Cổ phiếu DRH Holdings

HOSEVN000000DRH7

Công ty Cổ phần DRH Holdings

Cổ phiếu DRH Holdings đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 1.580 đồng/cổ phiếu, giảm 0,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
1.580 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,63%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
335.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
200 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
12,18 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,16 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.430 đồng3.310 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.40539.46561.525201520172020202320261.580

Thấp 1.430 đCao 77.500 đ-74,1% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

DRH Holdings so với thị trường

Lợi suất của DRH Holdings và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDRH HoldingsVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-7,1%-3%-4,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-21%-4,2%-16,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-40,2%+6,3%-46,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-44%+6,7%-50,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-30,7%-0,4%-30,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

DRH Holdings trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của DRH Holdings đứng thứ 317 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của DRH Holdings và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDRH HoldingsVị trí toàn thị trường
P/E
lần
12,2
P/E cao hơn 58% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,2
P/B thấp hơn 98% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
3,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.389.961 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
62.176.933 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
59.786.972 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 3,8%62.176.933 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20152016: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 64,8%20162017: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,2% - Biên lợi nhuận ròng 53,3%20172018: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,9% - Biên lợi nhuận ròng 40,7%20182019: Doanh thu thuần 366 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%20192020: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 65,4%20202021: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,5% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%20212022: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 88,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20222023: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng -1.179,8%20232024: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -107% - Biên lợi nhuận ròng -5.694,5%20242025: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -139% - Biên lợi nhuận ròng 283,3%2025111,2%-2.705,6%-5.522,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

-1 tỷ-0 tỷ010 tỷ20 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 98% - Biên lợi nhuận ròng 157,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 77,9% - Biên lợi nhuận ròng -75,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 74,9% - Biên lợi nhuận ròng 54%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 87,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 79% - Biên lợi nhuận ròng 20,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần -0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 206,7% - Biên lợi nhuận ròng 8.418,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -29,9% - Biên lợi nhuận ròng -730,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -51,5% - Biên lợi nhuận ròng -4.217,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -36,7% - Biên lợi nhuận ròng -566,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -286,5% - Biên lợi nhuận ròng -18.268,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -118,8% - Biên lợi nhuận ròng -4.717,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -144,7% - Biên lợi nhuận ròng -8.748,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -68,3% - Biên lợi nhuận ròng -2.825,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -113,2% - Biên lợi nhuận ròng -2.736,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -57,4% - Biên lợi nhuận ròng -2.213,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -200,5% - Biên lợi nhuận ròng 3.136,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -107,6% - Biên lợi nhuận ròng -2.904,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -85,5% - Biên lợi nhuận ròng -1.425,4%7.649,6%-4.925%-17.499,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -40,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -19,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -49 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 250 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 269 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -125 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -237 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -104 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -120 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -203 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -63 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 110 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,4% - ROA 11,9%20162017: ROE 10,5% - ROA 7,2%20172018: ROE 9,1% - ROA 4%20182019: ROE 6,9% - ROA 2,4%20192020: ROE 6,1% - ROA 2,1%20202021: ROE 1,5% - ROA 0,5%20212022: ROE 0,1% - ROA 0%20222023: ROE -6,6% - ROA -2,7%20232024: ROE -14,4% - ROA -5,2%20242025: ROE 1,3% - ROA 0,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20256,5x3,1x-0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính DRH Holdings theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)19,915,951,250,918,127,349,588,321,2-107-139
Biên lợi nhuận ròng (%)7,864,853,340,714,965,417,71,1-1.179,8-5.694,5283,3
ROE (%)—16,410,59,16,96,11,50,1-6,6-14,41,3
ROA (%)—11,97,242,42,10,50-2,7-5,20,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-42,521,925,5125,3-78,7-3,8-19,6-85,4-59,465,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—381,20,1-4-17,5-6,9-74-94,8———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,490,340,571,841,891,942,171,381,621,992,24
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,20,280,210,560,210,480,520,430,510,580,56
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,40,932,091,171,051,10,941,121,151,091,07
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,40,930,310,520,520,550,450,640,670,60,6
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,95,76,73,93,33,31,41,20,2-0,51,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ——0,10,10,40,100000
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền776081771.4667313.6863.7347.53962.960154.521101.928
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,83-0,710,353,784,92-2,46-0,2-343,191,160,316,54
EPS (đ)—1.6841.3509927637172201-835-1.635126

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc DRH Holdings theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần185106130163366787560946
Lợi nhuận gộp37176683662137532-4-8
Lợi nhuận trước thuế2081787065461915-99-19339
Lợi nhuận sau thuế146969665551131-104-20317
Tổng tài sản3278331.0832.1922.3422.5012.7253.8483.9613.9014.288
Tài sản ngắn hạn421977341.6141.5971.6931.7482.4892.8052.8043.166
Tiền và tương đương383438375349160104096
Phải thu ngắn hạn39177636537347877671.2441.5181.5121.652
Hàng tồn kho006258978158449051.0571.1601.2671.390
Nợ phải trả1072113941.4191.5321.6501.8662.2322.4512.5942.964
Nợ ngắn hạn1072113501.3841.5161.5331.8622.2292.4432.5802.957
Vay ngắn hạn43173106401160296443695774751738
Vay dài hạn0039351411500000
Vốn chủ sở hữu2206226887738108518591.6151.5101.3071.323
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh12-4924250269-125-3-237-120-63110
Dòng tiền đầu tư12-41330-559-0-95-33-654-2-17-0
Dòng tiền tài chính-31466-28312-270237321.00167-24-13

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần DRH Holdings
Tên giao dịch
CTCP DRH Holdings
Thành lập
6/3/2006
Mã số thuế
0304266964
Nhân sự
69 người
Trụ sở
67 Hàm Nghi, Phường Sài Gòn, TP.HCM
Website
http://www.drh.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
26/7/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000DRH7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
123.707.866 cổ phiếu
Free float
94,3%
Beta
0,76

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu