Cổ phiếu Đạt Phương

HOSEVN000000DPG3

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đạt Phương

Cổ phiếu Đạt Phương đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 27.800 đồng/cổ phiếu, giảm 0,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
27.800 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,71%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
538.300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
14,7 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
3.320 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,74 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,12 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,9%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 26.050 đồng48.561 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

41.31471.300101.2862017201920212024202627.800

Thấp 19.600 đCao 123.000 đ-35,94% trong kỳ

897 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đạt Phương so với thị trường

Lợi suất của Đạt Phương và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐạt PhươngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-6,2%-3%-3,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-25,3%-4,2%-21,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-32,8%+6,3%-39 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-39,6%+6,7%-46,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-27,2%-0,4%-26,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đạt Phương trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đạt Phương đứng thứ 106 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Đạt Phương và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐạt PhươngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,7
P/E thấp hơn 58% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 62% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,9
Cổ tức suất cao hơn 56% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
37,6%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
21.842.503 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
18,4%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
58.107.677 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
36.265.174 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
-0,28 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
-10.100 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 37,6%58.107.677 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-6 tỷ đồng-4 tỷ đồng-1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-6 tỷ đồng

Thấp -8 tỷ đồngCao 1 tỷ đồng-853,9% trong kỳ

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.994 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20152016: Doanh thu thuần 1.805 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20162017: Doanh thu thuần 1.410 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%20172018: Doanh thu thuần 1.573 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 10%20182019: Doanh thu thuần 1.973 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%20192020: Doanh thu thuần 2.118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%20202021: Doanh thu thuần 2.545 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,6%20212022: Doanh thu thuần 3.319 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%20222023: Doanh thu thuần 3.450 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20232024: Doanh thu thuần 3.578 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%20242025: Doanh thu thuần 4.484 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%202533,4%17,2%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 545 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,7% - Biên lợi nhuận ròng 27,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 799 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 880 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.094 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 391 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,5% - Biên lợi nhuận ròng 21,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 769 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 867 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.423 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 426 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 960 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 745 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.446 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 9%2025-Q1: Doanh thu thuần 528 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 19%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.639 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 497 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,2% - Biên lợi nhuận ròng 20,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.859 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 7%46,4%23,9%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 16,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 13,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 153 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 141 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 137 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 247 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 191 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 157 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 379 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 223 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 475 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 236 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 123 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 449 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 733 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 519 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 333 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 283 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 608 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 304 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -287 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 445 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -781 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 25,3% - ROA 6,1%20162017: ROE 26,2% - ROA 6%20172018: ROE 16,4% - ROA 3,7%20182019: ROE 19,6% - ROA 4,6%20192020: ROE 17,9% - ROA 4,8%20202021: ROE 28,2% - ROA 8,3%20212022: ROE 26% - ROA 8,6%20222023: ROE 12,4% - ROA 4,4%20232024: ROE 12,3% - ROA 4,6%20242025: ROE 16,1% - ROA 6,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20255x2,6x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đạt Phương theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,912,521,922,428,528,134,427,71715,315,1
Biên lợi nhuận ròng (%)7,77,613,61011,311,117,615,68,28,59,9
ROE (%)—25,326,216,419,617,928,22612,412,316,1
ROA (%)—6,163,74,64,88,38,64,44,66,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-9,5-21,911,525,57,420,230,43,93,725,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-10,639,7-17,641,55,990,415,6-45,67,646,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,033,263,483,493,112,432,341,781,851,461,78
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,871,982,372,481,991,711,521,211,080,941,3
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,141,231,1211,150,931,081,481,311,421,89
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,930,991,010,850,750,70,850,990,910,930,99
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,93,652,52,32,54,14,22,745,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ8,36,56,54,91,93,532,22,52,51,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8610120317313098918393113115
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,921,810,222,412,130,521,630,642,15-0,94-1,75
EPS (đ)19.57116.8245.2774.4844.2014.3925.4386.0473.2233.5533.207

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đạt Phương theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.9941.8051.4101.5731.9732.1182.5453.3193.4503.5784.484
Lợi nhuận gộp297226309352561594875921585547678
Lợi nhuận trước thuế190159220188285291519584317344486
Lợi nhuận sau thuế153137191157223236449519283304445
Tổng tài sản2.0112.4773.9474.6475.0844.8205.9516.1396.6896.4198.128
Tài sản ngắn hạn1.1001.2551.7131.6342.2001.7392.6293.2933.7683.5274.688
Tiền và tương đương3754456925927036921.0461.1711.4321.017796
Phải thu ngắn hạn4705007857447025706327518751.1071.419
Hàng tồn kho2042411702477604345571.0921.1451.2222.243
Nợ phải trả1.5131.8963.0663.6113.8483.4144.1693.9324.3403.8065.203
Nợ ngắn hạn9681.0201.5351.6301.9151.8632.4322.2192.8802.4812.479
Vay ngắn hạn4243135826466488701.0171.0001.0801.1441.065
Vay dài hạn5068371.5081.9231.8161.5331.6891.6621.4581.3242.723
Vốn chủ sở hữu4995818811.0361.2371.4061.7822.2072.3502.6132.925
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh14124743379475123733333608-287-781
Dòng tiền đầu tư-257-376-893-971-215-20-616-81-7763-758
Dòng tiền tài chính1302001.097492-149-115237-127-270-1911.319

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đạt Phương
Tên giao dịch
Công ty Đạt Phương
Thành lập
12/3/2002
Mã số thuế
0101218757
Nhân sự
469 người
Trụ sở
Tầng 15 - Tòa nhà Handico, Khu đô thị mới Mễ Trì Hạ, Đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, TP.Hà Nội.
Website
https://www.datphuong.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
22/5/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000DPG3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
118.587.096 cổ phiếu
Free float
62,2%
Beta
0,91

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu