Cổ phiếu Logistic Cảng Đà Nẵng

UPCOMVN000000DNL8

Công ty Cổ phần Logistic Cảng Đà Nẵng

Cổ phiếu Logistic Cảng Đà Nẵng chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 35.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 22/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:02 29/09/2026 (30 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
35.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
153 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.600 đồng38.380 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.37925.05033.7212015201720202023202635.400

Thấp 10.100 đCao 40.000 đ+250,5% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Logistic Cảng Đà Nẵng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Logistic Cảng Đà Nẵng đứng thứ 820 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,5% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%20152016: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%20162017: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40% - Biên lợi nhuận ròng 14%20172018: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 11%20182019: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20192020: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%20202021: Doanh thu thuần 218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20212022: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20222023: Doanh thu thuần 217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20232024: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 3%20242025: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%202540,3%20,8%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 10,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 0%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,7% - ROA 10,9%20162017: ROE 13,4% - ROA 10,9%20172018: ROE 14,2% - ROA 10,5%20182019: ROE 18,7% - ROA 14%20192020: ROE 16,7% - ROA 12,4%20202021: ROE 15,8% - ROA 11,3%20212022: ROE 9,5% - ROA 6,8%20222023: ROE 12,5% - ROA 9,3%20232024: ROE 11,4% - ROA 8,2%20242025: ROE 15,1% - ROA 9,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 35,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 33,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,5x202534,7x17,8x1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Logistic Cảng Đà Nẵng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)41,536,44029,432,523,815,51515,116,618,2
Biên lợi nhuận ròng (%)16,314,514119,97,34,32,93,434,4
ROE (%)—11,713,414,218,716,715,89,512,511,415,1
ROA (%)—10,910,910,51412,411,36,89,38,29,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—32,931,851,553,827,166,6-12,914,56,8-7,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—18,227,218,338,8-6,4-2,4-4031,6-6,238,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,090,070,360,360,320,390,40,370,320,460,66
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000,120,090,110,070,030,110,080,150,22
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,875,151,832,012,272,212,352,873,432,331,64
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn4,844,951,691,922,12,152,232,83,342,21,58
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——22,420,821,825,735,733,118,216,719,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ120,736,614,633,429,489,772140,5135,47288,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4634428472856471625665
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,671,311,071,21,021,221,11,391,552,371,42
EPS (đ)—1.2161.4731.5292.1231.9441.9411.1651.4481.3571.768

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Logistic Cảng Đà Nẵng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần25334467103131218190217232214
Lợi nhuận gộp1012182033313429333939
Lợi nhuận trước thuế5689131112710912
Lợi nhuận sau thuế45671010967710
Tổng tài sản45456871748084797989108
Tài sản ngắn hạn1715243131455448545056
Tiền và tương đương13109138111061195
Phải thu ngắn hạn3351520303837373638
Hàng tồn kho01212131132
Nợ phải trả43181918232421192843
Nợ ngắn hạn33131514212317162134
Vay ngắn hạn00112212125
Vay dài hạn00534215379
Vốn chủ sở hữu4142505356586058606165
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh76791012108111614
Dòng tiền đầu tư-7-6-172-110-3-100-19-19
Dòng tiền tài chính2-410-6-5-8-8-2-601

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Logistic Cảng Đà Nẵng
Thành lập
5/3/2009
Mã số thuế
0400999731
Nhân sự
166 người
Website
https://danalog.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
18/8/2011 - 15 năm
ISIN
VN000000DNL8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.310.000 cổ phiếu
Free float
22,2%
Beta
-0,26

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu