Cổ phiếu Dược Vật tư Y tế Hải Dương
Công ty Cổ phần Dược Vật tư Y tế Hải Dương
Cổ phiếu Dược Vật tư Y tế Hải Dương đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 27.000 đồng/cổ phiếu, tăng 0,7% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 21.724 đồng29.088 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 17.000 đCao 41.200 đ+58,82% trong kỳ
882 phiên - dữ liệu cuối ngày
Dược Vật tư Y tế Hải Dương so với thị trường
| Khung | Dược Vật tư Y tế Hải Dương | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | +0% | -3% | +3 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -3,2% | -4,2% | +0,9 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -30,1% | +6,3% | -36,3 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -12,9% | +6,7% | -19,6 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -22,9% | -0,4% | -22,5 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Dược Vật tư Y tế Hải Dương trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược Vật tư Y tế Hải Dương đứng thứ 600 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Dược Vật tư Y tế Hải Dương | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 20,2 | P/E cao hơn 74% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 2,4 | P/B cao hơn 90% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0,5 | Cổ tức suất cao hơn 51% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 14,3%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 20,5 | 21,4 | 20,9 | 20,5 | 23,6 | 26,4 | 27,1 | 28,1 | 30,6 | 31,6 | 35,8 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 6,2 | 5,4 | 5,7 | 4,5 | 4 | 4,5 | 4,8 | 4,9 | 5,1 | 6,1 | 8,1 |
| ROE (%) | — | 22,5 | 21,5 | 12,4 | 8,8 | 8,5 | 8,2 | 7,8 | 7,7 | 9,3 | 11,6 |
| ROA (%) | — | 11,1 | 10,3 | 5,6 | 4,2 | 4,7 | 5,1 | 5,3 | 5,5 | 6,6 | 7 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 3,3 | 12,2 | -13,7 | -10,6 | -3,3 | -3,2 | -0,7 | -0,2 | 8,2 | 2,8 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -9,7 | 18,6 | -32,4 | -20,3 | 7,8 | 3,7 | 1,3 | 5 | 28,9 | 37,2 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 1,11 | 0,98 | 1,17 | 1,3 | 0,93 | 0,7 | 0,51 | 0,46 | 0,38 | 0,42 | 0,89 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,11 | 0,11 | 0,38 | 0,58 | 0,52 | 0,37 | 0,22 | 0,19 | 0,2 | 0,16 | 0,6 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,67 | 1,69 | 2,03 | 1,85 | 1,5 | 1,48 | 1,24 | 1,47 | 1,7 | 1,83 | 1,57 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 1,13 | 1,27 | 1,6 | 1,48 | 1,08 | 1,02 | 0,76 | 0,85 | 1,04 | 1,15 | 0,89 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | — | 42,9 | 47,6 | 16,8 | 4,8 | 4,2 | 7,1 | 10,5 | 8,2 | 16,8 | 23 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 6,1 | 7,2 | 7,4 | 6,7 | 6,3 | 6,1 | 5 | 4 | 4,1 | 3,6 | 3,1 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 92 | 114 | 137 | 164 | 94 | 84 | 72 | 67 | 81 | 99 | 65 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -0,12 | 0,63 | -0,26 | 0,53 | 2,09 | 2,01 | 2,68 | 1,49 | 0,18 | 1,18 | 1 |
| EPS (đ) | — | 10.684 | 8.206 | 5.548 | 4.172 | 3.103 | 3.217 | 2.255 | 1.545 | 1.453 | 1.548 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 741 | 765 | 859 | 741 | 662 | 641 | 620 | 616 | 615 | 665 | 684 |
| Lợi nhuận gộp | 152 | 164 | 180 | 152 | 156 | 169 | 168 | 173 | 188 | 210 | 245 |
| Lợi nhuận trước thuế | 59 | 52 | 62 | 42 | 33 | 36 | 37 | 38 | 39 | 51 | 70 |
| Lợi nhuận sau thuế | 46 | 42 | 49 | 33 | 27 | 29 | 30 | 30 | 32 | 41 | 56 |
| Tổng tài sản | 345 | 405 | 551 | 647 | 623 | 592 | 562 | 577 | 579 | 646 | 953 |
| Tài sản ngắn hạn | 298 | 336 | 437 | 437 | 287 | 248 | 234 | 264 | 267 | 341 | 333 |
| Tiền và tương đương | 13 | 14 | 19 | 11 | 25 | 16 | 19 | 39 | 25 | 31 | 45 |
| Phải thu ngắn hạn | 188 | 238 | 323 | 332 | 171 | 148 | 122 | 112 | 136 | 181 | 121 |
| Hàng tồn kho | 96 | 84 | 92 | 88 | 80 | 78 | 91 | 111 | 104 | 128 | 144 |
| Nợ phải trả | 181 | 201 | 297 | 365 | 300 | 244 | 191 | 182 | 159 | 192 | 449 |
| Nợ ngắn hạn | 179 | 198 | 216 | 236 | 191 | 167 | 188 | 180 | 157 | 186 | 212 |
| Vay ngắn hạn | 17 | 23 | 17 | 56 | 60 | 52 | 78 | 73 | 81 | 66 | 67 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 79 | 107 | 107 | 76 | 2 | 2 | 2 | 6 | 237 |
| Vốn chủ sở hữu | 164 | 204 | 253 | 282 | 324 | 348 | 371 | 395 | 420 | 454 | 503 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -5 | 26 | -13 | 18 | 55 | 58 | 80 | 45 | 6 | 48 | 56 |
| Dòng tiền đầu tư | -18 | -31 | -55 | -107 | -42 | -23 | -23 | -13 | -21 | -25 | -268 |
| Dòng tiền tài chính | -8 | 5 | 73 | 81 | 0 | -43 | -53 | -11 | 2 | -17 | 226 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Dược Vật tư Y tế Hải Dương
- Thành lập
- 4/4/2003
- Mã số thuế
- 0800011018
- Nhân sự
- 846 người
- Website
- https://hdpharma.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 5/5/2017 - 9 năm
- ISIN
- VN000000DHD7
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 48.594.304 cổ phiếu
- Free float
- 51,6%
- Beta
- 0,05
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên