Cổ phiếu Điện nước An Giang

UPCOMVN000000DNA1

Công ty Cổ phần Điện nước An Giang

Cổ phiếu Điện nước An Giang chưa khớp lệnh trong phiên 30/09/2026; giá tham chiếu 22.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 29/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:41 30/09/2026 (7 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
22.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 30/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 30/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 30/09/2026
Vốn hoá
1.239 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,37 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,61 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.384 đồng28.929 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.04826.9522017202020222024202622.000

Thấp 12.100 đCao 30.900 đ+1,38% trong kỳ

859 phiên - dữ liệu cuối ngày

Điện nước An Giang trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Điện nước An Giang đứng thứ 861 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Điện nước An Giang và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐiện nước An GiangVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,4
P/E thấp hơn 67% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,6
P/B cao hơn 78% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,8
Cổ tức suất cao hơn 81% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20152016: Doanh thu thuần 1.323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20162017: Doanh thu thuần 1.401 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20172018: Doanh thu thuần 1.532 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20182019: Doanh thu thuần 1.723 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20192020: Doanh thu thuần 1.846 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20202021: Doanh thu thuần 1.924 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20212022: Doanh thu thuần 2.054 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20222023: Doanh thu thuần 2.332 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20232024: Doanh thu thuần 2.630 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 6%20242025: Doanh thu thuần 2.752 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%202521%10,8%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 480 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 553 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 531 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 490 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 508 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 650 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 612 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 562 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 630 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 755 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 637 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 608 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 634 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 761 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 702 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 655 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 682 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 841 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%21,8%11%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 90 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 235 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 217 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 450 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 110 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 520 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 119 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 271 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 128 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 151 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 111 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 143 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 114 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 191 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 127 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 213 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 158 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 268 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 163 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 277 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,5% - ROA 5,6%20162017: ROE 5,8% - ROA 4,3%20172018: ROE 6,1% - ROA 4,5%20182019: ROE 6,4% - ROA 4,7%20192020: ROE 10% - ROA 6,6%20202021: ROE 13,7% - ROA 7,4%20212022: ROE 13,8% - ROA 7,5%20222023: ROE 15,3% - ROA 8,4%20232024: ROE 18,8% - ROA 10,3%20242025: ROE 19,1% - ROA 10,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,9x202512,1x6,2x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Điện nước An Giang theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)21,621,521,220,619,518,818,118,318,219,619,1
Biên lợi nhuận ròng (%)7,57,86,57,26,96,95,85,65,465,9
ROE (%)—7,55,86,16,41013,713,815,318,819,1
ROA (%)—5,64,34,54,76,67,47,58,410,310,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—10,169,312,57,24,26,813,612,84,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—13,6-10,720,47,77,8-13,5311,324,13,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,350,310,370,330,380,860,870,810,830,830,91
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,230,190,160,140,130,430,410,360,320,260,33
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,181,80,870,971,11,361,241,281,031,011,05
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,811,50,710,840,981,21,071,130,920,910,95
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay7,388,49,710,612,47,26,77,610,810,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ17,919,52229,331,635,433,541,946,352,851,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3734383937354541433631
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,62,124,924,712,281,181,291,671,681,71,7
EPS (đ)1.6231.7971.9061.8291.8531.8321.6021.6131.7552.1751.953

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Điện nước An Giang theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.2021.3231.4011.5321.7231.8461.9242.0542.3322.6302.752
Lợi nhuận gộp259284298316336347348375425516524
Lợi nhuận trước thuế122129119138148160139143158197204
Lợi nhuận sau thuế9010392110119128111114127158163
Tổng tài sản1.7201.9242.3102.5922.4261.4721.5351.4981.5211.5511.653
Tài sản ngắn hạn314324272308395353350349388414500
Tiền và tương đương17201569123713171446162
Phải thu ngắn hạn123123145165175177238232272256232
Hàng tồn kho5353504244424740414044
Nợ phải trả442453627644663680712668688705788
Nợ ngắn hạn144180311319358260282272377408478
Vay ngắn hạn5107474655951541209297
Vay dài hạn292267195195171283284248151132186
Vốn chủ sở hữu1.2791.4721.6831.9481.763792822829833846865
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh235217450520271151143191213268277
Dòng tiền đầu tư-148-122-374-392-136-258-150-60-100-104-137
Dòng tiền tài chính-83-92-81-74-8155-60-117-117-131-25

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Điện nước An Giang
Tên giao dịch
Điện nước An Giang
Thành lập
1/4/2011
Mã số thuế
1600249791
Nhân sự
1.450 người
Website
https://diennuocag.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
19/10/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000DNA1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
56.329.567 cổ phiếu
Free float
99,3%
Beta
0,52

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu DNA - Điện nước An Giang - taichinh.com