Cổ phiếu Dược Đồng Nai

UPCOMVN000000DPP4

Công ty Cổ phần Dược Đồng Nai

Cổ phiếu Dược Đồng Nai chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 26.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 09/10/2025.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
26.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
80 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,39 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 26.499 đồng26.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.04217.90023.7582015201720202023202626.500

Thấp 7.800 đCao 28.000 đ+102,29% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược Đồng Nai trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược Đồng Nai đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dược Đồng Nai và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDược Đồng NaiVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,4
P/B cao hơn 73% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.470.004 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.470.004 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%1.470.004 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20152016: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20162017: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20172018: Doanh thu thuần 253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 2%20182019: Doanh thu thuần 279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20192020: Doanh thu thuần 329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20202021: Doanh thu thuần 330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20212022: Doanh thu thuần 408 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20222023: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20232024: Doanh thu thuần 442 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 2%20242025: Doanh thu thuần 419 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%202512,9%6,6%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 11,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,8% - ROA 4,9%20162017: ROE 14% - ROA 6,2%20172018: ROE 13,7% - ROA 6,3%20182019: ROE 13,4% - ROA 6,4%20192020: ROE 14,3% - ROA 7,4%20202021: ROE 14,8% - ROA 7,6%20212022: ROE 16,3% - ROA 7,3%20222023: ROE 16,2% - ROA 7,7%20232024: ROE 16,2% - ROA 8,3%20242025: ROE 18,5% - ROA 8,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược Đồng Nai theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)11,613,311,88,37,56,46,77,88,46,38,4
Biên lợi nhuận ròng (%)2,12,42,622,11,92,11,92,622,6
ROE (%)—11,81413,713,414,314,816,316,216,218,5
ROA (%)—4,96,26,36,47,47,67,37,78,38,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-13,710,956,410,317,70,323,8-2136,8-5,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1,121,817,814,910,1614,96,77,223,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,51,341,181,161,020,871,021,420,811,11,15
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,080,150,170,150,190,10,030,320,060,010
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,31,331,391,541,551,711,641,471,911,721,71
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,650,580,550,510,460,610,570,510,840,921,08
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,44,34,64,65,37,26,15,66,58,48,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5653412323232629384463
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,31-0,060,57-0,190,041,331,27-1,021,950,930,83
EPS (đ)—1.7712.1571.6821.9322.1261.9162.5902.7632.9623.650

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược Đồng Nai theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần169146162253279329330408323442419
Lợi nhuận gộp2019192121212232272835
Lợi nhuận trước thuế445678910101114
Lợi nhuận sau thuế344566788911
Tổng tài sản7470689289859311996119133
Tài sản ngắn hạn5653517569677710382107121
Tiền và tương đương21181111135
Phải thu ngắn hạn2621181617212432335472
Hàng tồn kho2830315049435067464944
Nợ phải trả4440374945394770436271
Nợ ngắn hạn4340364945394770436271
Vay ngắn hạn255685216310
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu3030314244454649535762
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh5-02-1089-81689
Dòng tiền đầu tư-0-0-1-1-5-1-1-3-0-0-2
Dòng tiền tài chính-70-28-2-8-811-16-6-5

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dược Đồng Nai
Tên giao dịch
Dược Đồng Nai
Thành lập
1/1/2006
Mã số thuế
3600248086
Nhân sự
105 người
Website
http://www.donaipharm.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
19/5/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000DPP4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.000.010 cổ phiếu
Free float
26,6%
Beta
-0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu