Cổ phiếu Dược Vật tư Y tế Hải Dương

UPCOMVN000000DHD7

Công ty Cổ phần Dược Vật tư Y tế Hải Dương

Cổ phiếu Dược Vật tư Y tế Hải Dương đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 27.000 đồng/cổ phiếu, tăng 0,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
27.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,75%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.290 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
20,18 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,43 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 21.724 đồng29.088 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

22.08229.10036.1182017201920222024202627.000

Thấp 17.000 đCao 41.200 đ+58,82% trong kỳ

882 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược Vật tư Y tế Hải Dương so với thị trường

Lợi suất của Dược Vật tư Y tế Hải Dương và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDược Vật tư Y tế Hải DươngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0%-3%+3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-3,2%-4,2%+0,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-30,1%+6,3%-36,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-12,9%+6,7%-19,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-22,9%-0,4%-22,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dược Vật tư Y tế Hải Dương trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược Vật tư Y tế Hải Dương đứng thứ 600 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dược Vật tư Y tế Hải Dương và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDược Vật tư Y tế Hải DươngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
20,2
P/E cao hơn 74% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,4
P/B cao hơn 90% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0,5
Cổ tức suất cao hơn 51% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 741 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20152016: Doanh thu thuần 765 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20162017: Doanh thu thuần 859 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20172018: Doanh thu thuần 741 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20182019: Doanh thu thuần 662 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 4%20192020: Doanh thu thuần 641 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20202021: Doanh thu thuần 620 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20212022: Doanh thu thuần 616 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20222023: Doanh thu thuần 615 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20232024: Doanh thu thuần 665 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20242025: Doanh thu thuần 684 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%202534,8%17,9%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q3: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,4% - Biên lợi nhuận ròng 9%2026-Q1: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%37%19%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 14,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 55 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 80 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 22,5% - ROA 11,1%20162017: ROE 21,5% - ROA 10,3%20172018: ROE 12,4% - ROA 5,6%20182019: ROE 8,8% - ROA 4,2%20192020: ROE 8,5% - ROA 4,7%20202021: ROE 8,2% - ROA 5,1%20212022: ROE 7,8% - ROA 5,3%20222023: ROE 7,7% - ROA 5,5%20232024: ROE 9,3% - ROA 6,6%20242025: ROE 11,6% - ROA 7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 42,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 47,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23x202546,3x23,8x1,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược Vật tư Y tế Hải Dương theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)20,521,420,920,523,626,427,128,130,631,635,8
Biên lợi nhuận ròng (%)6,25,45,74,544,54,84,95,16,18,1
ROE (%)—22,521,512,48,88,58,27,87,79,311,6
ROA (%)—11,110,35,64,24,75,15,35,56,67
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—3,312,2-13,7-10,6-3,3-3,2-0,7-0,28,22,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-9,718,6-32,4-20,37,83,71,3528,937,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,110,981,171,30,930,70,510,460,380,420,89
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,110,110,380,580,520,370,220,190,20,160,6
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,671,692,031,851,51,481,241,471,71,831,57
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,131,271,61,481,081,020,760,851,041,150,89
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—42,947,616,84,84,27,110,58,216,823
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,17,27,46,76,36,1544,13,63,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền9211413716494847267819965
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,120,63-0,260,532,092,012,681,490,181,181
EPS (đ)—10.6848.2065.5484.1723.1033.2172.2551.5451.4531.548

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược Vật tư Y tế Hải Dương theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần741765859741662641620616615665684
Lợi nhuận gộp152164180152156169168173188210245
Lợi nhuận trước thuế5952624233363738395170
Lợi nhuận sau thuế4642493327293030324156
Tổng tài sản345405551647623592562577579646953
Tài sản ngắn hạn298336437437287248234264267341333
Tiền và tương đương1314191125161939253145
Phải thu ngắn hạn188238323332171148122112136181121
Hàng tồn kho96849288807891111104128144
Nợ phải trả181201297365300244191182159192449
Nợ ngắn hạn179198216236191167188180157186212
Vay ngắn hạn1723175660527873816667
Vay dài hạn0079107107762226237
Vốn chủ sở hữu164204253282324348371395420454503
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-526-13185558804564856
Dòng tiền đầu tư-18-31-55-107-42-23-23-13-21-25-268
Dòng tiền tài chính-8573810-43-53-112-17226

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dược Vật tư Y tế Hải Dương
Thành lập
4/4/2003
Mã số thuế
0800011018
Nhân sự
846 người
Website
https://hdpharma.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
5/5/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000DHD7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
48.594.304 cổ phiếu
Free float
51,6%
Beta
0,05

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu