Cổ phiếu Tập đoàn DamiK

UPCOMVN000000DKG4

Công ty Cổ phần Tập đoàn DamiK

Cổ phiếu Tập đoàn DamiK chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 11.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 07/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
11.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
158 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
83,49 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,93 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.800 đồng11.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2025

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.1449.00004/202508/202501/202605/202609/202611.000

Thấp 5.800 đCao 12.200 đ-8,33% trong kỳ

358 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn DamiK trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn DamiK đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập đoàn DamiK và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn DamiKVị trí toàn thị trường
P/E
lần
83,5
P/E cao hơn 92% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B cao hơn 52% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.043.750 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
7.043.750 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%7.043.750 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2023 → 2025

0500 tỷ2023: Doanh thu thuần 303 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20232024: Doanh thu thuần 337 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20242025: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%202511,3%5,8%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2023-Q4: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng -1,6%2023-Q42024-Q1: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2024-Q12024-Q3: Doanh thu thuần 282 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng -5,3%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng -3,1%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2026-Q212,7%4%-4,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -16,6%/năm (2023-2025, 2 năm) - lợi nhuận sau thuế -66,5%/năm (2023-2025, 2 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ2023: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2023: ROE — - ROA —20232024: ROE 9,6% - ROA 5,2%20242025: ROE 0,2% - ROA 0,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20253x1,5x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn DamiK theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,811,67,5
Biên lợi nhuận ròng (%)1,24,60,2
ROE (%)—9,60,2
ROA (%)—5,20,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—11,2-37,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—318,4-97,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,940,730,51
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,890,670,49
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,820,831
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,540,590,75
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,43,11,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ8,710,69,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền546795
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,571,7994,76
EPS (đ)2571.07629

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 3 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn DamiK theo năm, tỷ đồng
Khoản mục202320242025
Doanh thu thuần303337211
Lợi nhuận gộp333916
Lợi nhuận trước thuế5191
Lợi nhuận sau thuế4150
Tổng tài sản297292255
Tài sản ngắn hạn909682
Tiền và tương đương1355
Phải thu ngắn hạn456255
Hàng tồn kho312821
Nợ phải trả14412386
Nợ ngắn hạn10911682
Vay ngắn hạn10210678
Vay dài hạn3584
Vốn chủ sở hữu153169169
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh22839
Dòng tiền đầu tư-8-13-8
Dòng tiền tài chính16-23-31

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn DamiK
Tên giao dịch
Tập đoàn DamiK
Thành lập
23/10/2008
Mã số thuế
0800462363
Nhân sự
142 người
Website
https://damik.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/4/2025 - 1 năm
ISIN
VN000000DKG4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
14.375.000 cổ phiếu
Free float
8,4%
Beta
0,47

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu DKG - Tập đoàn DamiK - taichinh.com