Cổ phiếu Du lịch và thương mại - VINACOMIN
Công ty cổ phần du lịch và thương mại - VINACOMIN
Cổ phiếu Du lịch và thương mại - VINACOMIN chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 5.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:30 29/09/2026 (22 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.500 đồng8.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 5.500 đCao 26.300 đ-65,63% trong kỳ
957 phiên - dữ liệu cuối ngày
Du lịch và thương mại - VINACOMIN trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Du lịch và thương mại - VINACOMIN đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 0,1%1.225.027 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -4,9%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 8,8 | 15,8 | 14,6 | 12,3 | 12,1 | 11,8 | 14,4 | 12,3 | 11,5 | 13 | 12,7 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 0,5 | 0,8 | 0,7 | 0,6 | 0,6 | 0,5 | 0,6 | 0,4 | 0,4 | 0,3 | 0,4 |
| ROE (%) | — | 20,6 | 18,6 | 18,2 | 18,4 | 10,8 | 11,1 | 8,4 | 8,4 | 8 | 8,4 |
| ROA (%) | — | 1,5 | 1,3 | 1,4 | 1,8 | 1,2 | 1,2 | 1 | 1,1 | 0,9 | 0,9 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -30 | 23,7 | 10,1 | 5,2 | -30,4 | -14,8 | 31,7 | -1,1 | 5 | -12,9 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 11,2 | 1,6 | 1,5 | 5,4 | -41,1 | 2 | -23,8 | 0,3 | -5,4 | 5,7 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 14,69 | 10,94 | 14,56 | 9,5 | 9,01 | 7,33 | 8,62 | 5,73 | 7,34 | 9,1 | 7,4 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 8,54 | 5,92 | 5,83 | 3,55 | 2,39 | 2,69 | 1,49 | 2,26 | 2,84 | 3,82 | 2,15 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,02 | 1,04 | 1,02 | 1,02 | 1,05 | 1,06 | 1,06 | 1,09 | 1,05 | 1,04 | 1,06 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,75 | 0,6 | 0,7 | 0,79 | 0,63 | 0,62 | 0,67 | 0,75 | 0,55 | 0,74 | 0,67 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 2 | 1,8 | 1,7 | 1,8 | 2,2 | 1,7 | 2,4 | 2,3 | 1,7 | 1,8 | 1,8 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 9,2 | 4 | 5 | 11,4 | 6,9 | 5,9 | 4,6 | 10,8 | 5,6 | 7,6 | 6,4 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 92 | 89 | 103 | 71 | 55 | 71 | 67 | 59 | 51 | 83 | 75 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -33,7 | 7,79 | 8,68 | 9,4 | 3,34 | -9,46 | 29,89 | -33,03 | -1,25 | -6,87 | 14,92 |
| EPS (đ) | 2.056 | 3.987 | 4.050 | 4.112 | 4.332 | 2.550 | 2.600 | 1.982 | 1.987 | 908 | 800 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.772 | 1.241 | 1.536 | 1.690 | 1.778 | 1.237 | 1.054 | 1.388 | 1.373 | 1.441 | 1.256 |
| Lợi nhuận gộp | 155 | 197 | 224 | 208 | 215 | 146 | 152 | 170 | 158 | 188 | 159 |
| Lợi nhuận trước thuế | 12 | 13 | 13 | 13 | 14 | 8 | 8 | 13 | 8 | 9 | 8 |
| Lợi nhuận sau thuế | 9 | 10 | 10 | 10 | 11 | 6 | 7 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Tổng tài sản | 682 | 637 | 863 | 604 | 601 | 482 | 570 | 397 | 493 | 596 | 498 |
| Tài sản ngắn hạn | 650 | 605 | 827 | 560 | 567 | 449 | 538 | 367 | 455 | 560 | 465 |
| Tiền và tương đương | 21 | 38 | 125 | 101 | 72 | 20 | 142 | 23 | 39 | 62 | 35 |
| Phải thu ngắn hạn | 448 | 303 | 432 | 328 | 269 | 241 | 193 | 226 | 193 | 329 | 257 |
| Hàng tồn kho | 177 | 258 | 260 | 130 | 225 | 186 | 197 | 112 | 218 | 164 | 170 |
| Nợ phải trả | 639 | 584 | 807 | 547 | 541 | 424 | 511 | 338 | 434 | 537 | 439 |
| Nợ ngắn hạn | 635 | 583 | 807 | 547 | 541 | 424 | 509 | 337 | 434 | 537 | 439 |
| Vay ngắn hạn | 367 | 315 | 323 | 204 | 143 | 156 | 87 | 132 | 168 | 226 | 127 |
| Vay dài hạn | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 43 | 53 | 55 | 58 | 60 | 58 | 59 | 59 | 59 | 59 | 59 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -302 | 78 | 88 | 97 | 36 | -60 | 194 | -164 | -6 | -32 | 74 |
| Dòng tiền đầu tư | -2 | -2 | -5 | 1 | -0 | -1 | -3 | 2 | -11 | 0 | -1 |
| Dòng tiền tài chính | 266 | -59 | 4 | -123 | -64 | 9 | -69 | 43 | 33 | 55 | -100 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty cổ phần du lịch và thương mại - VINACOMIN
- Thành lập
- 30/9/2004
- Mã số thuế
- 0100101298
- Nhân sự
- 613 người
- Website
- http://www.vttc.net.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 16/11/2015 - 10 năm
- ISIN
- VN000000DLT5
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 2.500.056 cổ phiếu
- Free float
- 68,8%
- Beta
- -0,01
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên