Cổ phiếu Dược Phẩm Trung ương CPC1

UPCOMVN000000DP10

CTCP Dược Phẩm Trung ương CPC1

Cổ phiếu Dược Phẩm Trung ương CPC1 lúc 11:23 ngày 29/09/2026 ở mức 28.300 đồng/cổ phiếu, tăng 2,9% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 11:23 29/09/2026 (24 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
28.300 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,91%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
592 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,81 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,13 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 26.352 đồng36.764 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.05725.25034.4432018202020222024202628.300

Thấp 9.400 đCao 41.100 đ+34,76% trong kỳ

824 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược Phẩm Trung ương CPC1 so với thị trường

Lợi suất của Dược Phẩm Trung ương CPC1 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDược Phẩm Trung ương CPC1VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-9%-3%-6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-5,4%-4,4%-0,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-11,6%+6,9%-18,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-25,5%+7%-32,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-19,1%-0,4%-18,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dược Phẩm Trung ương CPC1 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược Phẩm Trung ương CPC1 đứng thứ 606 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dược Phẩm Trung ương CPC1 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDược Phẩm Trung ương CPC1Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,8
P/E thấp hơn 85% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 62% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,2
Cổ tức suất cao hơn 67% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

05 nghìn tỷ2016: Doanh thu thuần 2.231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20162017: Doanh thu thuần 2.390 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20172018: Doanh thu thuần 2.620 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20182019: Doanh thu thuần 2.316 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20192020: Doanh thu thuần 2.058 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 2%20202021: Doanh thu thuần 2.182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20212022: Doanh thu thuần 2.159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20222023: Doanh thu thuần 2.158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20232024: Doanh thu thuần 2.026 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20242025: Doanh thu thuần 2.134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%202515,4%7,9%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 421 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 541 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 2%2022-Q3: Doanh thu thuần 565 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 632 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 494 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 500 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 541 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 624 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 506 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 513 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 480 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 527 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 485 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 548 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 513 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 589 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 569 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 677 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%17,8%9,1%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 22,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -50 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -284 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 157 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 269 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 115 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 74 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 154 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 114 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 113 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -142 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 15,2% - ROA 2,1%20172018: ROE 13,3% - ROA 1,8%20182019: ROE 14,8% - ROA 2,6%20192020: ROE 15,8% - ROA 3,1%20202021: ROE 17,2% - ROA 3,7%20212022: ROE 18,9% - ROA 4,4%20222023: ROE 28,2% - ROA 8,4%20232024: ROE 23,5% - ROA 8,5%20242025: ROE 20,5% - ROA 6,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,2x202512,2x6,3x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược Phẩm Trung ương CPC1 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,311,210,911,813,511,413,615,915,413,5
Biên lợi nhuận ròng (%)1,31,41,21,622,12,34,85,65,3
ROE (%)—15,213,314,815,817,218,928,223,520,5
ROA (%)—2,11,82,63,13,74,48,48,56,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—7,19,6-11,6-11,16-1,1-0,1-6,15,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—19,9-8,1197,410,912,2103,910,5-0,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu5,467,385,24,293,943,283,271,811,722,27
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,2842,921,921,631,431,040,730,661,04
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,111,061,091,091,091,121,131,371,411,32
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,670,520,510,520,580,790,710,780,60,55
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,32,21,82,12,83,64,28,412,68,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,52,43,13,33,46,853,72,41,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền12611484839810910010290103
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,73-8,234,967,132,831,653,04-0,210,12-1,26
EPS (đ)1.0881.3061.1601.5721.7061.8822.1294.1144.8624.866

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược Phẩm Trung ương CPC1 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.2312.3902.6202.3162.0582.1822.1592.1582.0262.134
Lợi nhuận gộp274268286273277249294343311289
Lợi nhuận trước thuế36433948525765131144141
Lợi nhuận sau thuế29353238414550103114113
Tổng tài sản1.5031.8631.5841.3531.2741.1321.1601.2851.3931.928
Tài sản ngắn hạn1.4051.7301.4451.1941.1109751.0031.1301.2431.765
Tiền và tương đương56655828222029281052
Phải thu ngắn hạn770744602528551649589603497605
Hàng tồn kho5528737656235222853704867161.033
Nợ phải trả1.2711.6411.3281.0971.0168678898278821.338
Nợ ngắn hạn1.2691.6401.3271.0971.0168678898278821.338
Vay ngắn hạn530889746493419378282335336611
Vay dài hạn0000000000
Vốn chủ sở hữu233222256256258264271458512590
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-50-28415726911574154-2214-142
Dòng tiền đầu tư-11-494-14-14-1-11-13-54
Dòng tiền tài chính72343-168-285-107-74-13422-36239

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CTCP Dược Phẩm Trung ương CPC1
Thành lập
29/6/2010
Mã số thuế
0100108536
Nhân sự
352 người
Website
http://www.cpc1.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
12/6/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000DP10
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
20.979.000 cổ phiếu
Free float
3,5%
Beta
-0,05

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu