Cổ phiếu Quản lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam

UPCOMVN000000DCV0

Cổ phiếu CTCP Quản lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam

Cổ phiếu Quản lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam chưa khớp lệnh trong phiên 25/09/2026; giá tham chiếu 126.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 14/09/2026.

Bản cập nhật gần nhất: 15:00 25/09/2026 (4 ngày trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
126.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Vốn hoá
3.931 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
4,28 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 93.172 đồng260.236 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

182.600233.29201/202603/202605/202607/202609/2026126.000

Thấp 95.200 đCao 270.000 đ+32,35% trong kỳ

169 phiên - dữ liệu cuối ngày

Quản lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Quản lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Quản lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuQuản lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt NamVị trí toàn thị trường
P/B
lần
4,3
P/B cao hơn 96% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
94,1%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
29.346.460 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
94,1%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
31.201.143 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
1.854.683 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 94,1%31.201.143 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 51,3%20152016: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20162017: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 28,3%20172018: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 34,8%20182019: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 6%20192020: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%20202021: Doanh thu thuần 878 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 28,5%20212022: Doanh thu thuần 1.108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 39,9%20222023: Doanh thu thuần 1.017 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 28,9%20232024: Doanh thu thuần 1.061 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 18,6%20242025: Doanh thu thuần 1.075 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%202597,1%50%2,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 302 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 39,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 36,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 271 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 32,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 53,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 241 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 29,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 29,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 273 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 30,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 258 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2024-Q3: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 258 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 241 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 302 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 10%2026-Q2: Doanh thu thuần 266 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 29,1%2026-Q297,1%50%2,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 64%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 37%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -25 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 250 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 273 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 442 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 405 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 294 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 331 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 197 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 175 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 117 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 223 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,3% - ROA 0,3%20162017: ROE 7,8% - ROA 7%20172018: ROE 19,1% - ROA 16,7%20182019: ROE 1,9% - ROA 1,8%20192020: ROE 8,1% - ROA 7,6%20202021: ROE 48,3% - ROA 39,1%20212022: ROE 57,6% - ROA 46,5%20222023: ROE 36,1% - ROA 29,8%20232024: ROE 24,2% - ROA 18,7%20242025: ROE 14,8% - ROA 11,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Quản lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)100100100100100100100100100100100
Biên lợi nhuận ròng (%)51,31,728,334,8626,828,539,928,918,610,9
ROE (%)—0,37,819,11,98,148,357,636,124,214,8
ROA (%)—0,3716,71,87,639,146,529,818,711,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—20,448,5154,8-28,3-1,9869,126,2-8,24,31,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-962.340,2213,8-87,7340,2930,176,6-33,5-33-40,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,120,060,180,120,080,060,310,170,250,330,32
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn8,9213,696,318,4812,69,323,275,224,043,133,51
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn8,9213,696,318,4812,69,323,275,224,043,133,51
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền59139229197170675434423945
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,72-42,07-0,270,8710,311,090,921,120,891,9
EPS (đ)798358462.1202571.13110.04914.1879.43900

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Quản lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần28345112992918781.1081.0171.0611.075
Lợi nhuận gộp28345112992918781.1081.0171.0611.075
Lợi nhuận trước thuế1911857729314554371248151
Lợi nhuận sau thuế1411445624250442294197117
Tổng tài sản1961862233153093309519481.0271.0751.028
Tài sản ngắn hạn184148210290291179740729826843882
Tiền và tương đương8111501404011710278175259168
Phải thu ngắn hạn51332694317129102116114131
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả211133342319227140204269251
Nợ ngắn hạn211133342319227140204269251
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu175175190281286310725808822806777
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-10-25-43958273405331175223
Dòng tiền đầu tư93-45425-10570-452-7147114-129
Dòng tiền tài chính-15004600164-358-280-206-184

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Cổ phiếu CTCP Quản lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam
Thành lập
30/12/2020
Nhân sự
188 người
Website
https://dragoncapital.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
19/1/2026
ISIN
VN000000DCV0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
31.201.143 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,8

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu DCV - Quản lý quỹ Đầu tư Dragon… - taichinh.com