Cổ phiếu Dược phẩm Hà Nội

UPCOMVN000000DHN6

Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội

Cổ phiếu Dược phẩm Hà Nội chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 16.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (31 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
16.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
104 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,18 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.763 đồng29.190 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.56422.80031.0362018202020222024202616.500

Thấp 8.600 đCao 37.000 đ+57,14% trong kỳ

832 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược phẩm Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược phẩm Hà Nội đứng thứ 820 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dược phẩm Hà Nội và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDược phẩm Hà NộiVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 64% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 10%20152016: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%20162017: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%20172018: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%20182019: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%20192020: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20202021: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%20212022: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%20222023: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%20232024: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,5% - Biên lợi nhuận ròng 18,8%20242025: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,5% - Biên lợi nhuận ròng 22,1%202549%25,2%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 14%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,5% - ROA 9,7%20162017: ROE 10,7% - ROA 8,7%20172018: ROE 10,4% - ROA 8%20182019: ROE 10,8% - ROA 7,6%20192020: ROE 11,5% - ROA 8,5%20202021: ROE 14,9% - ROA 12,3%20212022: ROE 16,3% - ROA 14,2%20222023: ROE 18,8% - ROA 16,5%20232024: ROE 18,4% - ROA 15,8%20242025: ROE 17,4% - ROA 15,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược phẩm Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)27,732,330,233,429,335,435,835,937,642,550,5
Biên lợi nhuận ròng (%)1011,410,410,411,411,213,914,517,118,822,1
ROE (%)—11,510,710,410,811,514,916,318,818,417,4
ROA (%)—9,78,787,68,512,314,216,515,815,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—2,23,11,2-3,67,87,810,31,3-4,8-14,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—16,8-615,56,433,51519,24,70,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,160,210,240,360,490,220,210,090,190,140,14
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,323,583,262,52,183,944,289,055,016,666,96
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,372,2121,551,272,692,745,883,465,035,98
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,32,42,31,91,52,42,12,52,32,42,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2416620652211542333
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,692,121,591,860,461,530,251,370,961,231,32
EPS (đ)01.1731.0981.1891.1751.3351.7662.0482.4412.5562.569

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược phẩm Hà Nội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6769717269758189908673
Lợi nhuận gộp1922212420262932343637
Lợi nhuận trước thuế79889101417202020
Lợi nhuận sau thuế7877881113151616
Tổng tài sản79848710010789938899105107
Tài sản ngắn hạn4852556677636965798690
Tiền và tương đương2128321061517164078
Phải thu ngắn hạn431412421157
Hàng tồn kho2220212532202523252113
Nợ phải trả111417263516167161313
Nợ ngắn hạn111417263516167161313
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu6869707472737781839294
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh5171214413318152021
Dòng tiền đầu tư1-3-2-3314-1-216-41-7
Dòng tiền tài chính-6-6-6-3-9-70-16-6-13-13

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội
Tên giao dịch
Dược phẩm Hà Nội
Thành lập
1/1/2003
Mã số thuế
0101337659
Nhân sự
101 người
Website
http://www.hanoipharma.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
19/4/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000DHN6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.290.900 cổ phiếu
Beta
0,16

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu