Cổ phiếu Domenal

UPCOMVN000000DMN6

Công ty Cổ phần DOMENAL

Cổ phiếu Domenal đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.700 đồng/cổ phiếu, giảm 3,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
7.700 đồng/cổ phiếu
▼ (-3,75%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
140 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,01 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,73 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.405 đồng10.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.19816.10023.002202120232024202520267.700

Thấp 4.200 đCao 28.000 đ-25,96% trong kỳ

645 phiên - dữ liệu cuối ngày

Domenal so với thị trường

Lợi suất của Domenal và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDomenalVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,9%-3%-2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-21,4%-4,2%-17,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-12,5%+6,3%-18,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-1,3%+6,7%-8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+10%-0,4%+10,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Domenal trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Domenal đứng thứ 745 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Domenal và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDomenalVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7
P/E thấp hơn 69% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 61% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 481 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20152020: Doanh thu thuần 375 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20202021: Doanh thu thuần 408 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20212022: Doanh thu thuần 639 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20222023: Doanh thu thuần 719 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 1%20232024: Doanh thu thuần 804 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20242025: Doanh thu thuần 978 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20259,1%4,7%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 272 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng -1,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng -3,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng -4,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 389 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 2%11,3%3,6%-4,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 21,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 29,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20152020: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152020: ROE 4,8% - ROA 1,9%20202021: ROE 5% - ROA 1,9%20212022: ROE 11,3% - ROA 3,8%20222023: ROE 4,8% - ROA 1,3%20232024: ROE 2,5% - ROA 0,6%20242025: ROE 13,2% - ROA 3,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20152020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20252,6x1,4x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Domenal theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2015202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3,254,43,84,69,46,9
Biên lợi nhuận ròng (%)1,21,61,72,510,52,2
ROE (%)—4,8511,34,82,513,2
ROA (%)—1,91,93,81,30,63,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-228,856,512,611,921,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—0,114,8131,2-54,5-47,1476,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,531,471,82,13,112,722,69
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,741,331,331,642,282,372,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,281,311,271,331,231,261,13
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,121,211,161,211,170,840,81
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,61,71,82,71,71,12,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ16,319,21419,636,96,97,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1452322511641679394
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-2,261,630,870,032,68-2,51,96
EPS (đ)005451.2615733031.748

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 7 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Domenal theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2015202020212022202320242025
Doanh thu thuần481375408639719804978
Lợi nhuận gộp15191824337567
Lợi nhuận trước thuế6881812429
Lợi nhuận sau thuế667167422
Tổng tài sản285333380447622578652
Tài sản ngắn hạn221259311329368318401
Tiền và tương đương00143121
Phải thu ngắn hạn191238280287330204252
Hàng tồn kho2819283119105116
Nợ phải trả172198244303471423475
Nợ ngắn hạn172198244247299253354
Vay ngắn hạn83180180180180204233
Vay dài hạn00056166164122
Vốn chủ sở hữu113135136144151155177
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-13106019-943
Dòng tiền đầu tư3-30-52-131-14-10
Dòng tiền tài chính11-12-55511022-12

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần DOMENAL
Tên giao dịch
DOMENAL
Thành lập
20/1/2017
Mã số thuế
1400641835
Nhân sự
677 người
Website
http://www.domenal.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/11/2021 - 4 năm
ISIN
VN000000DMN6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
17.499.990 cổ phiếu
Free float
21,5%
Beta
-0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu