Cổ phiếu Dệt May 7

UPCOMVN000000DM70

Công ty cổ phần Dệt May 7

Cổ phiếu Dệt May 7 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 16.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 21/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:42 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
16.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
260 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,27 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,9 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
14,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.000 đồng23.594 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.77922.3212018202020222024202616.900

Thấp 6.600 đCao 26.500 đ+43,22% trong kỳ

806 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dệt May 7 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dệt May 7 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dệt May 7 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDệt May 7Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,3
P/E thấp hơn 89% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 50% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
14,2
Cổ tức suất cao hơn 97% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
7.551.439 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.551.439 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%7.551.439 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2017: Doanh thu thuần 762 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20172018: Doanh thu thuần 758 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20182019: Doanh thu thuần 789 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20192020: Doanh thu thuần 855 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20202021: Doanh thu thuần 827 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20212022: Doanh thu thuần 899 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20222023: Doanh thu thuần 620 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20232024: Doanh thu thuần 868 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20242025: Doanh thu thuần 741 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%202515,8%8,1%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 6%2023-Q1: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 360 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 2%2025-Q3: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 346 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20,6%10,6%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 3,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 148 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -68 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 168 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 123 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 21,4% - ROA 8,7%20182019: ROE 20,8% - ROA 10,3%20192020: ROE 20,7% - ROA 9,6%20202021: ROE 20,4% - ROA 9,9%20212022: ROE 21,3% - ROA 11,7%20222023: ROE 14,7% - ROA 8,2%20232024: ROE 19,1% - ROA 10,5%20242025: ROE 18,6% - ROA 10,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dệt May 7 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,911,912,912,111,410,713,714,816,2
Biên lợi nhuận ròng (%)4,15,35,55,56,16,16,46,37,4
ROE (%)—21,420,820,720,421,314,719,118,6
ROA (%)—8,710,39,69,911,78,210,510,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-0,548,5-3,48,8-3140-14,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—27,47,48,688,3-27,738,10,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,931,040,991,320,820,840,740,890,8
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,031,371,581,211,271,331,571,531,68
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,650,671,010,780,530,711,061,131,32
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,44,65,65,74,76,14,97,37,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền51461549414412382131
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán4,71-1,693,890,93-0,31,19-0,172,25-0,22
EPS (đ)9831.9812.0402.5002.6982.7671.8072.8432.738

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dệt May 7 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần762758789855827899620868741
Lợi nhuận gộp6890102104949785128120
Lợi nhuận trước thuế405054596369506969
Lợi nhuận sau thuế324043475155405555
Tổng tài sản511408430548472467497540546
Tài sản ngắn hạn348284338376268283333389406
Tiền và tương đương113401811201342159352
Phải thu ngắn hạn106953111492109209195266
Hàng tồn kho12914612213215713210810288
Nợ phải trả337208214312212213212254242
Nợ ngắn hạn337208214312212213212254242
Vay ngắn hạn000000000
Vay dài hạn000000000
Vốn chủ sở hữu174200215236260254285286304
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh148-6816844-1565-7123-12
Dòng tiền đầu tư-94-9-87-74-11-16-7
Dòng tiền tài chính-30-9-18-18-19-35-21-29-21

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Dệt May 7
Tên giao dịch
Dệt May 7
Thành lập
3/7/2017
Mã số thuế
0300509782
Nhân sự
535 người
Website
https://detmay7.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
15/10/2018 - 7 năm
ISIN
VN000000DM70
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
15.411.100 cổ phiếu
Free float
22,8%
Beta
-0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu