Cổ phiếu Nhựa Đà Nẵng

UPCOMVN000000DPC2

Công ty Cổ phần nhựa Đà Nẵng

Cổ phiếu Nhựa Đà Nẵng chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 10.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 11:23 28/09/2026 (38 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
10.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
23 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.000 đồng10.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

15.40828.40041.3922015201720202023202610.200

Thấp 6.000 đCao 50.800 đ-32,89% trong kỳ

999 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nhựa Đà Nẵng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nhựa Đà Nẵng đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
1.096.267 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
2.206.700 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: số liệu room của nguồn đang mâu thuẫn (còn lại lớn hơn tổng).

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20152016: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20162017: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20172018: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20182019: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20192020: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%20202021: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%20212022: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,3% - Biên lợi nhuận ròng -72,5%20222023: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng -24,6%20232024: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng -5,6%20242025: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,7% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%202560,8%-3,9%-68,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

010 tỷ20 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,5% - Biên lợi nhuận ròng 16%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,2% - Biên lợi nhuận ròng -229,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng -13,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,6% - Biên lợi nhuận ròng -18,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng -11,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng -21,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng -50,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng -12,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng -4,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng -15,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 80,2% - Biên lợi nhuận ròng 31,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54% - Biên lợi nhuận ròng 27,1%71,3%-74,7%-220,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -20,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -12,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,5% - ROA 6,9%20162017: ROE 10,1% - ROA 9,2%20172018: ROE 5,4% - ROA 5%20182019: ROE 14,4% - ROA 9,8%20192020: ROE 17,9% - ROA 11,6%20202021: ROE 10,3% - ROA 7,6%20212022: ROE -36,5% - ROA -20%20222023: ROE -24,4% - ROA -9,3%20232024: ROE -6,9% - ROA -2,5%20242025: ROE 15,7% - ROA 6,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,31 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,64 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,65 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,17 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nhựa Đà Nẵng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,921,125,122,12836,43851,325,431,764,7
Biên lợi nhuận ròng (%)2,34,36,33,37,212,410,8-72,5-24,6-5,620,1
ROE (%)—7,510,15,414,417,910,3-36,5-24,4-6,915,7
ROA (%)—6,99,259,811,67,6-20-9,3-2,56,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-17,4-5,32,823,1-17,9-27-55,438,35,2-33,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—56,338,7-46,6170,340,9-36,3————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,080,120,090,060,840,290,421,441,831,781,28
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000,710,20,341,311,641,651,17
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn12,089,411,7617,31,332,071,690,840,570,420,68
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn5,564,136,599,120,911,21,080,410,220,130,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,32,22,52,73,93,44,71,74,15,22,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4631454535486032141535
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,82,241,39-0,142,361,42,340,92-0,23-1,081,97
EPS (đ)—1.1041.8019622.6003.7172.335-6.990-3.278-7871.881

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nhựa Đà Nẵng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần8267646681664822303121
Lợi nhuận gộp131416142324181181014
Lợi nhuận trước thuế24537106-16-7-24
Lợi nhuận sau thuế2342685-16-7-24
Tổng tài sản4144444178637483756966
Tài sản ngắn hạn3942444047301812967
Tiền và tương đương813171312822102
Phải thu ngắn hạn106888982112
Hàng tồn kho21241919151266543
Nợ phải trả354235142249484437
Nợ ngắn hạn354235141114151410
Vay ngắn hạn0000301061010117
Vay dài hạn0000001135333027
Vốn chủ sở hữu3839413942495234262529
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh776-0141112-14228
Dòng tiền đầu tư-000-0-426-23-12-2-00
Dòng tiền tài chính-0-1-2-328-21526-1-3-7

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần nhựa Đà Nẵng
Tên giao dịch
CTCP nhựa Đà Nẵng
Thành lập
2/12/2000
Mã số thuế
0400383300
Nhân sự
62 người
Website
https://danaplast.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
28/5/2024 - 2 năm
ISIN
VN000000DPC2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
2.237.280 cổ phiếu
Free float
48,7%
Beta
-0,34

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu DPC - Nhựa Đà Nẵng - taichinh.com