Cổ phiếu Cấp nước Đà Nẵng

UPCOMVN000000DNN4

Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng

Cổ phiếu Cấp nước Đà Nẵng đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 19.200 đồng/cổ phiếu, tăng 15% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
19.200 đồng/cổ phiếu
▲ (+14,97%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
2.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
846 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,13 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,9 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
15,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.023 đồng14.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.1909.70015.2102017201920222024202619.200

Thấp 200 đCao 19.200 đ+86,41% trong kỳ

871 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp nước Đà Nẵng so với thị trường

Lợi suất của Cấp nước Đà Nẵng và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCấp nước Đà NẵngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+23,1%-3%+26 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+174,3%-4,2%+178,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+236,8%+6,3%+230,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+500%+6,7%+493,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+368,3%-0,4%+368,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cấp nước Đà Nẵng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp nước Đà Nẵng đứng thứ 575 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cấp nước Đà Nẵng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCấp nước Đà NẵngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,1
P/E thấp hơn 95% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B cao hơn 50% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
15,1
Cổ tức suất cao hơn 98% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
28.402.389 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
28.402.389 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%28.402.389 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 362 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,8% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%20152016: Doanh thu thuần 398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,4% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%20162017: Doanh thu thuần 451 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,8% - Biên lợi nhuận ròng 23,8%20172018: Doanh thu thuần 500 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,6% - Biên lợi nhuận ròng 25,1%20182019: Doanh thu thuần 548 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49% - Biên lợi nhuận ròng 29,5%20192020: Doanh thu thuần 491 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,4% - Biên lợi nhuận ròng 26,2%20202021: Doanh thu thuần 467 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng 26%20212022: Doanh thu thuần 534 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,4% - Biên lợi nhuận ròng 29,4%20222023: Doanh thu thuần 596 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,9% - Biên lợi nhuận ròng 26,2%20232024: Doanh thu thuần 645 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%20242025: Doanh thu thuần 774 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,9% - Biên lợi nhuận ròng 30,2%202547,6%24,5%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,1% - Biên lợi nhuận ròng 23,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng 28,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,4% - Biên lợi nhuận ròng 37,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,1% - Biên lợi nhuận ròng 28,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,7% - Biên lợi nhuận ròng 34%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50% - Biên lợi nhuận ròng 34,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43% - Biên lợi nhuận ròng 26,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,3% - Biên lợi nhuận ròng 19%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 11%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,3% - Biên lợi nhuận ròng 22,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,1% - Biên lợi nhuận ròng 30,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46% - Biên lợi nhuận ròng 34,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,9% - Biên lợi nhuận ròng 31%2026-Q1: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,3% - Biên lợi nhuận ròng 31,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,9% - Biên lợi nhuận ròng 34,9%50,9%26,2%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 146 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 373 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 107 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 94 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 126 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 168 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 162 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 231 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 129 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 135 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 121 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 342 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 157 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 269 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 156 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 235 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 100 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 155 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 234 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 278 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,2% - ROA 8,2%20162017: ROE 16,5% - ROA 10,2%20172018: ROE 18,5% - ROA 11,5%20182019: ROE 23,3% - ROA 14%20192020: ROE 17,7% - ROA 10,2%20202021: ROE 16,1% - ROA 8,7%20212022: ROE 19,9% - ROA 10%20222023: ROE 19,4% - ROA 9,3%20232024: ROE 12,6% - ROA 6,2%20242025: ROE 28% - ROA 15%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 236,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 373,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 214,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 128,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12x2025362,6x186,7x10,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp nước Đà Nẵng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)45,845,445,846,64947,442,847,442,930,643,9
Biên lợi nhuận ròng (%)15,318,323,825,129,526,22629,426,215,630,2
ROE (%)—15,216,518,523,317,716,119,919,412,628
ROA (%)—8,210,211,51410,28,7109,36,215
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—9,913,3119,5-10,3-4,914,411,58,220,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—31,847,217,228,8-20,5-5,629,5-0,8-35,6133,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,060,720,540,660,680,780,91,091,0610,74
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,020,030,030,110,220,340,450,640,630,570,43
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,642,813,93,653,653,492,351,891,811,712,3
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,452,663,773,443,532,181,761,671,562,09
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay6,9236,4373,3214,1128,82612,712,66,84,912
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,66,811,67,110,52,86,27,68,410,58
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3324234017403619171515
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,645,120,881,331,431,052,821,711,511,541,19
EPS (đ)02181.8482.1662.7902.2182.0952.5202.4431.5473.594

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp nước Đà Nẵng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần362398451500548491467534596645774
Lợi nhuận gộp166181206233268233200253256197340
Lợi nhuận trước thuế7494138160205161137176174112262
Lợi nhuận sau thuế5573107126162129121157156100234
Tổng tài sản7381.0321.0741.1031.2151.2981.4851.6681.6711.5561.563
Tài sản ngắn hạn257595599655626652581536550510590
Tiền và tương đương1934852905712152952675139
Phải thu ngắn hạn3226295426544627272731
Hàng tồn kho3032213827924337404254
Nợ phải trả379430378438492571703871861778667
Nợ ngắn hạn156212153179172187247283305299256
Vay ngắn hạn434519243146626060
Vay dài hạn4122066142223319465445385326
Vốn chủ sở hữu359601696665723728781797810777896
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh14637394168231135342269235155278
Dòng tiền đầu tư-34-88-288-350-216-104-318-280-88-10-138
Dòng tiền tài chính-637-2-51-60-28-1033-132-160-151

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng
Thành lập
29/10/2016
Mã số thuế
0400101066
Nhân sự
521 người
Website
https://dawaco.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
17/7/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000DNN4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
57.964.061 cổ phiếu
Free float
64,9%
Beta
-0,3

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu