Cổ phiếu DIC - Đồng Tiến
Công ty Cổ phần DIC-Đồng Tiến
Cổ phiếu DIC - Đồng Tiến đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 3.100 đồng/cổ phiếu, giảm 13,9% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.100 đồng4.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 2.500 đCao 17.700 đ-34,04% trong kỳ
1000 phiên - dữ liệu cuối ngày
DIC - Đồng Tiến so với thị trường
| Khung | DIC - Đồng Tiến | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -20,5% | -3% | -17,5 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -18,4% | -4,2% | -14,3 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -20,5% | +6,3% | -26,8 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -27,9% | +6,7% | -34,6 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -20,5% | -0,4% | -20,1 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
DIC - Đồng Tiến trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của DIC - Đồng Tiến đứng thứ 608 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | DIC - Đồng Tiến | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 18,8 | P/E cao hơn 72% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 0,3 | P/B thấp hơn 93% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 0%7.811.276 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
28 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -2,4%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 9,2 | 9,8 | 6,9 | 11,2 | 10,5 | 9,1 | 7,7 | 6,7 | 7,2 | 6,7 | 0,7 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 1,3 | 1,5 | 0,7 | 2,7 | 2 | 1 | 0,3 | 0,1 | 0,1 | 0,6 | 0,5 |
| ROE (%) | — | 5,2 | 2,3 | 7,4 | 4,2 | 1,4 | 0,5 | 0,3 | 0,1 | 0,7 | 1,1 |
| ROA (%) | — | 2 | 0,9 | 2,7 | 1,9 | 0,7 | 0,2 | 0,1 | 0,1 | 0,4 | 0,6 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 32,1 | 18,3 | 5,7 | 4,5 | -8,5 | -0,9 | 43,8 | -35,5 | 4,8 | 77 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 50,7 | -45,1 | 307,6 | -21,5 | -56,9 | -65,3 | -42,3 | -42,4 | 403,2 | 52,8 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 1,4 | 1,79 | 1,45 | 1,9 | 0,88 | 1 | 1,04 | 1,12 | 0,83 | 1,12 | 0,5 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,96 | 1,05 | 0,79 | 0,84 | 0,69 | 0,66 | 0,54 | 0,48 | 0,41 | 0,37 | 0,34 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,1 | 0,99 | 1,1 | 0,78 | 1,59 | 1,11 | 0,95 | 1,11 | 0,61 | 1,07 | 1,12 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,9 | 0,82 | 0,89 | 0,72 | 1,39 | 1 | 0,76 | 0,91 | 0,47 | 0,72 | 0,55 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 9,1 | 11 | 8,3 | 21,7 | 11,4 | 16,4 | 7,4 | 8,5 | 12,1 | 4,2 | 9,8 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 159 | 144 | 161 | 176 | 183 | 170 | 163 | 173 | 85 | 167 | 35 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 7,67 | 2,68 | -20,54 | 3,95 | 5,19 | 29,94 | 33,04 | -0,07 | 41,96 | 8,34 | 0,25 |
| EPS (đ) | — | 625 | 217 | 874 | 611 | 170 | 59 | 32 | 17 | 88 | 134 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 157 | 207 | 245 | 259 | 270 | 247 | 245 | 353 | 227 | 238 | 422 |
| Lợi nhuận gộp | 14 | 20 | 17 | 29 | 28 | 23 | 19 | 24 | 16 | 16 | 3 |
| Lợi nhuận trước thuế | 2 | 5 | 3 | 9 | 7 | 3 | 1 | 1 | 0 | 2 | 2 |
| Lợi nhuận sau thuế | 2 | 3 | 2 | 7 | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 |
| Tổng tài sản | 145 | 167 | 224 | 285 | 305 | 330 | 338 | 388 | 336 | 391 | 280 |
| Tài sản ngắn hạn | 88 | 102 | 142 | 140 | 166 | 144 | 152 | 213 | 75 | 162 | 84 |
| Tiền và tương đương | 4 | 3 | 5 | 3 | 9 | 15 | 12 | 5 | 3 | 0 | 0 |
| Phải thu ngắn hạn | 68 | 82 | 108 | 125 | 135 | 115 | 109 | 168 | 53 | 109 | 41 |
| Hàng tồn kho | 16 | 17 | 27 | 11 | 21 | 14 | 30 | 39 | 17 | 53 | 43 |
| Nợ phải trả | 85 | 107 | 133 | 187 | 143 | 165 | 172 | 205 | 153 | 207 | 94 |
| Nợ ngắn hạn | 80 | 103 | 129 | 179 | 104 | 130 | 160 | 191 | 124 | 152 | 75 |
| Vay ngắn hạn | 54 | 59 | 68 | 75 | 75 | 74 | 77 | 74 | 68 | 65 | 62 |
| Vay dài hạn | 4 | 4 | 4 | 8 | 38 | 35 | 12 | 13 | 8 | 4 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 61 | 60 | 92 | 98 | 163 | 165 | 166 | 183 | 183 | 185 | 187 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 16 | 8 | -35 | 28 | 28 | 71 | 27 | -0 | 11 | 11 | 1 |
| Dòng tiền đầu tư | -10 | -14 | -2 | -40 | -52 | -60 | -10 | -23 | -2 | -7 | 5 |
| Dòng tiền tài chính | -4 | 5 | 39 | 11 | 30 | -4 | -20 | 16 | -12 | -8 | -5 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần DIC-Đồng Tiến
- Tên giao dịch
- DIC - Đồng Tiến
- Thành lập
- 3/8/2004
- Mã số thuế
- 3600692809
- Nhân sự
- 185 người
- Website
- http://www.dicdongtien.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 4/6/2020 - 6 năm
- ISIN
- VN000000DID5
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 15.622.552 cổ phiếu
- Free float
- 33,4%
- Beta
- 0,59
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên