Cổ phiếu Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO

HOSEVN000000DMC9

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO

Cổ phiếu Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO lúc 13:58 ngày 29/09/2026 ở mức 57.200 đồng/cổ phiếu, giảm 0,5% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 13:58 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
57.200 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,52%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.014 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,81 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,27 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 52.227 đồng60.373 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

87.700116.2942015201720202023202657.200

Thấp 38.400 đCao 137.000 đ+39,51% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO so với thị trường

Lợi suất của Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXuất nhập khẩu Y tế DOMESCOVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,2%-3%-1,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-0,7%-4,2%+3,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-1%+6,3%-7,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-5,6%+6,7%-12,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-1,7%-0,4%-1,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO đứng thứ 677 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXuất nhập khẩu Y tế DOMESCOVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,8
P/E thấp hơn 57% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 69% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,3
Cổ tức suất cao hơn 68% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
56,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
19.687.133 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
56,7%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
34.727.465 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
15.040.332 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 56,7%34.727.465 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%20152016: Doanh thu thuần 1.289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%20162017: Doanh thu thuần 1.340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%20172018: Doanh thu thuần 1.385 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%20182019: Doanh thu thuần 1.468 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%20192020: Doanh thu thuần 1.452 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%20202021: Doanh thu thuần 1.498 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%20212022: Doanh thu thuần 1.593 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%20222023: Doanh thu thuần 1.719 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%20232024: Doanh thu thuần 1.899 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%20242025: Doanh thu thuần 2.067 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%202538,8%20%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 359 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 399 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 399 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 435 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 405 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 400 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 445 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 10%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 469 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 419 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 462 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 448 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 571 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 469 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 10%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 510 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 559 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 520 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 519 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%29,6%15,2%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 142 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 167 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 169 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 135 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 208 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 302 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 229 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 233 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 111 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 180 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -45 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 159 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 162 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 200 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 274 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 183 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 149 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 203 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 198 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 161 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 20,1% - ROA 16,3%20162017: ROE 22,6% - ROA 17,4%20172018: ROE 22% - ROA 16,5%20182019: ROE 19,5% - ROA 15,5%20192020: ROE 14% - ROA 12%20202021: ROE 11,9% - ROA 10,3%20212022: ROE 14,2% - ROA 11,6%20222023: ROE 12,3% - ROA 9,9%20232024: ROE 12,9% - ROA 11%20242025: ROE 12% - ROA 10,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.403,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 251,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 600,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.678,3x20252.601,1x1.339,1x77,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)33,238,739,935,333,630,226,828,421,62219,8
Biên lợi nhuận ròng (%)11,513,115,516,515,812,410,612,610,710,79,6
ROE (%)—20,122,62219,51411,914,212,312,912
ROA (%)—16,317,416,515,51210,311,69,91110,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—4,53,93,46-1,13,26,37,910,58,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—19,123,110,21,7-22,8-11,325,6-8,410,6-2,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,250,230,370,30,220,110,190,260,220,140,13
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000,020000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,724,223,073,684,648,415,564,235,096,717,47
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,282,622,372,893,866,724,23,1644,545,17
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———1.403,6251,9600,6————2.678,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ32,53,33,44,54,13,12,83,833,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền9088109154178190185169153120106
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,180,81,450,120,48-0,251,021,370,810,080,81
EPS (đ)—4.8565.9806.5886.6995.1704.1285.7614.4874.9624.856

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.2341.2891.3401.3851.4681.4521.4981.5931.7191.8992.067
Lợi nhuận gộp410499535489493438402453372417409
Lợi nhuận trước thuế183210260286291225199250229253248
Lợi nhuận sau thuế142169208229233180159200183203198
Tổng tài sản9881.0841.3051.4651.5331.4641.6221.8381.8491.8411.916
Tài sản ngắn hạn7208431.0791.2321.2991.2411.4221.5991.6711.5271.695
Tiền và tương đương135921598098108854711413076
Phải thu ngắn hạn306311401585717756760739719622601
Hàng tồn kho277320245266219249349403359494521
Nợ phải trả195200353336281149256378329228228
Nợ ngắn hạn194200352334280148256378328228227
Vay ngắn hạn000230000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu7938849531.1301.2521.3151.3661.4601.5211.6131.688
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh16713530227111-4516227414916161
Dòng tiền đầu tư-12-125-166-4318141-98-225587-128
Dòng tiền tài chính-48-53-69-63-110-87-87-87-87-87-87

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Thành lập
30/12/2003
Mã số thuế
1400460395
Nhân sự
1.185 người
Trụ sở
Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Trà, Tỉnh Đồng Tháp
Website
https://www.domesco.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
25/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000DMC9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
34.727.465 cổ phiếu
Free float
26,7%
Beta
0,12

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu DMC - Xuất nhập khẩu Y tế… - taichinh.com