Cổ phiếu Đức Long Gia Lai

HOSEVN000000DLG2

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai

Cổ phiếu Đức Long Gia Lai đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 1.990 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
1.990 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
198.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,4 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
608 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
1,44 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,57 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.980 đồng3.560 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.5216.6709.819201520172020202320261.990

Thấp 1.240 đCao 12.100 đ-81,57% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đức Long Gia Lai so với thị trường

Lợi suất của Đức Long Gia Lai và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐức Long Gia LaiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-11,2%-3%-8,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-24%-4,2%-19,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-29,4%+6,3%-35,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-33%+6,7%-39,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-27,1%-0,4%-26,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đức Long Gia Lai trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đức Long Gia Lai đứng thứ 335 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đức Long Gia Lai và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐức Long Gia LaiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
1,4
P/E thấp hơn 99% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 74% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
12,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
17.783.412 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
5,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
146.661.762 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
128.878.350 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-5.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 12,1%146.661.762 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+227,42% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.638 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20152016: Doanh thu thuần 2.477 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20162017: Doanh thu thuần 2.898 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 2%20172018: Doanh thu thuần 2.914 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20182019: Doanh thu thuần 2.873 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%20192020: Doanh thu thuần 2.034 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng -45,7%20202021: Doanh thu thuần 1.544 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20212022: Doanh thu thuần 1.348 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng -88,8%20222023: Doanh thu thuần 1.122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng -51,6%20232024: Doanh thu thuần 1.059 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng 23%20242025: Doanh thu thuần 699 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,7% - Biên lợi nhuận ròng 59,7%202555,4%-14,6%-84,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 348 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 375 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng -99,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 326 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng -5,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 297 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng -170%2023-Q1: Doanh thu thuần 223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 343 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng -43,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 266 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 328 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 220 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,5% - Biên lợi nhuận ròng 29,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32% - Biên lợi nhuận ròng 48,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,9% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,1% - Biên lợi nhuận ròng 17,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51% - Biên lợi nhuận ròng 51,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,6% - Biên lợi nhuận ròng 122,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,3% - Biên lợi nhuận ròng 56,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,1% - Biên lợi nhuận ròng 68,4%113,8%-23,9%-161,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -19,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 143,9%/năm (2021-2025, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 81 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -93 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 59 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -339 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 215 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 339 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -930 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 315 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 252 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -1.197 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 186 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -579 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 229 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 244 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 188 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 417 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 104 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2,7% - ROA 1%20162017: ROE 2% - ROA 0,8%20172018: ROE 0,4% - ROA 0,2%20182019: ROE -0,2% - ROA -0,1%20192020: ROE -31,3% - ROA -11%20202021: ROE 0,5% - ROA 0,2%20212022: ROE -69,8% - ROA -18,9%20222023: ROE -70,7% - ROA -10,9%20232024: ROE 38,1% - ROA 5,2%20242025: ROE 47,8% - ROA 9,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20252,7x0,3x-2,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đức Long Gia Lai theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,619,116,814,818,417,918,724,319,929,945,7
Biên lợi nhuận ròng (%)4,92,720,5-0,3-45,70,8-88,8-51,62359,7
ROE (%)—2,720,4-0,2-31,30,5-69,8-70,738,147,8
ROA (%)—10,80,2-0,1-110,2-18,9-10,95,29,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—51,3170,6-1,4-29,2-24,1-12,7-16,7-5,7-34
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-18,9-9,7-75,8——————71
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,161,641,481,51,512,282,054,068,584,783,24
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,51,341,171,071,081,581,372,685,333,061,87
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,612,11,871,61,30,860,850,640,410,720,92
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,161,821,571,311,150,730,720,540,340,670,87
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,51,31,31,11,1-11-2,3-0,61,92,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,84,84,53,35,84,13,44,256,63,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền340293259370350369423334230450748
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,140,38-5,714,97-45,45-0,3421,37-0,16-0,40,770,25
EPS (đ)—28720627-4-3.02956-4.074-1.9876951.218

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đức Long Gia Lai theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.6382.4772.8982.9142.8732.0341.5441.3481.1221.059699
Lợi nhuận gộp157473488430530364289327223317320
Lợi nhuận trước thuế8396893738-8615-1.184-562261427
Lợi nhuận sau thuế81665914-7-93012-1.197-579244417
Tổng tài sản6.8167.0118.3128.7128.6158.2317.0705.6125.0524.3484.216
Tài sản ngắn hạn3.1353.0843.2984.0623.5912.6112.3341.6471.1321.5141.850
Tiền và tương đương22097374801681381231181959529
Phải thu ngắn hạn1.5241.9902.0572.9502.7562.0541.7911.2357071.3041.433
Hàng tồn kho535413541745405403369244178113104
Nợ phải trả4.6594.3524.9615.2305.1845.7244.7524.5034.5243.5963.220
Nợ ngắn hạn1.2011.4711.7602.5322.7613.0342.7342.5922.7702.0932.003
Vay ngắn hạn3186957431.0381.3351.3801.2351.1261.128865707
Vay dài hạn2.9162.8673.1822.6762.3872.5871.9531.8461.6831.4331.154
Vốn chủ sở hữu2.1562.6593.3523.4823.4302.5072.3191.109528752995
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-9325-339215339315252186229188104
Dòng tiền đầu tư-1.525-525-305-374-251-214-1415322567
Dòng tiền tài chính1.731376917-13410-132-231-217-160-513-237

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai
Tên giao dịch
Đức Long Gia Lai
Thành lập
13/6/2007
Mã số thuế
5900415863
Nhân sự
5.750 người
Trụ sở
90 Lê Duẩn, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai.
Website
http://www.duclonggroup.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
22/6/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000DLG2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
299.309.720 cổ phiếu
Free float
68,2%
Beta
0,85

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu