Cổ phiếu Điện Cơ Hải Phòng

HNXVN000000DHP1

Công ty Cổ phần Điện Cơ Hải Phòng

Cổ phiếu Điện Cơ Hải Phòng chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 10.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 21/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:40 29/09/2026 (15 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
10.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
98 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,57 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,56 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
9,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.800 đồng11.449 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.25912.8412015201720202023202610.300

Thấp 6.600 đCao 14.500 đ+14,44% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Điện Cơ Hải Phòng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Điện Cơ Hải Phòng đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Điện Cơ Hải Phòng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐiện Cơ Hải PhòngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,6
P/E thấp hơn 66% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 75% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
9,7
Cổ tức suất cao hơn 90% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.651.178 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.651.178 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%4.651.178 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%20152016: Doanh thu thuần 258 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20162017: Doanh thu thuần 267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20172018: Doanh thu thuần 252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20182019: Doanh thu thuần 279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20192020: Doanh thu thuần 267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20202021: Doanh thu thuần 262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20212022: Doanh thu thuần 263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20222023: Doanh thu thuần 229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20232024: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20242025: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%202515,6%8%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%22%11,3%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,1% - ROA 6,7%20162017: ROE 8,1% - ROA 5,9%20172018: ROE 10,6% - ROA 8,4%20182019: ROE 7,6% - ROA 6%20192020: ROE 7,3% - ROA 5,8%20202021: ROE 7,6% - ROA 6%20212022: ROE 8,3% - ROA 6,2%20222023: ROE 7,5% - ROA 5,8%20232024: ROE 7,6% - ROA 6,5%20242025: ROE 7,5% - ROA 6,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Điện Cơ Hải Phòng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,713,812,812,712,613,113,414,816,114,714,1
Biên lợi nhuận ròng (%)15,25,14,56,54,34,44,75,35,65,65,7
ROE (%)—9,18,110,67,67,37,68,37,57,67,5
ROA (%)—6,75,98,465,866,25,86,56,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-143,1-5,310,6-4,6-1,80,5-133,9-3,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-71,4-7,636,6-26,8-2,44,912,3-8,23,5-0,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,270,440,310,230,310,210,30,370,240,110,18
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,190,340,220,140,180,050,130,170,120,020,05
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,682,312,83,392,643,622,92,583,586,674,83
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,510,390,350,70,430,710,860,630,641,220,84
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,32,22,32,52,32,42,21,81,61,91,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1520142616163212131514
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,520,241,631,480,82,880,441,10,581,690,4
EPS (đ)—1.3781.2741.7401.2731.2431.3041.4641.3441.3911.383

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Điện Cơ Hải Phòng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần301258267252279267262263229238230
Lợi nhuận gộp4136343235353539373532
Lợi nhuận trước thuế6016152115151517161616
Lợi nhuận sau thuế4613121712121214131313
Tổng tài sản182209200195210196214232212194209
Tài sản ngắn hạn97119117110129120144162146133153
Tiền và tương đương35447971751215
Phải thu ngắn hạn1214111812122398109
Hàng tồn kho78991038810897101123120109126
Nợ phải trả3964483649335063412032
Nợ ngắn hạn3652423249335063412032
Vay ngắn hạn2437281928822292149
Vay dài hạn312631000000
Vốn chủ sở hữu142145152159161162165169171174177
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh243202410345157225
Dòng tiền đầu tư-16-14-2-2-4-1-12-3-2122
Dòng tiền tài chính-913-20-21-3-304-2-17-27-4

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Điện Cơ Hải Phòng
Tên giao dịch
Điện Cơ Hải Phòng
Thành lập
13/1/2004
Mã số thuế
0200580118
Nhân sự
163 người
Website
https://hapemco.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
21/3/2013 - 13 năm
ISIN
VN000000DHP1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.492.200 cổ phiếu
Free float
27,6%
Beta
0,07

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu