Cổ phiếu Xích Líp Đông Anh

UPCOMVN000000DFC3

Công ty Cổ phần Xích Líp Đông Anh

Cổ phiếu Xích Líp Đông Anh đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 28.500 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
28.500 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
4.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
318 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,51 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 23.310 đồng30.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

46.15065.9572017201920212024202628.500

Thấp 12.000 đCao 80.300 đ+137,5% trong kỳ

898 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xích Líp Đông Anh so với thị trường

Lợi suất của Xích Líp Đông Anh và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXích Líp Đông AnhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+1,1%-3%+4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-8,1%-4,2%-3,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-13,6%+6,3%-19,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+2,9%+6,7%-3,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+0%-0,4%+0,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xích Líp Đông Anh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xích Líp Đông Anh đứng thứ 442 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xích Líp Đông Anh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXích Líp Đông AnhVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,5
P/B cao hơn 76% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 3%20152016: Doanh thu thuần 1.267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20162017: Doanh thu thuần 1.401 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20172018: Doanh thu thuần 1.413 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20182019: Doanh thu thuần 1.295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20192020: Doanh thu thuần 1.052 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20202021: Doanh thu thuần 1.072 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 0%20212022: Doanh thu thuần 1.423 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20222023: Doanh thu thuần 1.202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20232024: Doanh thu thuần 1.303 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20242025: Doanh thu thuần 1.312 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%202512,8%6,6%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 23,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 51 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 82 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -103 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 109 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 109 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 100 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 25,6% - ROA 6,9%20162017: ROE 17,8% - ROA 4,8%20172018: ROE 17,1% - ROA 5,1%20182019: ROE 13,7% - ROA 3,9%20192020: ROE 10,6% - ROA 3,3%20202021: ROE 0,3% - ROA 0,1%20212022: ROE 16,7% - ROA 4,8%20222023: ROE 15,4% - ROA 5,6%20232024: ROE 16,6% - ROA 7,9%20242025: ROE 18,7% - ROA 9,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,22 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,41 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,28 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,45 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,58 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,62 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,61 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xích Líp Đông Anh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,49,488,18,810,3911,112,912,813,1
Biên lợi nhuận ròng (%)32,71,71,81,61,501,92,63,13,6
ROE (%)—25,617,817,113,710,60,316,715,416,618,7
ROA (%)—6,94,85,13,93,30,14,85,67,99,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—5,510,50,9-8,4-18,81,932,8-15,58,40,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-5,3-30,86,1-18,7-21,2-97,25.781,816,827,618
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu—3,082,322,412,591,932,452,541,21,031,03
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,221,411,281,451,581,081,621,610,770,510,43
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,221,131,181,181,131,291,171,161,571,711,6
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,820,710,70,590,660,760,430,470,691,081,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ9,18,79,97,98,47,64,14,75,18,410,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4945373641434340344345
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,791,481,1-0,182,185,08-225,290,363,472,722,11
EPS (đ)04.2303.5664.0373.0742.422763.8953.2003.2403.889

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xích Líp Đông Anh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.2021.2671.4011.4131.2951.0521.0721.4231.2021.3031.312
Lợi nhuận gộp11311911211511410897158155166172
Lợi nhuận trước thuế474331322720135395159
Lợi nhuận sau thuế363424252016027314047
Tổng tài sản492504479513533455515611516504519
Tài sản ngắn hạn363358320326334300376451370367351
Tiền và tương đương8167451549511224497976
Phải thu ngắn hạn163157143141144125127154112153162
Hàng tồn kho119132130164140124237269207135111
Nợ phải trả—380335363384300366438282255263
Nợ ngắn hạn299317272277295233323390236215219
Vay ngắn hạn1291121231331471022002311368866
Vay dài hạn4762618488664247453944
Vốn chủ sở hữu145123144150148156149173234248256
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh295126-54582-10310109109100
Dòng tiền đầu tư-10-35-34-41-9-5-4-34-21-4-50
Dòng tiền tài chính-12-29-1516-2-756836-63-75-53

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xích Líp Đông Anh
Tên giao dịch
Xích Líp Đông Anh
Thành lập
27/8/2009
Mã số thuế
0100100696
Nhân sự
1.355 người
Website
https://xichlipda.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
12/1/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000DFC3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
11.400.000 cổ phiếu
Free float
24,9%
Beta
0,24

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu