Cổ phiếu Alpha Seven

HNXVN000000DL14

Công ty cổ phần tập đoàn Alpha Seven

Cổ phiếu Alpha Seven lúc 14:04 ngày 29/09/2026 ở mức 4.100 đồng/cổ phiếu, tăng 2,5% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 14:04 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
4.100 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,5%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
174.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,7 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
740 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
74,94 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,39 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.000 đồng6.131 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.27135.15054.029201520172020202320264.100

Thấp 2.600 đCao 67.700 đ-55,91% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Alpha Seven so với thị trường

Lợi suất của Alpha Seven và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungAlpha SevenVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-6,8%-2,7%-4,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-21,2%-4,2%-17 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-4,7%+7,2%-11,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-36,9%+7,3%-44,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-19,6%-0,1%-19,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Alpha Seven trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Alpha Seven đứng thứ 292 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Alpha Seven và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuAlpha SevenVị trí toàn thị trường
P/E
lần
74,9
P/E cao hơn 91% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 88% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
559.332 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
88.494.189 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
87.934.857 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,08 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
21.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,6%88.494.189 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,3% - Biên lợi nhuận ròng 20,6%20152016: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20162017: Doanh thu thuần 233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20172018: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%20182019: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 8%20192020: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 18,8%20202021: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 45,1%20212022: Doanh thu thuần 279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,7% - Biên lợi nhuận ròng 23,9%20222023: Doanh thu thuần 281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49% - Biên lợi nhuận ròng 25,1%20232024: Doanh thu thuần 525 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng 5%20242025: Doanh thu thuần 793 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%202547,9%24,6%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 46,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,6% - Biên lợi nhuận ròng 22,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46% - Biên lợi nhuận ròng 29,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,1% - Biên lợi nhuận ròng 20,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,1% - Biên lợi nhuận ròng 27%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,5% - Biên lợi nhuận ròng 34,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,6% - Biên lợi nhuận ròng 31,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55% - Biên lợi nhuận ròng 33%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51% - Biên lợi nhuận ròng 36,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,9% - Biên lợi nhuận ròng 36,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng -17,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 209 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,8% - Biên lợi nhuận ròng 22%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,5% - Biên lợi nhuận ròng 20,7%55,5%20,3%-14,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 33,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 4,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -179 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 183 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -444 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 167 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -38 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -190 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 249 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,7% - ROA 7,7%20162017: ROE 2,4% - ROA 1,2%20172018: ROE 1,8% - ROA 0,8%20182019: ROE 1,5% - ROA 0,9%20192020: ROE 3,2% - ROA 2,7%20202021: ROE 4% - ROA 2,7%20212022: ROE 5,4% - ROA 2,7%20222023: ROE 5,2% - ROA 2,6%20232024: ROE 1,9% - ROA 1,1%20242025: ROE 3,3% - ROA 1,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20257,7x3,9x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Alpha Seven theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)49,39,77,56,43,52,35,944,74934,819,4
Biên lợi nhuận ròng (%)20,65,86,410,1818,845,123,925,155,7
ROE (%)—9,72,41,81,53,245,45,21,93,3
ROA (%)—7,71,20,80,92,72,72,72,61,11,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—867,917-20,99-6,2-46,6177,40,786,850,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—173,629,424,4-14,3121,328,247,25,5-62,670,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,120,311,221,230,240,20,751,210,740,871,32
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,080,210,290,570,190,120,691,150,640,640,67
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn9,154,84,482,355,021,121,451,22,012,11,25
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn9,153,813,471,665,011,121,41,161,961,951,21
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—7,87,92,51,93,64,71,61,71,41,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—4,10,50,3172,9164,33,56,97,8412,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5153002.2152.4431.0094671.760475725556560
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,17-0,143,3-9,5711,410,81-9,782,5-0,54-7,25,52
EPS (đ)—8345331791573504474263971335

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Alpha Seven theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần21199233184201189101279281525793
Lợi nhuận gộp10191812746125138183154
Lợi nhuận trước thuế615202519415068723157
Lợi nhuận sau thuế412151916354567712645
Tổng tài sản552472.3452.3881.3291.3302.0112.9372.4272.5703.132
Tài sản ngắn hạn312121.9941.7705582457267166821.1991.566
Tiền và tương đương1310171020316415289
Phải thu ngắn hạn291641.4161.2355562414853645598001.218
Hàng tồn kho044451515112722188553
Nợ phải trả6581.2881.3152552218591.6101.0301.1991.782
Nợ ngắn hạn3444457541112184995993395701.248
Vay ngắn hạn12528042756128440521217252384
Vay dài hạn314211891443360999676626524
Vốn chủ sở hữu491901.0571.0731.0741.1091.1521.3271.3981.3711.350
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh5-250-17918329-444167-38-190249
Dòng tiền đầu tư-23-807-235-20540-113-327653353-342
Dòng tiền tài chính-2185531916-69760-28-627-1530

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần tập đoàn Alpha Seven
Tên giao dịch
CTCP Alpha Seven
Thành lập
21/12/2007
Mã số thuế
5900437257
Nhân sự
809 người
Website
https://www.a7group.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
10/3/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000DL14
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
180.600.387 cổ phiếu
Free float
85,2%
Beta
0,9

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu