Cổ phiếu ĐUA FAT

UPCOMVN000000DFF6

Công ty Cổ phần Tập đoàn đua FAT

Cổ phiếu ĐUA FAT chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
32 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 399 đồng1.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.61615.20023.78420212022202420252026400

Thấp 400 đCao 30.000 đ-98,33% trong kỳ

665 phiên - dữ liệu cuối ngày

ĐUA FAT trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của ĐUA FAT đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của ĐUA FAT và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐUA FATVị trí toàn thị trường
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
450.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
39.200.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
38.749.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,1%39.200.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2018: Doanh thu thuần 1.293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20182019: Doanh thu thuần 854 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20192020: Doanh thu thuần 887 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20202021: Doanh thu thuần 1.307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20212022: Doanh thu thuần 1.598 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20222023: Doanh thu thuần 743 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng -26,7%20232024: Doanh thu thuần 294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,8% - Biên lợi nhuận ròng -157,3%20242025: Doanh thu thuần 294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8,7% - Biên lợi nhuận ròng -246,9%20256%-116,7%-239,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng -4,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 462 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 2%2022-Q3: Doanh thu thuần 434 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 583 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng -11,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 331 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng -20,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng -55%2024-Q1: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng -44,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -38,3% - Biên lợi nhuận ròng -340,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng -205,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,7% - Biên lợi nhuận ròng -146,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -82,4% - Biên lợi nhuận ròng -157%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng -512,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,8% - Biên lợi nhuận ròng -848,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng -10,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8,7% - Biên lợi nhuận ròng -274,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,2% - Biên lợi nhuận ròng -151,2%11,7%-405,6%-823%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -19,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -36,2%/năm (2018-2022, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -152 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -68 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -685 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -199 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -463 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 105 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -725 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -172 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%0500%1.000%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 6% - ROA 1,3%20192020: ROE 5% - ROA 1,4%20202021: ROE 5,2% - ROA 1,1%20212022: ROE 0,3% - ROA 0,1%20222023: ROE -24,9% - ROA -4,8%20232024: ROE -98,6% - ROA -12,8%20242025: ROE 581,9% - ROA -24,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-5 lần05 lần10 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 8,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -3,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,1x20251,4x-0,8x-3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính ĐUA FAT theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,110,511,510,213,510,9-2,8-8,7
Biên lợi nhuận ròng (%)0,92,42,61,90,1-26,7-157,3-246,9
ROE (%)—655,20,3-24,9-98,6581,9
ROA (%)—1,31,41,10,1-4,8-12,8-24,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-343,947,322,3-53,5-60,4-0,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—69,815,28,2-92,2———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu5,922,423,014,363,864,6512,83-6,56
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,731,271,742,322,443,18,53-3,89
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,011,311,081,151,411,350,940,76
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,660,830,750,770,940,940,630,6
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,31,41,51,41,10,1-1-3,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,72,22,22,41,60,80,40,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1592423192373718631.8902.021
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-2,26-0,91-6,55-2,72-348,620,08-0,230,24
EPS (đ)9490062929-2.483-5.782-9.061

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc ĐUA FAT theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.2938548871.3071.598743294294
Lợi nhuận gộp1059010213421581-8-26
Lợi nhuận trước thuế1525293215-199-463-725
Lợi nhuận sau thuế122023252-199-463-725
Tổng tài sản1.5731.5351.8882.6524.3623.9553.2912.706
Tài sản ngắn hạn9239381.1901.4852.6522.6282.3112.061
Tiền và tương đương31927100532551
Phải thu ngắn hạn5635657758501.6261.7591.5231.626
Hàng tồn kho323344365488875792757433
Nợ phải trả1.3451.0851.4172.1573.4653.2543.0533.193
Nợ ngắn hạn9127161.1061.2881.8861.9532.4552.723
Vay ngắn hạn4263616166531.3891.1681.4311.423
Vay dài hạn1952082054948041.000598470
Vốn chủ sở hữu227449471495897700238-487
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-27-18-152-68-685-16105-172
Dòng tiền đầu tư-122-87-37-200-773-8513265
Dòng tiền tài chính1521201973381.41173-138-96

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn đua FAT
Tên giao dịch
ĐUA FAT
Thành lập
29/6/2009
Mã số thuế
0104008162
Nhân sự
210 người
Website
https://duafat.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
8/7/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000DFF6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
80.000.000 cổ phiếu
Free float
22,5%
Beta
-0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu