Cổ phiếu Dược phẩm Hà Tây

HNXVN000000DHT3

Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây

Cổ phiếu Dược phẩm Hà Tây lúc 11:03 ngày 29/09/2026 ở mức 54.400 đồng/cổ phiếu, tăng 0,7% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 11:03 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
54.400 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,74%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
4.936 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
122,91 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
4,48 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 53.500 đồng80.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

38.62164.75090.8792015201720202023202654.400

Thấp 19.700 đCao 109.800 đ+64,85% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược phẩm Hà Tây so với thị trường

Lợi suất của Dược phẩm Hà Tây và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDược phẩm Hà TâyVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,9%-3%-0,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-14,9%-4,2%-10,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-21%+6,3%-27,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-35,2%+6,7%-41,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-24%-0,4%-23,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dược phẩm Hà Tây trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược phẩm Hà Tây đứng thứ 487 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dược phẩm Hà Tây và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDược phẩm Hà TâyVị trí toàn thị trường
P/E
lần
122,9
P/E cao hơn 94% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
4,5
P/B cao hơn 96% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
81,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
36.913.542 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
40,8%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
45.287.775 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
8.374.233 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 81,5%45.287.775 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-092 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 2 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 941 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20152016: Doanh thu thuần 1.205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20162017: Doanh thu thuần 1.480 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20172018: Doanh thu thuần 1.705 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 5%20182019: Doanh thu thuần 2.042 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20192020: Doanh thu thuần 2.006 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20202021: Doanh thu thuần 1.609 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20212022: Doanh thu thuần 1.837 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20222023: Doanh thu thuần 1.999 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20232024: Doanh thu thuần 2.086 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20242025: Doanh thu thuần 2.402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%202515,3%7,9%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 408 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 404 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 492 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 534 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 499 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 547 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 479 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 474 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 506 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 494 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 544 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 542 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 496 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 574 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 639 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 693 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 569 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 576 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%11,3%5,8%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -9,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 77 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 85 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 92 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 90 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 107 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 96 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 95 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -23 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -39 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 89 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 271 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 59 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 226 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 30,7% - ROA 12%20162017: ROE 33,8% - ROA 13,4%20172018: ROE 32,1% - ROA 13,3%20182019: ROE 30,6% - ROA 13,1%20192020: ROE 29% - ROA 11,6%20202021: ROE 12,9% - ROA 6,6%20212022: ROE 12,8% - ROA 7,3%20222023: ROE 9,5% - ROA 5,4%20232024: ROE 7,1% - ROA 4%20242025: ROE 5,4% - ROA 3,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20259,8x5x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược phẩm Hà Tây theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,81515,214,212,311,99,610,210,210,58,7
Biên lợi nhuận ròng (%)4,34,75,254,44,84,45,44,43,62,5
ROE (%)—30,733,832,130,62912,912,89,57,15,4
ROA (%)—1213,413,313,111,66,67,35,443,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—28,222,815,219,8-1,8-19,814,28,84,415,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—41,434,810,25,96,8-25,738,6-10,1-15,5-21,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,571,541,51,321,361,630,640,840,720,820,74
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,920,830,90,710,520,580,380,420,470,440,3
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,411,471,521,581,511,32,11,81,691,21,22
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,580,550,510,550,690,641,390,981,060,520,52
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay7,39109,28,7107,49,66,58,16,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,63,63,345,24,74,33,64,73,54,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5137283241545673433423
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,390,790,041,081,190,99-0,33-0,43,040,373,82
EPS (đ)—7.9667.2404.9864.2424.3572.5933.6051.682872645

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược phẩm Hà Tây theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9411.2051.4801.7052.0422.0061.6091.8371.9992.0862.402
Lợi nhuận gộp148181224241251239154187203220209
Lợi nhuận trước thuế517296106113121901231109573
Lợi nhuận sau thuế4057778590967199897559
Tổng tài sản4375146356397389201.2381.4701.8381.9261.932
Tài sản ngắn hạn3734535715676387331.0071.0111.009925897
Tiền và tương đương20477546556060933029084
Phải thu ngắn hạn131121115150231295249367233192149
Hàng tồn kho220282377370345374340461379528513
Nợ phải trả266312381363426570484671771870821
Nợ ngắn hạn264308377359421565479563596768734
Vay ngắn hạn156169227195162204289235333373250
Vay dài hạn00000001021709783
Vốn chủ sở hữu1702022542763123507537991.0671.0571.111
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-164539210795-23-3927128226
Dòng tiền đầu tư-10-10-18-37-18-87-41077-410-126-95
Dòng tiền tài chính7-943-84-80-2433-4347-114-137

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Tên giao dịch
Dược phẩm Hà Tây
Thành lập
10/1/2001
Mã số thuế
0500391400
Nhân sự
1.090 người
Website
https://hataphar.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
3/12/2008 - 17 năm
ISIN
VN000000DHT3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
90.574.038 cổ phiếu
Free float
35,5%
Beta
0,18

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu