Cổ phiếu DAP - Vinachem

UPCOMVN000000DDV8

Công ty Cổ phần DAP - VINACHEM

Cổ phiếu DAP - Vinachem lúc 11:27 ngày 29/09/2026 ở mức 16.400 đồng/cổ phiếu, giảm 0,6% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 11:27 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
16.400 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,61%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
56.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,9 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.426 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,01 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,1 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.500 đồng33.638 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.57320.65029.7272015201820212023202616.400

Thấp 5.000 đCao 36.300 đ+27,13% trong kỳ

980 phiên - dữ liệu cuối ngày

DAP - Vinachem so với thị trường

Lợi suất của DAP - Vinachem và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDAP - VinachemVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-8,4%-3%-5,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-29,3%-4,2%-25,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-41,8%+6,3%-48,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-49,1%+6,7%-55,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-35,2%-0,4%-34,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

DAP - Vinachem trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của DAP - Vinachem đứng thứ 265 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của DAP - Vinachem và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDAP - VinachemVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4
P/E thấp hơn 91% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 61% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,4
Cổ tức suất cao hơn 74% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-1 tỷ đồng

Thấp -1 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-1.169,7% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.540 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20152016: Doanh thu thuần 1.259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -21,2% - Biên lợi nhuận ròng -37,3%20162017: Doanh thu thuần 1.972 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20172018: Doanh thu thuần 2.310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20182019: Doanh thu thuần 1.646 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20192020: Doanh thu thuần 1.886 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20202021: Doanh thu thuần 2.878 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20212022: Doanh thu thuần 3.270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 11%20222023: Doanh thu thuần 3.181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20232024: Doanh thu thuần 3.365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20242025: Doanh thu thuần 5.624 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%202515,2%-10,3%-35,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 863 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 858 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 18,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 742 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 808 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 737 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 814 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 823 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 835 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 778 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 936 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 755 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 897 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.601 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.397 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.470 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.842 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.784 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%21,2%10,9%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 24,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 85,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -470 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 525 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 245 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 227 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 90 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -87 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 334 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 191 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 270 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 360 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 704 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 175 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 445 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 631 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 554 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -37,4% - ROA -18,1%20162017: ROE 1,5% - ROA 0,7%20172018: ROE 20% - ROA 11,3%20182019: ROE 0,5% - ROA 0,3%20192020: ROE 2,3% - ROA 1,7%20202021: ROE 14,1% - ROA 11,3%20212022: ROE 22,1% - ROA 18,2%20222023: ROE 3,9% - ROA 3,4%20232024: ROE 10% - ROA 8,4%20242025: ROE 31,2% - ROA 23,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -6,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 544,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 216,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 77,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 519,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 875,8x2025850,4x434,4x18,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính DAP - Vinachem theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,3-21,29,216,612,312,913,215,18,21116,7
Biên lợi nhuận ròng (%)1,9-37,30,79,80,31,56,6112,25,211,2
ROE (%)—-37,41,5200,52,314,122,13,91031,2
ROA (%)—-18,10,711,30,31,711,318,23,48,423,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-50,456,617,2-28,814,652,613,6-2,75,867,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———1.441,2-97,5403571,388,7-80,9153,2261,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,011,171,010,580,510,210,270,170,130,260,34
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,780,590,350,240,350,040,030,08000,05
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,940,540,520,80,991,682,314,355,933,853,22
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,390,150,260,360,460,841,012,544,352,942,32
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2-6,91,711,71,22,3544,1216,777,8519,1875,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ33,96,66,24,27,54,958,37,26,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5935373146371243141813
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,32-1,1216,620,4-15,4311,761,410,0310,212,550,88
EPS (đ)—-321.5391011.557391951.3072.2184321.1954.318

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc DAP - Vinachem theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.5401.2591.9722.3101.6461.8862.8783.2703.1813.3655.624
Lợi nhuận gộp313-268182384202243378493260371940
Lợi nhuận trước thuế52-4691522762819138381219791
Lợi nhuận sau thuế49-4701522762819136069175631
Tổng tài sản3.0322.1652.0501.9681.8991.5251.8522.1151.9262.2453.039
Tài sản ngắn hạn1.2535475385716364389111.3381.3131.7682.473
Tiền và tương đương9418103771182021702193148
Phải thu ngắn hạn40812020119620819296388119170203
Hàng tồn kho733396272311342218511558351415694
Nợ phải trả1.5221.1661.029719644264397310224462774
Nợ ngắn hạn1.3301.0141.026717642261395308221460767
Vay ngắn hạn991444357305436504413800119
Vay dài hạn190149000000004
Vốn chủ sở hữu1.5109991.0221.2491.2551.2611.4551.8051.7021.7832.265
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1652524590-8733427011704445554
Dòng tiền đầu tư-3-14-22-10-1-81-136-372-545-523
Dòng tiền tài chính18-587-252-65131-387-594-284-88-14

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần DAP - VINACHEM
Tên giao dịch
DAP - VINACHEM
Thành lập
1/1/2015
Mã số thuế
0200827051
Nhân sự
688 người
Website
http://www.dap-vinachem.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
10/6/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000DDV8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
146.109.900 cổ phiếu
Free float
93,9%
Beta
0,64

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu