Cổ phiếu Đầu tư cao su Đắk Lắk

UPCOMVN000000DRI5

Công ty Cổ phần Đầu tư cao su Đắk Lắk

Cổ phiếu Đầu tư cao su Đắk Lắk đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 16.000 đồng/cổ phiếu, tăng 6,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
16.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+6,67%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
2.905.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
45,7 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.120 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,05 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,54 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.786 đồng15.307 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.74411.5002017201920222024202616.000

Thấp 3.300 đCao 19.700 đ+58,42% trong kỳ

879 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư cao su Đắk Lắk so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư cao su Đắk Lắk và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư cao su Đắk LắkVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+13,5%-3%+16,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+21,2%-4,2%+25,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+23,1%+6,3%+16,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+35,6%+6,7%+28,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+21,2%-0,4%+21,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư cao su Đắk Lắk trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư cao su Đắk Lắk đứng thứ 61 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Đầu tư cao su Đắk Lắk và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư cao su Đắk LắkVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,1
P/E thấp hơn 83% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,5
P/B cao hơn 77% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
5,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.919.256 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
2,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
36.600.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
34.680.744 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,05 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-3.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 5,2%36.600.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3 tỷ đồng6 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-0910 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 12 tỷ đồng+2.335,32% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 413 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%20152016: Doanh thu thuần 401 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20162017: Doanh thu thuần 582 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,5% - Biên lợi nhuận ròng 24,8%20172018: Doanh thu thuần 514 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%20182019: Doanh thu thuần 539 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20192020: Doanh thu thuần 441 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20202021: Doanh thu thuần 586 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%20212022: Doanh thu thuần 497 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,9% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%20222023: Doanh thu thuần 444 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,9% - Biên lợi nhuận ròng 16,6%20232024: Doanh thu thuần 471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,2% - Biên lợi nhuận ròng 23,4%20242025: Doanh thu thuần 684 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,3% - Biên lợi nhuận ròng 23,1%202543,2%22,1%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,6% - Biên lợi nhuận ròng -5,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,9% - Biên lợi nhuận ròng 18%2023-Q1: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,5% - Biên lợi nhuận ròng 22,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,8% - Biên lợi nhuận ròng 21,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng 29,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,5% - Biên lợi nhuận ròng 25,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,5% - Biên lợi nhuận ròng 27,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,3% - Biên lợi nhuận ròng 22,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 21,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,3% - Biên lợi nhuận ròng 21,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,4% - Biên lợi nhuận ròng 28%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,5% - Biên lợi nhuận ròng 32,4%51,8%24,1%-3,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 45,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 tỷ-1 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 86 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 107 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 145 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 212 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 142 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 84 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 222 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 80 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 164 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 127 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 110 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 133 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 158 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2,9% - ROA 1,4%20162017: ROE 17,8% - ROA 9,9%20172018: ROE 5,5% - ROA 3,3%20182019: ROE 4,8% - ROA 2,9%20192020: ROE 3% - ROA 1,9%20202021: ROE 11,3% - ROA 7,5%20212022: ROE 12,5% - ROA 9%20222023: ROE 13,3% - ROA 10,5%20232024: ROE 19,6% - ROA 16,1%20242025: ROE 24,4% - ROA 18,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 40,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 48,8x202547,4x24,4x1,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư cao su Đắk Lắk theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)21,433,544,534,429,128,639,340,935,940,238,3
Biên lợi nhuận ròng (%)-0,45,424,89,47,65,514,416,216,623,423,1
ROE (%)—2,917,85,54,8311,312,513,319,624,4
ROA (%)—1,49,93,32,91,97,5910,516,118,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-2,945,3-11,74,9-18,132,7-15,2-10,76,245,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——567,8-66,4-15,5-40,8246,4-4,4-8,349,943,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,040,910,680,680,590,570,440,340,20,230,35
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,980,840,630,610,530,50,360,250,080,050,15
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,210,330,590,550,550,641,121,511,711,611,82
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,140,230,40,260,330,360,640,851,090,771,03
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,11,65,12,72,72,26,711,51740,848,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ15,510,46,74,27,94,84,34,14,32,42,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1312516840161432519
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-57,994,961,471,343,462,372,642,041,731,210,28
EPS (đ)-202961.9746635583291.1481.0619601.4892.150

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư cao su Đắk Lắk theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần413401582514539441586497444471684
Lợi nhuận gộp88134259177157126230203159190262
Lợi nhuận trước thuế52815262553411610694140190
Lợi nhuận sau thuế-122145494124848074110158
Tổng tài sản1.5791.4181.4871.4591.3261.2071.027766642729953
Tài sản ngắn hạn6084149155119149194165180223408
Tiền và tương đương1334934855328167608193
Phải thu ngắn hạn14137221249251838635
Hàng tồn kho212648814866837265116176
Nợ phải trả806675603589492436316195105138246
Nợ ngắn hạn283256254280216232173109105138225
Vay ngắn hạn23520620522016517911456453184
Vay dài hạn523419349309276204142850021
Vốn chủ sở hữu773743884870834771711571537591707
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh86107212651425822216412713345
Dòng tiền đầu tư-382-18-38-27-12-30-53-33-21-69
Dòng tiền tài chính-49-89-135-72-108-70-143-125-100-9132

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư cao su Đắk Lắk
Thành lập
24/2/2012
Mã số thuế
6001271719
Nhân sự
2.661 người
Website
https://dri.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
23/5/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000DRI5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
73.200.000 cổ phiếu
Beta
0,61

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu