Cổ phiếu Chợ Lạng Sơn

UPCOMVN000000DKC3

Công ty Cổ phần Chợ Lạng Sơn

Cổ phiếu Chợ Lạng Sơn chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 100 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 22/05/2025.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:45 29/09/2026 (15 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
100 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.27414.80023.32620202022202320252026100

Thấp 100 đCao 29.500 đ-99,1% trong kỳ

716 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chợ Lạng Sơn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chợ Lạng Sơn đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

050 tỷ2017: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20172018: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 7%20182019: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%20192020: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng -8,3%20202021: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,1% - Biên lợi nhuận ròng 20,7%20212022: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,6% - Biên lợi nhuận ròng 21,5%20222023: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng 30,7%20232024: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,4% - Biên lợi nhuận ròng 22,4%20242025: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,3% - Biên lợi nhuận ròng 22,6%202546%19,7%-6,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 21,2%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 tỷ010 tỷ20 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%010%20%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 5,1% - ROA 3,8%20182019: ROE 5,3% - ROA 4%20192020: ROE -6,1% - ROA -4,7%20202021: ROE 15,8% - ROA 12,4%20212022: ROE 15,6% - ROA 12%20222023: ROE 18,2% - ROA 13,8%20232024: ROE 13,4% - ROA 10,2%20242025: ROE 13,5% - ROA 9,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chợ Lạng Sơn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)31,231,632,415,746,147,642,843,446,3
Biên lợi nhuận ròng (%)6,777,3-8,320,721,530,722,422,6
ROE (%)—5,15,3-6,115,815,618,213,413,5
ROA (%)—3,84-4,712,41213,810,29,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—4,11-4,37,76,8-13,14,72,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—8,55——1124,3-23,83,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,320,330,320,260,280,320,310,320,62
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,382,262,442,72,993,13,173,161,48
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,382,262,442,72,983,13,173,161,48
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ————138,3————
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền512121632244720
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,322,030,642,461,21,560,521,073,33
EPS (đ)3.6433.862623-6401.7171.9062.3681.8061.870

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chợ Lạng Sơn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần181818181920181819
Lợi nhuận gộp5663910889
Lợi nhuận trước thuế122-156755
Lợi nhuận sau thuế111-144544
Tổng tài sản333433293438404152
Tài sản ngắn hạn191920162227293025
Tiền và tương đương455885151314
Phải thu ngắn hạn011121040
Hàng tồn kho000000000
Nợ phải trả88868991020
Nợ ngắn hạn88868991017
Vay ngắn hạn000000000
Vay dài hạn000000000
Vốn chủ sở hữu252525232729313132
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh331-4573414
Dòng tiền đầu tư1-1-07-5-810-4-11
Dòng tiền tài chính-1-1-1-1-0-2-3-3-2

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chợ Lạng Sơn
Tên giao dịch
Chợ Lạng Sơn
Thành lập
20/10/2004
Mã số thuế
4900102530
Nhân sự
125 người
Website
http://chodongkinh.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
14/7/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000DKC3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
2.288.540 cổ phiếu
Free float
36,9%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu DKC - Chợ Lạng Sơn - taichinh.com