Cổ phiếu Du lịch Đồng Nai

UPCOMVN000000DNT1

Công ty Cổ phần Du lịch Đồng Nai

Cổ phiếu Du lịch Đồng Nai chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 36.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 08/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
36.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
266 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 28.414 đồng61.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

61.15089.6572020202120232025202636.600

Thấp 12.000 đCao 110.300 đ+136,13% trong kỳ

736 phiên - dữ liệu cuối ngày

Du lịch Đồng Nai trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Du lịch Đồng Nai đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20152016: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,8% - Biên lợi nhuận ròng 5%20162017: Doanh thu thuần 253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%20172018: Doanh thu thuần 269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20182019: Doanh thu thuần 267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20192020: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20202021: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng -3,3%20212022: Doanh thu thuần 270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20222023: Doanh thu thuần 219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20232024: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20242025: Doanh thu thuần 206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%202531,4%14,6%-2,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 5,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,1% - ROA 9,8%20162017: ROE 23,5% - ROA 19,5%20172018: ROE 15% - ROA 11,1%20182019: ROE 15,8% - ROA 10,8%20192020: ROE 8,3% - ROA 6%20202021: ROE -5% - ROA -4%20212022: ROE 16,8% - ROA 13,2%20222023: ROE 11,7% - ROA 8,7%20232024: ROE 9,9% - ROA 7,5%20242025: ROE 11,8% - ROA 8,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.699,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -340,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 254,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20251.640,8x679,4x-282x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Du lịch Đồng Nai theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)32,428,826,125,42521,420,325,126,525,627,3
Biên lợi nhuận ròng (%)5,758,54,84,73,4-3,34,84,23,64,3
ROE (%)—12,123,51515,88,3-516,811,79,911,8
ROA (%)—9,819,511,110,86-413,28,77,58,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—12,523,86,5-0,7-25,6-40,3127,4-18,9-3,5-2,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-0,7111,8-40-2,3-47,1——-28,3-17,716
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,30,170,250,470,450,330,170,370,310,340,3
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000000,050000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,943,382,951,791,932,543,572,362,742,643,11
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,752,952,611,661,822,383,232,172,592,472,99
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—————1.699,5-340,7254,7———
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ27,122,727,242,45641,826,83845,137,257,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền778799127121110
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,350,840,491,050,510,273,451,650,240,20,72
EPS (đ)—1.4002.9651.1551.163639-5321.070558544524

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Du lịch Đồng Nai theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần181204253269267199119270219211206
Lợi nhuận gộp5959666867432468585456
Lợi nhuận trước thuế13132816168-41411911
Lợi nhuận sau thuế10102213137-413989
Tổng tài sản1031051171171171078810710310097
Tài sản ngắn hạn4650596264603867656667
Tiền và tương đương10141018169611151011
Phải thu ngắn hạn34557545776
Hàng tồn kho56754445443
Nợ phải trả2415233836261329242622
Nợ ngắn hạn2415203533241128242522
Vay ngắn hạn00000030000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu7990947981817578797574
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh149111472-1321226
Dòng tiền đầu tư-18304-1-112-129-3-1
Dòng tiền tài chính-7-7-15-9-7-7-2-4-7-4-4

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Du lịch Đồng Nai
Tên giao dịch
Du lịch Đồng Nai
Thành lập
20/9/2005
Mã số thuế
4703000307
Nhân sự
201 người
Website
https://www.dulichdongnai.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
24/2/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000DNT1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
7.280.925 cổ phiếu
Free float
14,9%
Beta
0,14

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu DNT - Du lịch Đồng Nai - taichinh.com