Cổ phiếu Đầu tư và Thương mại DIC

UPCOMVN000000DIC7

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại DIC

Cổ phiếu Đầu tư và Thương mại DIC chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
700 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
18 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
20,59 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 700 đồng1.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

2.4434.8507.25720152017202020232026700

Thấp 700 đCao 9.000 đ-91,86% trong kỳ

999 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Thương mại DIC trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Thương mại DIC đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư và Thương mại DIC và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư và Thương mại DICVị trí toàn thị trường
P/E
lần
20,6
P/E cao hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
13.027.061 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49,9%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
13.027.061 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 100%13.027.061 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 3.013 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20152016: Doanh thu thuần 1.876 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20162017: Doanh thu thuần 2.311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20172018: Doanh thu thuần 1.281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20182019: Doanh thu thuần 1.842 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng -3,6%20192020: Doanh thu thuần 1.087 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng -11,2%20202021: Doanh thu thuần 1.400 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng -3%20212022: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -62,2% - Biên lợi nhuận ròng -620,2%20222023: Doanh thu thuần 1.083 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 0%20232024: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -8,5%20242025: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%202579,3%-260,1%-599,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2.466,5% - Biên lợi nhuận ròng -20.960,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -18,9% - Biên lợi nhuận ròng -208,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 837 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng -2,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng -9,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -36,5% - Biên lợi nhuận ròng 42,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -113,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -280,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -13,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 53,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 22,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 30,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -15%2026-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 33,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 83,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%-506,5%-10.430,2%-20.353,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -52%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -13,5%/năm (2018-2025, 7 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -41 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -42 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -230 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 158 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -121 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 62 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -107 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 125 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%05.000%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4,3% - ROA 1%20162017: ROE 3,1% - ROA 0,6%20172018: ROE 0,7% - ROA 0,1%20182019: ROE -26,5% - ROA -4,5%20192020: ROE -78,6% - ROA -8,3%20202021: ROE -58,7% - ROA -3,2%20212022: ROE 4.300,7% - ROA -9,3%20222023: ROE -0,4% - ROA 0%20232024: ROE 13,2% - ROA -0,7%20242025: ROE -1,3% - ROA 0,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-20 lần-10 lần010 lần20 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 8,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 14,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -13,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -13,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -9,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -10,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20251,4x0,5x-0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Thương mại DIC theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4,86,65,89,52,713,27,8-62,28,5100100
Biên lợi nhuận ròng (%)0,60,70,40,2-3,6-11,2-3-620,20-8,52,8
ROE (%)—4,33,10,7-26,5-78,6-58,74.300,7-0,413,2-1,3
ROA (%)—10,60,1-4,5-8,3-3,2-9,30-0,70,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-37,723,2-44,643,8-4128,8-98,86.170,9-91,5-70
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-35-27,7-76,6———————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,223,214,714,095,814,7121,98-21,1-23,01-18,69-20,78
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,532,843,553,374,248,2514,65-13,27-13,19-9,61-10,5
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,051,051,021,030,970,90,860,790,820,810,82
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,730,840,940,860,830,720,710,650,690,670,68
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,41,31,21,10,1-0,40,3-0,510,9—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ9,99,419,36,210,23,97,60,25,900
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6713019224818132120215.8252893.06110.271
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-2,09-3,36-25,274,26-0,82-0,51-0,01-0,0334,86-15,8215,47
EPS (đ)—331394141-2.471-4.628-1.604-4.0308-29629

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Thương mại DIC theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3.0131.8762.3111.2811.8421.0871.400171.0839228
Lợi nhuận gộp14412413312150144109-11929228
Lợi nhuận trước thuế2618134-68-121-42-1070-81
Lợi nhuận sau thuế191392-66-121-42-1070-81
Tổng tài sản1.2601.2351.6701.4461.4641.4701.1741.1271.2291.1271.129
Tài sản ngắn hạn9489121.3621.1501.1961.2349639341.053968974
Tiền và tương đương40161426161021111
Phải thu ngắn hạn5516701.218869916956776749859774778
Hàng tồn kho291187113188177242169169169169169
Nợ phải trả9629421.3771.1621.2491.3761.1231.1831.2851.1911.186
Nợ ngắn hạn9038651.3301.1201.2291.3761.1231.1831.2851.1911.186
Vay ngắn hạn699757996915894772749744737612599
Vay dài hạn5776434220000000
Vốn chủ sở hữu2992932932842159451-56-56-64-57
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-41-42-230158546203812512
Dòng tiền đầu tư-7-3729-44-2169150001
Dòng tiền tài chính2955199-103-43-137-23-4-8-125-13

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại DIC
Thành lập
14/1/2005
Mã số thuế
0302979487
Nhân sự
39 người
Website
https://www.dic-intraco.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
18/8/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000DIC7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
26.084.560 cổ phiếu
Free float
69,9%
Beta
-0,05

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu