 đứng thứ 556 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thủy điện - Điện lực 3 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThủy điện - Điện lực 3Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,1
P/E thấp hơn 55% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
3,5
P/B cao hơn 95% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7,4
Cổ tức suất cao hơn 84% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,1% - Biên lợi nhuận ròng 54,8%20152016: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,6% - Biên lợi nhuận ròng 53,7%20162017: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,8% - Biên lợi nhuận ròng 63,5%20172018: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,1% - Biên lợi nhuận ròng 61,4%20182019: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,5% - Biên lợi nhuận ròng 61,9%20192020: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,9% - Biên lợi nhuận ròng 61%20202021: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,5% - Biên lợi nhuận ròng 58,8%20212022: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,2% - Biên lợi nhuận ròng 54,6%20222023: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,1% - Biên lợi nhuận ròng 55%20232024: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65% - Biên lợi nhuận ròng 49%20242025: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,6% - Biên lợi nhuận ròng 47,7%202568,7%35,4%2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 81,3% - Biên lợi nhuận ròng 64,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,5% - Biên lợi nhuận ròng 57,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,9% - Biên lợi nhuận ròng 49,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,3% - Biên lợi nhuận ròng 47,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 77,1% - Biên lợi nhuận ròng 61,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,1% - Biên lợi nhuận ròng 56,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,4% - Biên lợi nhuận ròng 54,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,1% - Biên lợi nhuận ròng 49,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,4% - Biên lợi nhuận ròng 56,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,9% - Biên lợi nhuận ròng 53,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,5% - Biên lợi nhuận ròng 44,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,8% - Biên lợi nhuận ròng 44,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,2% - Biên lợi nhuận ròng 55,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,8% - Biên lợi nhuận ròng 51,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,5% - Biên lợi nhuận ròng 37,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66% - Biên lợi nhuận ròng 46,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,1% - Biên lợi nhuận ròng 51%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,4% - Biên lợi nhuận ròng 49,7%79%40,7%2,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -3,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 67 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 59 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 55 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 63 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 28,8% - ROA 25,5%20162017: ROE 47,2% - ROA 44,2%20172018: ROE 38,6% - ROA 35,7%20182019: ROE 47% - ROA 40,8%20192020: ROE 48,2% - ROA 41,6%20202021: ROE 43,5% - ROA 39,9%20212022: ROE 52% - ROA 46,3%20222023: ROE 49,7% - ROA 43,4%20232024: ROE 38,8% - ROA 34,2%20242025: ROE 43,9% - ROA 38,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy điện - Điện lực 3 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)61,160,670,868,168,568,968,570,270,16565,6
Biên lợi nhuận ròng (%)54,853,763,561,461,96158,854,6554947,7
ROE (%)—28,847,238,64748,243,55249,738,843,9
ROA (%)—25,544,235,740,841,639,946,343,434,238,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—1,157,1-16,16,77,6-1,218,6-7-13,412,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-0,985,8-18,87,56-4,610,1-6,4-22,99,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,230,050,090,070,250,080,10,150,150,120,16
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,9414,168,449,723,49,57,695,335,646,424,75
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,914,028,379,653,369,47,635,285,596,374,71
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ25,731,836,64229,927,639,244,536,640,249,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền9371515146576648995597
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,921,21,040,840,970,930,951,020,681,120,61
EPS (đ)—3.4026.2665.1325.5275.8625.5526.1645.7414.3884.711

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy điện - Điện lực 3 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần63641018490979611310591103
Lợi nhuận gộp3939715762676580745967
Lợi nhuận trước thuế3737685559646378735661
Lợi nhuận sau thuế3534645256595662584549
Tổng tài sản134136153137136147135133134127127
Tài sản ngắn hạn738310588921079592968983
Tiền và tương đương5670907565681111241
Phải thu ngắn hạn1612141211151715281427
Hàng tồn kho11111111111
Nợ phải trả25612927111217171418
Nợ ngắn hạn25612927111217171418
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu109130141128109136122116117113110
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3241674354555363405030
Dòng tiền đầu tư1323-12-5-4415-215
Dòng tiền tài chính-33-30-48-62-52-48-66-64-53-46-48

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thủy điện - Điện lực 3
Thành lập
20/1/2013
Mã số thuế
0400456277
Nhân sự
36 người
Trụ sở
Thôn Nhà Đèn, Xã Đắk Wil, Tỉnh Lâm Đồng
Website
https://www.pc3hp.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
11/4/2012 - 14 năm
ISIN
VN000000DRL9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.500.000 cổ phiếu
Free float
96,9%
Beta
0,09

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu