Cổ phiếu Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN)
Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN)
Cổ phiếu Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN) đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 8.500 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.600 đồng11.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 5.700 đCao 38.500 đ-53,04% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN) so với thị trường
| Khung | Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN) | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -18,3% | -3% | -15,3 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | +21,4% | -4,2% | +25,6 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -22,7% | +6,3% | -29 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | +32,8% | +6,7% | +26,1 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | +25% | -0,4% | +25,4 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN) trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN) đứng thứ 819 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN) | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 18,3 | P/E cao hơn 72% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 0,6 | P/B thấp hơn 68% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -7,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -23,5%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 5,2 | 4,5 | 4,5 | 4,7 | 6,9 | 6,8 | 6,5 | 8,9 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 0,9 | 0,9 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 0,1 | 0,5 | 0,4 |
| ROE (%) | — | 16,8 | 14,3 | 10,5 | 10,4 | 8,8 | 8,1 | 6,2 | 0,6 | 3,8 | 2 |
| ROA (%) | — | 1,9 | 2 | 1,8 | 1,9 | 1,9 | 2,5 | 2 | 0,2 | 0,8 | 0,4 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -1,7 | 0,2 | -11,7 | 12,2 | -13,2 | -0,5 | -23,4 | -20,3 | 47,6 | -23,3 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 6,3 | 3,4 | -10,1 | 9,7 | -10,4 | -4,3 | -17,8 | -90,9 | 586,1 | -46,4 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 8,17 | 7,76 | 5,01 | 4,51 | 4,32 | 2,75 | 1,77 | 2,31 | 2,71 | 4,76 | 3,93 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 2,12 | 1,63 | 0,94 | 0,57 | 0,21 | 0,18 | 0,07 | 0,03 | 0,4 | 0,79 | 0,7 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,08 | 1,08 | 1,15 | 1,17 | 1,16 | 1,26 | 1,42 | 1,26 | 1,21 | 1,12 | 1,15 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,96 | 0,95 | 1,04 | 1,05 | 1,03 | 1,12 | 1,23 | 0,89 | 1 | 0,94 | 1 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | — | 3,4 | 3,9 | 3,8 | 25,4 | 10,3 | 16,4 | 15,8 | 1,7 | 3,4 | 1,7 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 18,2 | 16,6 | 21,1 | 17,6 | 17 | 22,8 | 22,8 | 6,3 | 7,8 | 7,8 | 8 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 131 | 128 | 135 | 163 | 152 | 123 | 93 | 121 | 156 | 197 | 224 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -0,79 | 3,06 | -1,84 | 0,39 | 3,54 | 0,34 | 3,05 | 1,45 | 31,07 | 0,33 | -4,68 |
| EPS (đ) | — | 3.389 | 2.008 | 1.569 | 1.435 | 1.285 | 1.069 | 799 | 72 | 497 | 254 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.832 | 1.802 | 1.806 | 1.595 | 1.791 | 1.555 | 1.546 | 1.184 | 943 | 1.393 | 1.068 |
| Lợi nhuận gộp | 90 | 88 | 88 | 84 | 80 | 71 | 72 | 82 | 64 | 90 | 95 |
| Lợi nhuận trước thuế | 21 | 21 | 22 | 20 | 22 | 19 | 19 | 16 | 2 | 10 | 5 |
| Lợi nhuận sau thuế | 16 | 17 | 18 | 16 | 17 | 16 | 15 | 12 | 1 | 8 | 4 |
| Tổng tài sản | 915 | 906 | 867 | 877 | 941 | 666 | 533 | 679 | 727 | 1.173 | 1.021 |
| Tài sản ngắn hạn | 880 | 867 | 830 | 839 | 889 | 613 | 480 | 593 | 641 | 1.080 | 932 |
| Tiền và tương đương | 125 | 130 | 79 | 39 | 40 | 23 | 22 | 21 | 17 | 29 | 31 |
| Phải thu ngắn hạn | 658 | 633 | 669 | 714 | 746 | 524 | 393 | 392 | 404 | 752 | 657 |
| Hàng tồn kho | 96 | 103 | 82 | 86 | 101 | 65 | 65 | 175 | 112 | 167 | 122 |
| Nợ phải trả | 816 | 803 | 722 | 717 | 764 | 488 | 340 | 474 | 531 | 969 | 814 |
| Nợ ngắn hạn | 816 | 803 | 722 | 717 | 764 | 488 | 338 | 472 | 528 | 967 | 811 |
| Vay ngắn hạn | 211 | 169 | 135 | 91 | 38 | 33 | 13 | 7 | 79 | 160 | 145 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 100 | 103 | 144 | 159 | 177 | 178 | 193 | 205 | 196 | 204 | 207 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -13 | 52 | -33 | 6 | 62 | 5 | 45 | 18 | 35 | 3 | -19 |
| Dòng tiền đầu tư | -0 | -5 | 3 | -2 | -8 | -2 | -27 | -13 | -102 | -72 | 37 |
| Dòng tiền tài chính | 2 | -42 | -22 | -44 | -53 | -19 | -20 | -6 | 64 | 81 | -15 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN)
- Thành lập
- 1/4/2005
- Mã số thuế
- 0400101404
- Nhân sự
- 285 người
- Website
- https://dapharco.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 24/6/2009 - 17 năm
- ISIN
- VN000000DDN5
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 16.116.383 cổ phiếu
- Free float
- 29%
- Beta
- 0,11
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên