Cổ phiếu Xây dựng Hội An

HNXVN000000DIH6

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng Hội An

Cổ phiếu Xây dựng Hội An chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 7.100 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
7.100 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
56 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,78 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,42 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
18,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.100 đồng13.125 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

18.96535.35051.735201520172020202320267.100

Thấp 7.100 đCao 63.600 đ-22,83% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng Hội An trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng Hội An đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây dựng Hội An và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây dựng Hội AnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,8
P/E thấp hơn 85% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 86% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
18,3
Cổ tức suất cao hơn 99% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20152016: Doanh thu thuần 234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20162017: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20172018: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20182019: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20192020: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20202021: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20212022: Doanh thu thuần 176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20222023: Doanh thu thuần 291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20232024: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 6%20242025: Doanh thu thuần 259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%202518,3%9,4%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng -18,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -176,8% - Biên lợi nhuận ròng -193,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng -50,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%31,4%-77,7%-186,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 87,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 59 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -68 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -60 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -37 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -69 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -443 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -79 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 337 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 105 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 150 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,4% - ROA 1,5%20162017: ROE 4,6% - ROA 1%20172018: ROE 2,4% - ROA 0,7%20182019: ROE 1,9% - ROA 0,5%20192020: ROE 0,8% - ROA 0,2%20202021: ROE 1,2% - ROA 0,2%20212022: ROE 6,5% - ROA 0,7%20222023: ROE 14% - ROA 1,7%20232024: ROE 11,8% - ROA 1,9%20242025: ROE 13,8% - ROA 3,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,74 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,43 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,18 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 6,97 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 7,4 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,16 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,61 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,41 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng Hội An theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)7,46,68,1774,44,28,918,218,917,4
Biên lợi nhuận ròng (%)1,31,41,30,91,20,40,63,44,866,5
ROE (%)—6,44,62,41,90,81,26,51411,813,8
ROA (%)—1,510,70,50,20,20,71,71,93,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—4,9-20,1-2,4-19,618,30,3165,5-23,716,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—12,1-28,3-28,21,4-58,749,8456,5133,1-5,126,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,223,423,482,232,823,278,768,596,334,22,74
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,670,81,741,081,432,186,977,45,163,612,41
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,31,261,241,411,621,871,151,172,061,342,76
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,750,970,981,031,031,190,30,250,410,260,66
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,24,13,72,21,11,20,30,20,40,40,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền153148231325436427387339174185133
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán19,6112,33-28,38-34,75-20,85-95,8-408,24-13,0823,917,898,82
EPS (đ)—1.1098274962971231841.0222.3831.9412.459

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng Hội An theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần223234187182147173174176291222259
Lợi nhuận gộp16151513108716534245
Lợi nhuận trước thuế44322118181722
Lợi nhuận sau thuế33222116141317
Tổng tài sản223233233298349384884920776623468
Tài sản ngắn hạn222228225289340375876914771618453
Tiền và tương đương347957423425171611413
Phải thu ngắn hạn939511816217520318416313911394
Hàng tồn kho94534778123137645721617498345
Nợ phải trả170181181205258294793824670503343
Nợ ngắn hạn170181181205211201764782375460164
Vay ngắn hạn3642919983103602668251389123
Vay dài hạn00004794294229543179
Vốn chủ sở hữu5353529291909196106120125
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh5941-68-60-37-69-443-79337105150
Dòng tiền đầu tư-0-01-2-1-3000-10
Dòng tiền tài chính-3644547296443478-342-111-141

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng Hội An
Tên giao dịch
Xây dựng Hội An
Thành lập
1/3/2006
Mã số thuế
4000391600
Nhân sự
235 người
Website
https://www.dichoian.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
27/4/2011 - 15 năm
ISIN
VN000000DIH6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
7.928.159 cổ phiếu
Free float
76,1%
Beta
0,09

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu