Cổ phiếu Tấm lợp Vật liệu Xây dựng Đồng Nai

UPCOMVN000000DCT4

Công ty Cổ phần Tấm lợp Vật liệu Xây dựng Đồng Nai

Cổ phiếu Tấm lợp Vật liệu Xây dựng Đồng Nai chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá tham chiếu
400 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
12 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 400 đồng1.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

1.1142.1003.08620152017202020232026400

Thấp 400 đCao 3.800 đ-80,95% trong kỳ

954 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tấm lợp Vật liệu Xây dựng Đồng Nai trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tấm lợp Vật liệu Xây dựng Đồng Nai đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tấm lợp Vật liệu Xây dựng Đồng Nai và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTấm lợp Vật liệu Xây dựng Đồng NaiVị trí toàn thị trường
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
13.339.587 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
13.339.587 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 100%13.339.587 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng -28,4%20152016: Doanh thu thuần 280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,6% - Biên lợi nhuận ròng -8,5%20162017: Doanh thu thuần 336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,8% - Biên lợi nhuận ròng -35,8%20172018: Doanh thu thuần 387 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%20182019: Doanh thu thuần 358 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20192020: Doanh thu thuần 244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng -16,8%20202021: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng -24,6%20212022: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng -40,5%20222023: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -12,8% - Biên lợi nhuận ròng -90,7%20232024: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,8% - Biên lợi nhuận ròng -84,7%20242025: Doanh thu thuần 250 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8,7% - Biên lợi nhuận ròng -24,8%202514,3%-36,6%-87,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,1% - Biên lợi nhuận ròng -66,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,6% - Biên lợi nhuận ròng -55,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7% - Biên lợi nhuận ròng -63,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,1% - Biên lợi nhuận ròng -62,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -12,9% - Biên lợi nhuận ròng -74,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -18,1% - Biên lợi nhuận ròng -105,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -23,3% - Biên lợi nhuận ròng -172,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng -131,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng -98,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng -84%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -20,6% - Biên lợi nhuận ròng -41,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -17,5% - Biên lợi nhuận ròng -47,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,6% - Biên lợi nhuận ròng -17,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -15,9% - Biên lợi nhuận ròng -30,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,5% - Biên lợi nhuận ròng -16,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,3% - Biên lợi nhuận ròng -13,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,8% - Biên lợi nhuận ròng -7,6%19,4%-73,9%-167,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -87 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 92 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -121 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 78 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -78 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -80 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%05.000%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4.697,4% - ROA -2,5%20162017: ROE 141,4% - ROA -14,8%20172018: ROE 0,7% - ROA -0,2%20182019: ROE -4,3% - ROA 0,9%20192020: ROE 23,7% - ROA -5,6%20202021: ROE 21,3% - ROA -6,1%20212022: ROE 27,9% - ROA -10,2%20222023: ROE 27% - ROA -13,2%20232024: ROE 17,6% - ROA -10,8%20242025: ROE 11,8% - ROA -8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-50 lần050 lần100 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 57,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -46,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -3,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -3,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,3x20251,1x0x-1,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tấm lợp Vật liệu Xây dựng Đồng Nai theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)2,6-7,6-5,816,517,510,414,22,7-12,8-6,8-8,7
Biên lợi nhuận ròng (%)-28,4-8,5-35,8-0,31,9-16,8-24,6-40,5-90,7-84,7-24,8
ROE (%)—4.697,4141,40,7-4,323,721,327,92717,611,8
ROA (%)—-2,5-14,8-0,20,9-5,6-6,1-10,2-13,2-10,8-8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-8,620,115,3-7,7-31,7-23,32,3-43,1-13163,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu90,02-73,6-5,61-5,33-5,79-4,83-4,18-3,41-2,77-2,53-2,43
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi57,83-46,26-3,49-2,96-3,04-2,4-1,94-1,45-1,11-0,93-0,82
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,780,960,510,260,310,280,280,290,270,290,32
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,530,670,370,160,260,260,260,280,260,270,29
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-0,20,6-1,111,10,30,3-0,1-0,30,10,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,4612,88,511,712,97,612,6114,67,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền17413472551523024845649831.285562
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,17-3,88-0,27-67,921,3-0,07-0,090,02-0,06-0,03-0,11
EPS (đ)—-875-4.426-42244-1.505-1.691-2.850-3.634-2.951-2.280

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tấm lợp Vật liệu Xây dựng Đồng Nai theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần30628033638735824418719210995250
Lợi nhuận gộp8-21-20646225275-14-6-22
Lợi nhuận trước thuế-87-24-121-17-41-46-78-99-80-62
Lợi nhuận sau thuế-87-24-121-17-41-46-78-99-80-62
Tổng tài sản1.038901729689731741761765736758797
Tài sản ngắn hạn21816510198176223278314309362431
Tiền và tương đương02622483458
Phải thu ngắn hạn1461026758149202248296294334385
Hàng tồn kho6850283825172115112235
Nợ phải trả1.0279148878488849351.0001.0831.1521.2541.356
Nợ ngắn hạn2801711993815777881.0001.0831.1521.2541.356
Vay ngắn hạn1004582122235355464461461461461
Vay dài hạn56053047035023011000000
Vốn chủ sở hữu11-12-158-159-153-194-240-317-416-496-558
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh15923278934-1637
Dòng tiền đầu tư-2-6-6-3-1-0-0-0-5-2-3
Dòng tiền tài chính-13-85-23-80-800-4000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tấm lợp Vật liệu Xây dựng Đồng Nai
Thành lập
21/6/2000
Mã số thuế
3600475018
Nhân sự
190 người
Website
http://donac.net

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
7/4/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000DCT4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
27.223.647 cổ phiếu
Free float
70,6%
Beta
0,14

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu