Cổ phiếu DIC - Đồng Tiến

UPCOMVN000000DID5

Công ty Cổ phần DIC-Đồng Tiến

Cổ phiếu DIC - Đồng Tiến đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 3.100 đồng/cổ phiếu, giảm 13,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
3.100 đồng/cổ phiếu
▼ (-13,89%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
8.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
56 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
18,77 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,3 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.100 đồng4.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.69210.10014.508201520172020202320263.100

Thấp 2.500 đCao 17.700 đ-34,04% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

DIC - Đồng Tiến so với thị trường

Lợi suất của DIC - Đồng Tiến và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDIC - Đồng TiếnVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-20,5%-3%-17,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-18,4%-4,2%-14,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-20,5%+6,3%-26,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-27,9%+6,7%-34,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-20,5%-0,4%-20,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

DIC - Đồng Tiến trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của DIC - Đồng Tiến đứng thứ 608 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của DIC - Đồng Tiến và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDIC - Đồng TiếnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
18,8
P/E cao hơn 72% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 93% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
200 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.811.276 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
7.811.076 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 0%7.811.276 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20152016: Doanh thu thuần 207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20162017: Doanh thu thuần 245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20172018: Doanh thu thuần 259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20182019: Doanh thu thuần 270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 2%20192020: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 1%20202021: Doanh thu thuần 245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20212022: Doanh thu thuần 353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20222023: Doanh thu thuần 227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20232024: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20242025: Doanh thu thuần 422 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%202510,9%5,6%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%11%3,4%-4,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -2,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 71 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,2% - ROA 2%20162017: ROE 2,3% - ROA 0,9%20172018: ROE 7,4% - ROA 2,7%20182019: ROE 4,2% - ROA 1,9%20192020: ROE 1,4% - ROA 0,7%20202021: ROE 0,5% - ROA 0,2%20212022: ROE 0,3% - ROA 0,1%20222023: ROE 0,1% - ROA 0,1%20232024: ROE 0,7% - ROA 0,4%20242025: ROE 1,1% - ROA 0,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,05 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính DIC - Đồng Tiến theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,29,86,911,210,59,17,76,77,26,70,7
Biên lợi nhuận ròng (%)1,31,50,72,7210,30,10,10,60,5
ROE (%)—5,22,37,44,21,40,50,30,10,71,1
ROA (%)—20,92,71,90,70,20,10,10,40,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—32,118,35,74,5-8,5-0,943,8-35,54,877
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—50,7-45,1307,6-21,5-56,9-65,3-42,3-42,4403,252,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,41,791,451,90,8811,041,120,831,120,5
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,961,050,790,840,690,660,540,480,410,370,34
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,10,991,10,781,591,110,951,110,611,071,12
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,90,820,890,721,3910,760,910,470,720,55
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ9,1118,321,711,416,47,48,512,14,29,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1591441611761831701631738516735
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán7,672,68-20,543,955,1929,9433,04-0,0741,968,340,25
EPS (đ)—62521787461117059321788134

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc DIC - Đồng Tiến theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần157207245259270247245353227238422
Lợi nhuận gộp142017292823192416163
Lợi nhuận trước thuế25397311022
Lợi nhuận sau thuế23275210012
Tổng tài sản145167224285305330338388336391280
Tài sản ngắn hạn881021421401661441522137516284
Tiền và tương đương4353915125300
Phải thu ngắn hạn68821081251351151091685310941
Hàng tồn kho1617271121143039175343
Nợ phải trả8510713318714316517220515320794
Nợ ngắn hạn8010312917910413016019112415275
Vay ngắn hạn5459687575747774686562
Vay dài hạn444838351213840
Vốn chủ sở hữu61609298163165166183183185187
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh168-3528287127-011111
Dòng tiền đầu tư-10-14-2-40-52-60-10-23-2-75
Dòng tiền tài chính-45391130-4-2016-12-8-5

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần DIC-Đồng Tiến
Tên giao dịch
DIC - Đồng Tiến
Thành lập
3/8/2004
Mã số thuế
3600692809
Nhân sự
185 người
Website
http://www.dicdongtien.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
4/6/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000DID5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
15.622.552 cổ phiếu
Free float
33,4%
Beta
0,59

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu