Cổ phiếu Công trình giao thông Đồng Nai

UPCOMVN000000DGT5

Công ty Cổ phần Công trình giao thông Đồng Nai

Cổ phiếu Công trình giao thông Đồng Nai đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 4.100 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (41 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
4.100 đồng/cổ phiếu
không đổi so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
66.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0,3 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
317 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
31,79 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,31 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.400 đồng5.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

25.11955.25085.381201520172020202320264.100

Thấp 3.300 đCao 107.200 đ+0,0% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Công trình giao thông Đồng Nai so với thị trường

Lợi suất của Công trình giao thông Đồng Nai và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCông trình giao thông Đồng NaiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+2,5%-3%+5,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+5,1%-4,2%+9,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+0%+6,3%-6,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-19,6%+6,7%-26,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-16,3%-0,4%-15,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Công trình giao thông Đồng Nai trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công trình giao thông Đồng Nai đứng thứ 369 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Công trình giao thông Đồng Nai và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCông trình giao thông Đồng NaiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
31,8
P/E cao hơn 83% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 92% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
10,7%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.139.900 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
5,2%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
38.710.000 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
34.570.100 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 10,7%38.710.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-1.548,96% trong kỳ

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20152016: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20162017: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20172018: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng -70,9%20182019: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%20192020: Doanh thu thuần 690 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%20202021: Doanh thu thuần 499 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20212022: Doanh thu thuần 250 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng -16,5%20222023: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 41,2%20232024: Doanh thu thuần 270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20242025: Doanh thu thuần 462 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng -3,3%202538%-14,8%-67,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,8% - Biên lợi nhuận ròng -25,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,4% - Biên lợi nhuận ròng -3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 34,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,6% - Biên lợi nhuận ròng -102,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng -18,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng -13,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,8% - Biên lợi nhuận ròng 52,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng -3,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng -4,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng -12,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 1%2026-Q1: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 4%55%-21,4%-97,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -7,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 42,6%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -23 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 49 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -105 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 88 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -242 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 387 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -456 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 88 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -247 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,5% - ROA 0,1%20162017: ROE 0,1% - ROA 0%20172018: ROE -146,1% - ROA -16,6%20182019: ROE 2,8% - ROA 0,3%20192020: ROE 57,7% - ROA 11,5%20202021: ROE 5,9% - ROA 1,5%20212022: ROE -7% - ROA -3,4%20222023: ROE 9,3% - ROA 5,5%20232024: ROE 0,4% - ROA 0,3%20242025: ROE -1,5% - ROA -0,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

0500 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 260,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,4x20254,1x0,3x-3,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Công trình giao thông Đồng Nai theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,96,417,63,312,120,213,532,329,524,212,6
Biên lợi nhuận ròng (%)0,50,30,1-70,97,312,73,1-16,541,21,5-3,3
ROE (%)—0,50,1-146,12,857,75,9-79,30,4-1,5
ROA (%)—0,10-16,60,311,51,5-3,45,50,3-0,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-52,6-54,5-18,9-73,97.262-27,7-49,9-14,225,871,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-75,3-88,7——12.722,5-82,1——-95,4—
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu7,12,743,42525,664,663,882,120,740,610,550,68
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,691,662,19260,6830,880,490,390,260,240,27
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,881,20,870,461,271,240,693,584,014,413,47
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,680,960,850,451,271,040,332,913,293,722,81
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,211-3,7—4,31,70,331,20,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,24,221,234,69,83,52,10,80,611,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4262966115796.5004381019861.9801.538929
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-22,54197,75-61,53-0,32-153,63-2,7524,6411,02-2,89,980,11
EPS (đ)3689111-10.25426612.980785-6291.13947-95

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Công trình giao thông Đồng Nai theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2059744369690499250215270462
Lợi nhuận gộp1468111396881636558
Lợi nhuận trước thuế100-2518819-40895-14
Lợi nhuận sau thuế100-2518816-41884-15
Tổng tài sản3871781531532771.2508491.5801.6071.5581.662
Tài sản ngắn hạn28811179611739903961.1461.4261.3591.472
Tiền và tương đương1272241232544312
Phải thu ngắn hạn2407974571678281386751.1641.1371.176
Hàng tồn kho3122211158207215255213278
Nợ phải trả339130118153228994577673607555675
Nợ ngắn hạn1539390133136798571320356308424
Vay ngắn hạn924552605933132719424
Vay dài hạn36342416881922346241242245
Vốn chủ sở hữu4847350492562729079991.003988
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-2349-28-105-242387-456-24740-2
Dòng tiền đầu tư11-4-1-8-11-9-274-5768-27-12
Dòng tiền tài chính15-50-30119248-92744-71-1523

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Công trình giao thông Đồng Nai
Thành lập
30/12/2005
Mã số thuế
3600259916
Nhân sự
83 người
Website
https://dgtc.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
9/3/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000DGT5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
79.000.000 cổ phiếu
Free float
87,1%
Beta
0,52

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu