Cổ phiếu Cao Su Đà Nẵng

HOSEVN000000DRC8

Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng

Cổ phiếu Cao Su Đà Nẵng lúc 10:46 ngày 29/09/2026 ở mức 9.950 đồng/cổ phiếu, tăng 1,8% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 10:46 29/09/2026 (15 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
9.950 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,84%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
31.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.527 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
12,22 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,8 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
9,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.800 đồng16.090 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

21.05336.63552.217201520172020202320269.950

Thấp 9.770 đCao 63.500 đ-82,23% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cao Su Đà Nẵng so với thị trường

Lợi suất của Cao Su Đà Nẵng và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCao Su Đà NẵngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,3%-3%-1,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-14,2%-4,2%-10,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-26,8%+6,3%-33,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-40,4%+6,7%-47,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-32,3%-0,4%-31,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cao Su Đà Nẵng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cao Su Đà Nẵng đứng thứ 355 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cao Su Đà Nẵng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCao Su Đà NẵngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
12,2
P/E cao hơn 58% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 57% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
9,6
Cổ tức suất cao hơn 90% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng-1 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-1 tỷ đồng

Thấp -1 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 3.318 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%20152016: Doanh thu thuần 3.390 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%20162017: Doanh thu thuần 3.669 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20172018: Doanh thu thuần 3.551 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 4%20182019: Doanh thu thuần 3.858 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20192020: Doanh thu thuần 3.647 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 7%20202021: Doanh thu thuần 4.380 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20212022: Doanh thu thuần 4.899 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20222023: Doanh thu thuần 4.495 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20232024: Doanh thu thuần 4.673 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20242025: Doanh thu thuần 5.004 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%202523,4%12%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.284 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.097 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 973 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.364 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.377 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 3%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%19,5%10,1%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -14,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 415 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 612 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 420 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 491 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 166 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 533 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 141 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 226 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 251 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 406 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 256 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 853 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 291 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -68 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 307 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 246 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 585 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 241 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -108 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 118 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 135 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 25,6% - ROA 14,1%20162017: ROE 10,6% - ROA 5,9%20172018: ROE 9,2% - ROA 5%20182019: ROE 15,9% - ROA 9%20192020: ROE 15,4% - ROA 10%20202021: ROE 16,8% - ROA 10,4%20212022: ROE 16,7% - ROA 9,4%20222023: ROE 13,1% - ROA 7,2%20232024: ROE 12,8% - ROA 6,3%20242025: ROE 6,1% - ROA 2,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cao Su Đà Nẵng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)24,121,712,512,114,816,417,116,614,415,813,5
Biên lợi nhuận ròng (%)12,512,44,546,576,66,35,55,22,4
ROE (%)—25,610,69,215,915,416,816,713,112,86,1
ROA (%)—14,15,9591010,49,47,26,32,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—2,28,2-3,28,6-5,520,111,9-8,247,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1,1-60,4-15,177,72,313,55,6-19,8-2,2-50,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,880,760,830,860,660,440,770,790,831,191,15
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,620,560,610,620,420,180,320,360,320,50,5
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,491,511,271,171,491,771,551,631,521,311,35
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,590,580,580,380,240,710,50,50,730,610,68
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,23,45,43,72,93,92,52,43,22,63,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3145413213131719375472
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,471,173,211,611,623,33-0,230,092,38-0,451,14
EPS (đ)—3.5311.3981.1872.1092.1582.4482.3232.0741.559767

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cao Su Đà Nẵng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3.3183.3903.6693.5513.8583.6474.3804.8994.4954.6735.004
Lợi nhuận gộp799736458431571599747811649740677
Lợi nhuận trước thuế532524208177313321364386307301150
Lợi nhuận sau thuế415420166141251256291307246241118
Tổng tài sản3.1432.8232.7942.8332.7082.4313.1363.4183.3844.2104.183
Tài sản ngắn hạn1.3041.2491.0901.2461.3771.3122.1142.4572.2922.8002.824
Tiền và tương đương2405167514618990155321221208
Phải thu ngắn hạn278419412315142131208257457697982
Hàng tồn kho7857715968461.1537881.4291.7081.1841.4961.401
Nợ phải trả1.4701.2171.2681.3071.0767431.3621.5081.5332.2852.234
Nợ ngắn hạn8778258591.0629277421.3601.5071.5082.1402.089
Vay ngắn hạn446513525707532306572686565826847
Vay dài hạn59339240924514912125133121
Vốn chủ sở hữu1.6731.6061.5271.5251.6321.6871.7741.9101.8511.9251.948
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh612491533226406853-6828585-108135
Dòng tiền đầu tư-110-100-332-132-14-155-173121-126-238-37
Dòng tiền tài chính-346-580-185-111-397-554142-83-298231-111

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng
Tên giao dịch
Cao Su Đà Nẵng
Thành lập
10/10/2005
Mã số thuế
0400101531
Nhân sự
1.911 người
Trụ sở
Lô G - Đường Tạ Quang Bửu, Phường Hải Vân, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
Website
https://drc.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
29/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000DRC8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
154.429.283 cổ phiếu
Free float
65,5%
Beta
0,46

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu DRC - Cao Su Đà Nẵng - taichinh.com