Cổ phiếu Dược phẩm Trung ương 3

HNXVN000000DP36

Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3

Cổ phiếu Dược phẩm Trung ương 3 lúc 11:09 ngày 29/09/2026 ở mức 60.300 đồng/cổ phiếu, giảm 0,2% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 11:09 29/09/2026 (30 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
60.300 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,17%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.307 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,3 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,07 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
11,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 46.643 đồng63.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

43.37583.250123.1252015201820212023202660.300

Thấp 14.500 đCao 152.000 đ+187,14% trong kỳ

975 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược phẩm Trung ương 3 so với thị trường

Lợi suất của Dược phẩm Trung ương 3 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDược phẩm Trung ương 3VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,7%-3,5%+2,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-2%-4,9%+3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+9,2%+6,4%+2,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+12,3%+6,4%+5,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+16,2%-0,9%+17,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dược phẩm Trung ương 3 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược phẩm Trung ương 3 đứng thứ 632 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dược phẩm Trung ương 3 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDược phẩm Trung ương 3Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,3
P/E thấp hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,1
P/B cao hơn 86% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
11,5
Cổ tức suất cao hơn 94% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20152016: Doanh thu thuần 236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20162017: Doanh thu thuần 322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%20172018: Doanh thu thuần 471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,1% - Biên lợi nhuận ròng 17%20182019: Doanh thu thuần 411 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,8% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%20192020: Doanh thu thuần 396 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,2% - Biên lợi nhuận ròng 28,8%20202021: Doanh thu thuần 381 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,8% - Biên lợi nhuận ròng 24,4%20212022: Doanh thu thuần 485 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,4% - Biên lợi nhuận ròng 22,4%20222023: Doanh thu thuần 410 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,7% - Biên lợi nhuận ròng 30,6%20232024: Doanh thu thuần 417 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,1% - Biên lợi nhuận ròng 29%20242025: Doanh thu thuần 438 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,7% - Biên lợi nhuận ròng 35,6%202567,4%34,7%2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,2% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,8% - Biên lợi nhuận ròng 23,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,3% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,2% - Biên lợi nhuận ròng 32,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,2% - Biên lợi nhuận ròng 20,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,4% - Biên lợi nhuận ròng 31,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,9% - Biên lợi nhuận ròng 20,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,5% - Biên lợi nhuận ròng 51,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,2% - Biên lợi nhuận ròng 21,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,5% - Biên lợi nhuận ròng 27,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,2% - Biên lợi nhuận ròng 22,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,5% - Biên lợi nhuận ròng 43,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,2% - Biên lợi nhuận ròng 26%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,8% - Biên lợi nhuận ròng 34,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68% - Biên lợi nhuận ròng 19,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63% - Biên lợi nhuận ròng 58,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,5% - Biên lợi nhuận ròng 25,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,5% - Biên lợi nhuận ròng 30,3%70,7%36,4%2,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 6,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 80 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 81 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 67 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 114 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 122 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 93 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 88 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 109 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 107 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 125 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 149 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 121 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 92 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 156 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 152 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 19,3% - ROA 12,1%20162017: ROE 27,8% - ROA 18,7%20172018: ROE 49% - ROA 35,2%20182019: ROE 34,3% - ROA 27,2%20192020: ROE 35,2% - ROA 28,1%20202021: ROE 26,1% - ROA 21%20212022: ROE 27,8% - ROA 22,9%20222023: ROE 28,3% - ROA 23,2%20232024: ROE 24,5% - ROA 20,6%20242025: ROE 27,6% - ROA 22,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 941,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 278,3x2025914,5x470,8x27,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược phẩm Trung ương 3 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)46,750,257,763,163,869,268,869,468,766,165,7
Biên lợi nhuận ròng (%)7,69,511,91720,128,824,422,430,62935,6
ROE (%)—19,327,84934,335,226,127,828,324,527,6
ROA (%)—12,118,735,227,228,12122,923,220,622,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—11,436,546,1-12,8-3,7-3,727,3-15,51,94,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—38,870,3108,93,337,9-18,517,115,1-3,328,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,730,490,470,330,220,270,220,220,220,170,24
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,40,210,10,060,030,020,010,010,0200,06
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,361,862,052,583,592,683,213,433,794,874,03
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,430,890,971,522,762,092,382,663,284,383,65
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—————————941,6278,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,12,222,92,72,21,82,12,53,22,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2544262820322425224146
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,390,690,991,010,811,070,940,981,190,760,97
EPS (đ)—3.2445.24310.9509.41012.60010.26512.0215.8265.6367.259

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược phẩm Trung ương 3 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần212236322471411396381485410417438
Lợi nhuận gộp99119186297262274262337282276288
Lợi nhuận trước thuế212948102104143116136157152193
Lợi nhuận sau thuế162338808311493109125121156
Tổng tài sản178195215240369441444508571608756
Tài sản ngắn hạn80102128144242255254310384433588
Tiền và tương đương8183244554125215144
Phải thu ngắn hạn1528233622342534244755
Hàng tồn kho5553685956566670524457
Nợ phải trả756469596795799010289146
Nợ ngắn hạn595563566795799010189146
Vay ngắn hạn25188785457034
Vay dài hạn169630000100
Vốn chủ sở hữu103130146181302346365417468519610
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh23163881671228810714992152
Dòng tiền đầu tư-11-02-16-103-73-33-61-101-11-131
Dòng tiền tài chính-5-6-26-5245-63-71-50-64-72-30

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3
Thành lập
1/9/2003
Mã số thuế
0200572501
Nhân sự
289 người
Website
https://duocphamtw3.com

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
17/7/2015 - 11 năm
Thuộc chỉ số
HNX30
ISIN
VN000000DP36
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
21.499.933 cổ phiếu
Free float
27,4%
Beta
0,17

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu