Cổ phiếu Đô thị Đà Nẵng

UPCOMVN000000DNE3

Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Đà Nẵng

Cổ phiếu Đô thị Đà Nẵng chưa khớp lệnh trong phiên 30/09/2026; giá tham chiếu 9.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 29/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:03 30/09/2026 (1 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá tham chiếu
9.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 30/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 30/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 30/09/2026
Vốn hoá
56 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.965 đồng11.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.75211.00014.248201720192022202420269.900

Thấp 5.400 đCao 16.600 đ-4,81% trong kỳ

887 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đô thị Đà Nẵng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đô thị Đà Nẵng đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 2%20152016: Doanh thu thuần 200 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20162017: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20172018: Doanh thu thuần 246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20182019: Doanh thu thuần 262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20192020: Doanh thu thuần 260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20202021: Doanh thu thuần 255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20212022: Doanh thu thuần 240 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20222023: Doanh thu thuần 259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20232024: Doanh thu thuần 271 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20242025: Doanh thu thuần 288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%202510,8%5,6%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -5,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,4% - ROA 5,4%20162017: ROE 10,5% - ROA 4,9%20172018: ROE 16,1% - ROA 8,2%20182019: ROE 17,7% - ROA 8,6%20192020: ROE 16,4% - ROA 7,9%20202021: ROE 14,1% - ROA 6,8%20212022: ROE 7,8% - ROA 3,8%20222023: ROE 7,5% - ROA 3,7%20232024: ROE 8,7% - ROA 4,3%20242025: ROE 11,3% - ROA 5,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 248,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 178,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,8x2025241,1x124,1x7,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đô thị Đà Nẵng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)7,39,98,710,311,19,89,68,17,18,18,4
Biên lợi nhuận ròng (%)24,33,54,74,94,74,22,52,22,53,2
ROE (%)—13,410,516,117,716,414,17,87,58,711,3
ROA (%)—5,44,98,28,67,96,83,83,74,35,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—7,86,4166,3-0,9-1,9-5,77,94,76,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—137,3-14,257,210-4,6-11,6-45,1-2,918,634,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,491,460,851,061,041,11,051,011,060,990,96
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000,040,120,120,11
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,780,8910,960,971,041,431,181,371,461,59
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,760,880,950,940,931,031,41,141,341,421,58
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———248,2———178,811,114,522,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ166,1163,868,5202,786,2145,899,668,7115,792,3240,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3159488241658368909998
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán12,621,19-2,260,463,321,270,510,510,480,091,56
EPS (đ)01.4721.2751.4302.2052.1031.2941.0219911.1751.582

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đô thị Đà Nẵng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần185200212246262260255240259271288
Lợi nhuận gộp1320192529262419182224
Lợi nhuận trước thuế41081314141277810
Lợi nhuận sau thuế497121312116679
Tổng tài sản152165136146149158157151157157162
Tài sản ngắn hạn718863727487997795104115
Tiền và tương đương5453301527252414111026
Phải thu ngắn hạn1632285530465845647478
Hàng tồn kho11313223231
Nợ phải trả9198637576838176817880
Nợ ngắn hạn9198637576836965697172
Vay ngắn hạn00000000132
Vay dài hạn00000003877
Vốn chủ sở hữu6167737173757775767983
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh4610-1754215533114
Dòng tiền đầu tư0-9-6-11-23-12-1-12-915
Dòng tiền tài chính0-2-0-10-7-6-5-13-2-3

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Đà Nẵng
Tên giao dịch
Đô thị Đà Nẵng
Thành lập
1/10/2015
Mã số thuế
0400228640
Nhân sự
1.131 người
Website
https://moitruongdothidanang.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
5/4/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000DNE3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.773.600 cổ phiếu
Free float
10,2%
Beta
0,08

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu DNE - Đô thị Đà Nẵng - taichinh.com