Cổ phiếu Thương mại và Xây dựng Đông Dương

UPCOMVN000000DDB0

CTCP Thương mại và Xây dựng Đông Dương

Cổ phiếu Thương mại và Xây dựng Đông Dương đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 9.000 đồng/cổ phiếu, tăng 8,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
9.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+8,43%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
7.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
108 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
79,36 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,71 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.000 đồng12.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2025

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.16912.75015.33101/202506/202511/202504/202609/20269.000

Thấp 8.300 đCao 17.200 đ-47,67% trong kỳ

420 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thương mại và Xây dựng Đông Dương so với thị trường

Lợi suất của Thương mại và Xây dựng Đông Dương và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThương mại và Xây dựng Đông DươngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,1%-3%+1,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-5,3%-4,2%-1,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+3,4%+6,3%-2,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-1,1%+6,7%-7,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-10,9%-0,4%-10,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thương mại và Xây dựng Đông Dương trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thương mại và Xây dựng Đông Dương đứng thứ 524 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thương mại và Xây dựng Đông Dương và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThương mại và Xây dựng Đông DươngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
79,4
P/E cao hơn 92% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 63% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2021 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2021: Doanh thu thuần 227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20212022: Doanh thu thuần 444 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20222023: Doanh thu thuần 611 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20232024: Doanh thu thuần 427 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 1%20242025: Doanh thu thuần 402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20259,3%4,8%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 444 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2022-Q12022-Q4: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q3: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng -1%2026-Q1: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%32,2%16,1%0%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 15,3%/năm (2021-2025, 4 năm) - lợi nhuận sau thuế -12,9%/năm (2021-2025, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ010 tỷ20 tỷ2021: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2021: ROE — - ROA —20212022: ROE 6,2% - ROA 2%20222023: ROE 7,2% - ROA 2%20232024: ROE 2,9% - ROA 1%20242025: ROE 2% - ROA 0,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20252x1,1x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thương mại và Xây dựng Đông Dương theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,67,79,565,2
Biên lợi nhuận ròng (%)2,31,61,610,8
ROE (%)—6,27,22,92
ROA (%)—2210,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—95,337,6-30,2-5,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—35,933,6-54,5-30,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,442,632,531,161,17
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,111,110,790,830,79
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,331,251,251,591,62
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,360,490,750,410,88
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,922,11,61,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,41,8322,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7711216555141
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-5,04-1,14-0,330,665,84
EPS (đ)1.220716798363253

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 5 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thương mại và Xây dựng Đông Dương theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20212022202320242025
Doanh thu thuần227444611427402
Lợi nhuận gộp2234582521
Lợi nhuận trước thuế791265
Lợi nhuận sau thuế571043
Tổng tài sản271430522322330
Tài sản ngắn hạn206370467275287
Tiền và tương đương12561
Phải thu ngắn hạn4813627564155
Hàng tồn kho150224187204131
Nợ phải trả160311374173178
Nợ ngắn hạn155296373173178
Vay ngắn hạn119116116124121
Vay dài hạn515100
Vốn chủ sở hữu111118148149152
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-27-8-3318
Dòng tiền đầu tư-310-9-20
Dòng tiền tài chính30767-3

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CTCP Thương mại và Xây dựng Đông Dương
Tên giao dịch
Thương mại và Xây dựng Đông Dương
Thành lập
1/1/1900
Mã số thuế
0101264009
Nhân sự
62 người
Website
https://dongduongwood.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
15/1/2025 - 1 năm
ISIN
VN000000DDB0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
12.000.000 cổ phiếu
Free float
85,4%
Beta
-0,09

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu DDB - Thương mại và Xây dựng… - taichinh.com