Cổ phiếu Dược phẩm Hải Phòng

UPCOMVN000000DPH1

Công ty cổ phần Dược phẩm Hải Phòng

Cổ phiếu Dược phẩm Hải Phòng chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 45.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:56 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
45.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
137 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,57 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 30.900 đồng60.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

24.13039.50054.8702017201920212024202645.500

Thấp 13.000 đCao 66.000 đ+127,5% trong kỳ

897 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược phẩm Hải Phòng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược phẩm Hải Phòng đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dược phẩm Hải Phòng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDược phẩm Hải PhòngVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 74% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.470.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.470.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%1.470.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20152016: Doanh thu thuần 237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20162017: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20172018: Doanh thu thuần 203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20182019: Doanh thu thuần 239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20192020: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20202021: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%20212022: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%20222023: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%20232024: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%20242025: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,7% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%202528,8%14,8%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,7% - ROA 6,9%20162017: ROE 11,8% - ROA 6,7%20172018: ROE 12,6% - ROA 8,2%20182019: ROE 11,7% - ROA 8,1%20192020: ROE 12,8% - ROA 9,1%20202021: ROE 10,7% - ROA 8,1%20212022: ROE 12,6% - ROA 9,9%20222023: ROE 12,9% - ROA 10,3%20232024: ROE 11,1% - ROA 9,1%20242025: ROE 10,7% - ROA 9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần0,1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược phẩm Hải Phòng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,214,616,52118,822,72223,927,428,429,7
Biên lợi nhuận ròng (%)3,75,55,77,86,79,69,411,513,813,514,3
ROE (%)—12,711,812,611,712,810,712,612,911,110,7
ROA (%)—6,96,78,28,19,18,19,910,39,19
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-6,7-2-12,617,9-15,5-6,54,6-5,2-2,7-0,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—37,71,7202,520,2-8,928,913,7-5,35,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,870,840,660,430,450,360,280,270,230,220,16
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,040,030,020,050,050,040,030,040,030,020,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,822,112,393,33,173,834,384,584,955,287,18
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,361,742,072,772,873,533,964,24,524,846,68
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,36,58,6610,59,98,18,56,96,36,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4968646674605461908779
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-2,330,480,83-0,311,31,520,380,721,040,820,73
EPS (đ)3.1294.3094.3835.2585.3876.4745.8977.6048.6488.1908.643

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược phẩm Hải Phòng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần254237232203239202189198188182181
Lợi nhuận gộp3435384345464247515254
Lợi nhuận trước thuế1216172020242229333132
Lợi nhuận sau thuế913131616191823262526
Tổng tài sản181196193190210217220241261281293
Tài sản ngắn hạn140176168170191201192213229248261
Tiền và tương đương111513122219155181618
Phải thu ngắn hạn3444413749342833464439
Hàng tồn kho3531232719161818202118
Nợ phải trả8490775765574851495041
Nợ ngắn hạn7783715260534447464736
Vay ngắn hạn43367768643
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu97107117133144159172190212231252
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-22611-52129716272019
Dòng tiền đầu tư2-1-93-8-27-6-25-6-16-11
Dòng tiền tài chính6-1-31-3-5-5-2-7-6-6

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Dược phẩm Hải Phòng
Thành lập
1/12/2005
Mã số thuế
0200140269
Nhân sự
281 người
Website
https://haipharco.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
20/1/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000DPH1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.000.000 cổ phiếu
Free float
28,7%
Beta
-0,05

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu DPH - Dược phẩm Hải Phòng - taichinh.com