Cổ phiếu Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN)

UPCOMVN000000DDN5

Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN)

Cổ phiếu Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN) đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 8.500 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
8.500 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
137 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
18,34 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,65 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.600 đồng11.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.58822.10031.612201520172020202320268.500

Thấp 5.700 đCao 38.500 đ-53,04% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN) so với thị trường

Lợi suất của Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN) và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN)VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-18,3%-3%-15,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+21,4%-4,2%+25,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-22,7%+6,3%-29 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+32,8%+6,7%+26,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+25%-0,4%+25,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN) trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN) đứng thứ 819 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN) và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN)Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
18,3
P/E cao hơn 72% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 68% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.832 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20152016: Doanh thu thuần 1.802 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20162017: Doanh thu thuần 1.806 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 1%20172018: Doanh thu thuần 1.595 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 1%20182019: Doanh thu thuần 1.791 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%20192020: Doanh thu thuần 1.555 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%20202021: Doanh thu thuần 1.546 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 1%20212022: Doanh thu thuần 1.184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 1%20222023: Doanh thu thuần 943 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20232024: Doanh thu thuần 1.393 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20242025: Doanh thu thuần 1.068 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20258,6%4,4%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 315 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 319 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q3: Doanh thu thuần 207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 352 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 397 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 349 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 315 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%10,4%5%-0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -7,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -23,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -33 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 62 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,8% - ROA 1,9%20162017: ROE 14,3% - ROA 2%20172018: ROE 10,5% - ROA 1,8%20182019: ROE 10,4% - ROA 1,9%20192020: ROE 8,8% - ROA 1,9%20202021: ROE 8,1% - ROA 2,5%20212022: ROE 6,2% - ROA 2%20222023: ROE 0,6% - ROA 0,2%20232024: ROE 3,8% - ROA 0,8%20242025: ROE 2% - ROA 0,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x202524,7x12,7x0,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN) theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4,94,94,95,24,54,54,76,96,86,58,9
Biên lợi nhuận ròng (%)0,90,91111110,10,50,4
ROE (%)—16,814,310,510,48,88,16,20,63,82
ROA (%)—1,921,81,91,92,520,20,80,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-1,70,2-11,712,2-13,2-0,5-23,4-20,347,6-23,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—6,33,4-10,19,7-10,4-4,3-17,8-90,9586,1-46,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu8,177,765,014,514,322,751,772,312,714,763,93
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,121,630,940,570,210,180,070,030,40,790,7
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,081,081,151,171,161,261,421,261,211,121,15
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,960,951,041,051,031,121,230,8910,941
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—3,43,93,825,410,316,415,81,73,41,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ18,216,621,117,61722,822,86,37,87,88
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền13112813516315212393121156197224
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,793,06-1,840,393,540,343,051,4531,070,33-4,68
EPS (đ)—3.3892.0081.5691.4351.2851.06979972497254

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN) theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.8321.8021.8061.5951.7911.5551.5461.1849431.3931.068
Lợi nhuận gộp9088888480717282649095
Lợi nhuận trước thuế21212220221919162105
Lợi nhuận sau thuế1617181617161512184
Tổng tài sản9159068678779416665336797271.1731.021
Tài sản ngắn hạn8808678308398896134805936411.080932
Tiền và tương đương125130793940232221172931
Phải thu ngắn hạn658633669714746524393392404752657
Hàng tồn kho9610382861016565175112167122
Nợ phải trả816803722717764488340474531969814
Nợ ngắn hạn816803722717764488338472528967811
Vay ngắn hạn21116913591383313779160145
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu100103144159177178193205196204207
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1352-3366254518353-19
Dòng tiền đầu tư-0-53-2-8-2-27-13-102-7237
Dòng tiền tài chính2-42-22-44-53-19-20-66481-15

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN)
Thành lập
1/4/2005
Mã số thuế
0400101404
Nhân sự
285 người
Website
https://dapharco.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
24/6/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000DDN5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
16.116.383 cổ phiếu
Free float
29%
Beta
0,11

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu