Cổ phiếu Địa ốc Đà Lạt

UPCOMVN000000DLR9

Công ty Cổ phần Địa ốc Đà Lạt

Cổ phiếu Địa ốc Đà Lạt chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 12.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 07/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
12.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
54 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
2,17 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
3,05 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.000 đồng18.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.84714.85020.8532015201720202023202612.000

Thấp 4.500 đCao 25.200 đ+100,0% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Địa ốc Đà Lạt trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Địa ốc Đà Lạt đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Địa ốc Đà Lạt và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐịa ốc Đà LạtVị trí toàn thị trường
P/E
lần
2,2
P/E thấp hơn 97% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
3,1
P/B cao hơn 93% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.205.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.205.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%2.205.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20152016: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng -31,7%20162017: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng -28,7%20172018: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng -22,5%20182019: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng -23%20192020: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng -23,7%20202021: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,4% - Biên lợi nhuận ròng -47,5%20212022: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47% - Biên lợi nhuận ròng -2%20222023: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20232024: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,2% - Biên lợi nhuận ròng 87,1%20242025: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,2% - Biên lợi nhuận ròng 170,7%2025164,5%61,6%-41,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 tỷ10 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,8% - Biên lợi nhuận ròng -52,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng -63,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,7% - Biên lợi nhuận ròng 32,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,6% - Biên lợi nhuận ròng -31,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,4% - Biên lợi nhuận ròng -11,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,3% - Biên lợi nhuận ròng 36,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,7% - Biên lợi nhuận ròng -34,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,1% - Biên lợi nhuận ròng 41%2024-Q3: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,5% - Biên lợi nhuận ròng -35,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,1% - Biên lợi nhuận ròng 334,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,5% - Biên lợi nhuận ròng -15,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,1% - Biên lợi nhuận ròng -42,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71% - Biên lợi nhuận ròng 37,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69% - Biên lợi nhuận ròng 503,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 86,6% - Biên lợi nhuận ròng 46,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,5% - Biên lợi nhuận ròng 45,4%486,9%219,8%-47,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -16,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 646%/năm (2023-2025, 2 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10.000%-5.000%0500%1.000%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -46,9% - ROA -9,5%20162017: ROE -67,2% - ROA -10,5%20172018: ROE -102,8% - ROA -9,5%20182019: ROE -5.470,7% - ROA -10,9%20192020: ROE 91,4% - ROA -9,8%20202021: ROE 37,8% - ROA -8,1%20212022: ROE 2,2% - ROA -0,6%20222023: ROE -2,2% - ROA 0,7%20232024: ROE -93,8% - ROA 20,3%20242025: ROE 473,5% - ROA 34,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-10 lần-5 lần05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 6,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -6,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,9x202514,3x4,9x-4,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Địa ốc Đà Lạt theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)7,25,27,3710,41151,44746,446,265,2
Biên lợi nhuận ròng (%)0,9-31,7-28,7-22,5-23-23,7-47,5-22,287,1170,7
ROE (%)—-46,9-67,2-102,8-5.470,791,437,82,2-2,2-93,8473,5
ROA (%)—-9,5-10,5-9,5-10,9-9,8-8,1-0,60,720,334,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-54,3-9,3-14,6-10,5-21,4-62,966,5-8,6-28-0,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—————————2.740,795,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,664,427,3517,52-19,32-7,02-4,69-4,45-4,2-9,573,61
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,362,454,056,69-6,25-1,98-1,13-0,73-0,55-0,90,41
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,561,110,960,540,460,40,360,370,350,411,69
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,960,920,710,30,210,150,10,120,080,10,97
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—-5-2,1-1,3-0,7-0,4-0,50,91,23,314,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,832,62,31,81,50,30,60,50,40,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2774963431219679106954632374
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán47,42-2,41-0,54-3,06-0,34-0,43-0,61-17,557,490,540,16
EPS (đ)—-3.904-3.205-2.150-1.963-1.590-1.181-81832.3724.467

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Địa ốc Đà Lạt theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần12155504338301119171212
Lợi nhuận gộp93434369868
Lợi nhuận trước thuế1-17-14-10-9-7-5-001122
Lợi nhuận sau thuế1-18-14-10-9-7-5-001121
Tổng tài sản2161551198578696259535269
Tài sản ngắn hạn160102693834292526232342
Tiền và tương đương58253332238
Phải thu ngắn hạn92754714107352113
Hàng tồn kho6117181719181818181718
Nợ phải trả1691271058082807876705854
Nợ ngắn hạn10291726974727170665525
Vay ngắn hạn4538272222181812945
Vay dài hạn64323195510011
Vốn chủ sở hữu4629145-4-11-17-17-17-615
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh54428303336363
Dòng tiền đầu tư-3-1-0-0-11000-1-0
Dòng tiền tài chính-50-39-13-27-4-4-4-7-3-41

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Địa ốc Đà Lạt
Tên giao dịch
CTCP Địa ốc Đà Lạt
Thành lập
1/1/2008
Mã số thuế
5800000142
Nhân sự
51 người
Website
https://dalatreal.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
31/5/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000DLR9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.500.000 cổ phiếu
Free float
75,5%
Beta
-0,04

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu