Cổ phiếu Y tế Danameco
Tổng Công ty Cổ phần Y tế Danameco
Cổ phiếu Y tế Danameco chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 5.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.000 đồng14.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 5.000 đCao 67.200 đ-84,57% trong kỳ
999 phiên - dữ liệu cuối ngày
Y tế Danameco trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Y tế Danameco đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 7,1%2.626.535 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -18,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -23%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 25,9 | 21,8 | 27,3 | 23,5 | 14 | 21,7 | 18,2 | -5 | 2,1 | 16,9 | 16,7 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 8,1 | 6,5 | 6 | 2,4 | 2,4 | 5,3 | 4,9 | -31,5 | -25 | -0,1 | 3,9 |
| ROE (%) | — | 19,6 | 13,1 | 4,9 | 10,4 | 35,6 | 20,5 | -108,2 | -222,1 | -5,4 | 106,7 |
| ROA (%) | — | 10,9 | 7,7 | 2,8 | 4,8 | 10,3 | 5,2 | -22 | -15,6 | -0,1 | 3,8 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 23,5 | -24,3 | -4,8 | 118,4 | 96,9 | -22 | -41,8 | -31,6 | -9,5 | 30,9 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -0,1 | -30,4 | -61,9 | 119,9 | 330,7 | -27,4 | — | — | — | — |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,81 | 0,78 | 0,65 | 0,87 | 1,45 | 3,2 | 2,67 | 7,95 | 56,83 | 65,65 | 15,7 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,45 | 0,29 | 0,44 | 0,65 | 0,81 | 2,42 | 2,04 | 5,12 | 36,11 | 42,57 | 10,77 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,65 | 1,69 | 1,77 | 1,63 | 1,35 | 1,26 | 1,27 | 0,95 | 0,8 | 0,95 | 0,98 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 1,36 | 1,35 | 1,34 | 1,08 | 1,04 | 0,62 | 0,81 | 0,51 | 0,45 | 0,59 | 0,58 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 13,7 | 12,9 | 8,2 | 2,8 | 3,3 | 4,3 | 2,5 | -4,4 | -3,5 | 1 | 2,1 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 7,7 | 8,7 | 5,6 | 3,4 | 8 | 3,2 | 3,5 | 2,6 | 2,5 | 2,1 | 2,9 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 99 | 110 | 120 | 123 | 89 | 51 | 98 | 87 | 104 | 154 | 100 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 1,36 | 0,44 | -0,19 | -2,34 | 1,27 | -0,31 | 1,27 | -0,42 | -0,26 | -133,64 | 1,17 |
| EPS (đ) | — | 3.168 | 1.669 | 896 | 1.971 | 8.490 | 6.159 | -19.072 | -10.356 | -50 | 1.921 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 183 | 226 | 171 | 163 | 356 | 701 | 547 | 318 | 217 | 197 | 258 |
| Lợi nhuận gộp | 48 | 49 | 47 | 38 | 50 | 152 | 99 | -16 | 4 | 33 | 43 |
| Lợi nhuận trước thuế | 19 | 19 | 13 | 5 | 11 | 46 | 34 | -100 | -54 | -0 | 10 |
| Lợi nhuận sau thuế | 15 | 15 | 10 | 4 | 9 | 37 | 27 | -100 | -54 | -0 | 10 |
| Tổng tài sản | 136 | 135 | 134 | 147 | 212 | 512 | 519 | 391 | 306 | 294 | 242 |
| Tài sản ngắn hạn | 99 | 99 | 93 | 108 | 165 | 337 | 360 | 270 | 195 | 214 | 178 |
| Tiền và tương đương | 30 | 9 | 11 | 10 | 30 | 34 | 42 | 16 | 2 | 35 | 16 |
| Phải thu ngắn hạn | 49 | 68 | 56 | 55 | 87 | 98 | 146 | 76 | 62 | 83 | 71 |
| Hàng tồn kho | 18 | 20 | 22 | 37 | 38 | 171 | 129 | 127 | 85 | 80 | 73 |
| Nợ phải trả | 61 | 59 | 53 | 68 | 125 | 390 | 378 | 347 | 300 | 290 | 228 |
| Nợ ngắn hạn | 60 | 59 | 53 | 67 | 123 | 266 | 284 | 283 | 244 | 226 | 182 |
| Vay ngắn hạn | 33 | 22 | 36 | 49 | 67 | 176 | 195 | 160 | 134 | 124 | 114 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 2 | 3 | 119 | 94 | 64 | 56 | 63 | 42 |
| Vốn chủ sở hữu | 75 | 76 | 81 | 79 | 87 | 122 | 142 | 44 | 5 | 4 | 15 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 20 | 7 | -2 | -9 | 11 | -12 | 34 | 42 | 14 | 35 | 12 |
| Dòng tiền đầu tư | -2 | -2 | -8 | -2 | -11 | -209 | -20 | -2 | 5 | 0 | -0 |
| Dòng tiền tài chính | -18 | -25 | 12 | 11 | 19 | 226 | -6 | -66 | -33 | -3 | -30 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Tổng Công ty Cổ phần Y tế Danameco
- Tên giao dịch
- Y tế Danameco
- Thành lập
- 7/6/2005
- Mã số thuế
- 0400102101
- Nhân sự
- 390 người
- Website
- http://danameco.com
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 7/8/2023 - 3 năm
- ISIN
- VN000000DNM6
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 5.253.070 cổ phiếu
- Free float
- 50,4%
- Beta
- -0,24
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên