Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 46.643 đồng63.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 14.500 đCao 152.000 đ+187,14% trong kỳ
975 phiên - dữ liệu cuối ngày
Dược phẩm Trung ương 3 so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Dược phẩm Trung ương 3 và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Dược phẩm Trung ương 3
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,7%
-3,5%
+2,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-2%
-4,9%
+3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+9,2%
+6,4%
+2,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+12,3%
+6,4%
+5,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+16,2%
-0,9%
+17,1 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Dược phẩm Trung ương 3 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược phẩm Trung ương 3 đứng thứ 632 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Dược phẩm Trung ương 3 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Dược phẩm Trung ương 3
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,3
P/E thấp hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,1
P/B cao hơn 86% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
11,5
Cổ tức suất cao hơn 94% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
11,4
36,5
46,1
-12,8
-3,7
-3,7
27,3
-15,5
1,9
4,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
38,8
70,3
108,9
3,3
37,9
-18,5
17,1
15,1
-3,3
28,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
0,73
0,49
0,47
0,33
0,22
0,27
0,22
0,22
0,22
0,17
0,24
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0,4
0,21
0,1
0,06
0,03
0,02
0,01
0,01
0,02
0
0,06
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
—
—
—
—
—
—
—
—
—
941,6
278,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
2,1
2,2
2
2,9
2,7
2,2
1,8
2,1
2,5
3,2
2,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
25
44
26
28
20
32
24
25
22
41
46
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán