Trang chủ / Chứng khoán / Dược phẩm Trung ương 2 Cổ phiếu Dược phẩm Trung ương 2 UPCOM VN000000DP28
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Cổ phiếu Dược phẩm Trung ương 2 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 4.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 14/08/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Giá tham chiếu
4.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
98 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,61 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.000 đồng4.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017 Toàn bộ chuỗi 1T 3T 6T 1N 3N 5N Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
8.614 18.300 27.986 2017 2019 2022 2024 2026 4.900 Thấp 1.600 đ Cao 35.000 đ -65,49% trong kỳ
880 phiên - dữ liệu cuối ngày
Dược phẩm Trung ương 2 trong mặt bằng toàn thị trường Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược phẩm Trung ương 2 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ tiêu của Dược phẩm Trung ương 2 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường Chỉ tiêu Dược phẩm Trung ương 2 Vị trí toàn thị trường P/Blần
1,6 P/B cao hơn 78% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất%
0 Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
9.800.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
9.800.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 100% 9.800.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026 Toàn bộ chuỗi 1T Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
-1 tỷ đồng 1 tỷ đồng 14-08 25-08 05-09 17-09 28-09 0 tỷ đồng Thấp 0 tỷ đồng Cao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025 Theo năm Theo quý 5 năm 10 năm Tất cả
0 500 tỷ 2015: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng 0% 2015 2016: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng -7,1% 2016 2017: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 0% 2017 2018: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng -8,9% 2018 2019: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng -7,3% 2019 2020: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng -14,7% 2020 2021: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng -10% 2021 2022: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng -12,6% 2022 2023: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng -12,4% 2023 2024: Doanh thu thuần 200 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng -2,8% 2024 2025: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng -5,4% 2025 11,7% -1,1% -13,9% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
8 quý 16 quý Tất cả
0 50 tỷ 100 tỷ 2022-Q1: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,5% - Biên lợi nhuận ròng -31,8% 2022-Q1 2022-Q2: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,7% - Biên lợi nhuận ròng -20,3% 2022-Q3: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng -6,7% 2022-Q3 2022-Q4: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng -5,4% 2023-Q1: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng -5,7% 2023-Q1 2023-Q2: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng -11% 2023-Q3: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng -12,1% 2023-Q3 2023-Q4: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,6% - Biên lợi nhuận ròng -22,8% 2024-Q1: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng -3,1% 2024-Q1 2024-Q2: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,6% 2024-Q3: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng -13,3% 2024-Q3 2024-Q4: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,9% 2025-Q1: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng -8,3% 2025-Q1 2025-Q2: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7% 2025-Q3: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng -4,8% 2025-Q3 2025-Q4: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng -12% 2026-Q1: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,5% - Biên lợi nhuận ròng -23,5% 2026-Q1 2026-Q2: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng -5,7% 15% -7,7% -30,5% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -27,6%/năm (2015-2017, 2 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 năm 10 năm Tất cả
-50 tỷ 0 50 tỷ 2015: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng 2015 2016: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng 2016 2017: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -32 tỷ đồng 2017 2018: Lợi nhuận sau thuế -13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng 2018 2019: Lợi nhuận sau thuế -11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng 2019 2020: Lợi nhuận sau thuế -24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng 2020 2021: Lợi nhuận sau thuế -18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng 2021 2022: Lợi nhuận sau thuế -24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng 2022 2023: Lợi nhuận sau thuế -24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng 2023 2024: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng 2024 2025: Lợi nhuận sau thuế -11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng 2025
Lợi nhuận sau thuế Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA 5 năm 10 năm Tất cả
-50% 0 0% 0% 2015: ROE — - ROA — 2015 2016: ROE -13,7% - ROA -1,7% 2016 2017: ROE 0% - ROA 0% 2017 2018: ROE -6,8% - ROA -2,4% 2018 2019: ROE -6,3% - ROA -2,1% 2019 2020: ROE -14,7% - ROA -4,6% 2020 2021: ROE -12,5% - ROA -3,5% 2021 2022: ROE -19,4% - ROA -4,9% 2022 2023: ROE -24,4% - ROA -5,1% 2023 2024: ROE -6,6% - ROA -1,2% 2024 2025: ROE -14,3% - ROA -2,5% 2025
ROE ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi 5 năm 10 năm Tất cả
0 5 lần 2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,09 lần 2015 2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,5 lần 2016 2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần 2017 2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần 2018 2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần 2019 2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần 2020 2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần 2021 2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,97 lần 2022 2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,23 lần 2023 2024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,26 lần 2024 2025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,39 lần 2025
Nợ vay / vốn chủ sở hữu Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)
Chỉ số phân tích theo năm Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ số phân tích tài chính Dược phẩm Trung ương 2 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên Chỉ số 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Biên lợi nhuận gộp (%) 0,6 6,3 12,4 9,5 6,6 1,8 4,4 3,9 5,3 8,9 12,5 Biên lợi nhuận ròng (%) 0 -7,1 0 -8,9 -7,3 -14,7 -10 -12,6 -12,4 -2,8 -5,4 ROE (%) — -13,7 0 -6,8 -6,3 -14,7 -12,5 -19,4 -24,4 -6,6 -14,3 ROA (%) — -1,7 0 -2,4 -2,1 -4,6 -3,5 -4,9 -5,1 -1,2 -2,5 Tăng trưởng doanh thu (%) Doanh thu năm nay so với năm trước — 38,1 41,3 -0,4 3,7 6,1 9,3 4,6 2,7 3,6 -0,6 Nợ / vốn chủ sở hữu (lần) Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu 6,45 7,8 1,84 1,89 2,02 2,45 2,63 3,4 4,22 4,47 4,85 Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần) Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi 2,09 2,5 0,58 0,61 0,65 0,73 0,8 0,97 1,23 1,26 1,39 Thanh toán hiện hành (lần) Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn 0,82 0,89 0,72 0,76 0,65 0,62 0,54 0,54 0,46 0,49 0,59 Thanh toán nhanh (lần) (TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn 0,6 0,65 0,5 0,51 0,44 0,38 0,36 0,31 0,29 0,31 0,43 Vòng quay hàng tồn kho (vòng) Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ 3,3 3,5 3,8 3,2 3,8 3,2 4,5 3,3 4,3 3,8 4,2 Ngày thu tiền (ngày) Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền 278 243 167 186 171 165 137 128 129 140 152 Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần) Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán 249,31 0,59 -2.660,4 -0,13 -0,41 -0,14 -0,23 -0,15 -0,12 -1,07 -2 EPS (đ) 455 -151.084 0 -665 -569 -1.210 -896 -1.187 -1.202 -278 -541
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng) Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Khoản mục BCTC gốc Dược phẩm Trung ương 2 theo năm, tỷ đồng Khoản mục 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Doanh thu thuần 77 106 150 150 155 165 180 188 193 200 199 Lợi nhuận gộp 0 7 19 14 10 3 8 7 10 18 25 Lợi nhuận trước thuế 0 -8 0 -12 -11 -24 -18 -24 -24 -6 -11 Lợi nhuận sau thuế 0 -8 0 -13 -11 -24 -18 -24 -24 -6 -11 Tổng tài sản 438 451 572 544 533 526 488 487 451 443 410 Tài sản ngắn hạn 88 104 112 126 118 131 112 131 116 130 147 Tiền và tương đương 1 1 4 2 1 0 1 4 4 5 21 Phải thu ngắn hạn 59 71 69 76 73 75 68 66 68 77 83 Hàng tồn kho 23 28 35 43 38 51 38 55 42 48 42 Nợ phải trả 379 400 371 356 357 374 353 376 365 362 340 Nợ ngắn hạn 107 117 156 165 180 212 207 244 249 268 246 Vay ngắn hạn 13 20 16 17 32 43 55 69 84 102 97 Vay dài hạn 110 108 102 97 83 68 53 39 22 0 0 Vốn chủ sở hữu 59 51 201 188 176 152 134 111 87 81 70 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 -4 -32 2 5 3 4 4 3 6 22 Dòng tiền đầu tư -0 -1 -105 -0 -6 -0 0 0 -2 -0 -1 Dòng tiền tài chính -5 5 140 -3 0 -4 -4 -1 -1 -4 -5
Hồ sơ doanh nghiệp Doanh nghiệp Tên đầy đủ Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Thành lập 3/3/2005 Mã số thuế 0100109113 Nhân sự 176 người Website https://dopharma.vn Niêm yết Sàn UPCOM Ngày niêm yết 19/5/2017 - 9 năm ISIN VN000000DP28 Mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu Cổ phiếu lưu hành 20.000.000 cổ phiếu Free float 5,7% Beta -0,01 Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.